Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Học hóa đến chết
Người gửi: Trần Vũ
Ngày gửi: 23h:08' 15-04-2025
Dung lượng: 249.1 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

KIỂM TRA 1 TIẾT (2025)

THPT LÊ CHÂN

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

231

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
A. tốc độ phản ứng tăng.

B. tốc độ phản ứng giảm.

C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

Câu 2. Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng:
A. sử dụng enzyme cho phản ứng.

B. Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.

C. Tăng nồng độ chất tham gia.

D. Nghiên chất tham gia dạng khối thành bột.

Câu 3. Các enzyme là chất xúc tác, Có chức năng:
A. Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

B. Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

C. Tăng nhiệt độ của phản ứng.

D. Giảm nhiệt độ của phản ứng.

Câu 4. Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ, ...)
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ trọng của chất phản ứng.
Câu 5. Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

B. Bột Fe tan nhanh hơn.

C. Lượng muối thu được nhiều hơn.

D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

Câu 6. Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 → 2NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
A. tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
B. tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
C. số va chạm hiệu quả tăng lên.
D. tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
Câu 7. Phản ứng 3H2 + N2 → 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?

A. Bằng ½

B. Bằng 3/2

C. Bằng 2/3

D. Bằng 1/3

Câu 8. Cho phản ứng:
6CH2O + 4NH3 → (CH2)6N4 + 6H2O
Tốc độ trung bình của phản ứng trên được biểu diễn bằng những biểu thức nào trong những biểu thức
sau?
A.

1 C H 2 O
6 t

B. -

1 C NH 3
4 t

C.

1 CCH 2O
6 t

D. -

1 CCH 2O
6 t

E. -

C(CH 2 )6 N4
t

Câu 9. Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1 M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện
nào sau đây sẽ thu được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?
A. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
B. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
C. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, không đun nóng.
D. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
Câu 10. Sản phẩm của phản ứng được tạo ra qua các bước theo hình bên dưới:

Vai trò của chất X là
A. chất xúc tác.
B. làm tăng năng lượng hoạt hoá của chất tham gia phản ứng.
C. làm giảm năng lượng hoạt hoá của chất tham gia phản ứng.
D. làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 11. Cho các phát biểu sau:
a. Tốc độ của phản ứng hoá học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng được sử
dụng hoặc sản phẩm được tạo thành.
b. Tốc độ của phản ứng hoá học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời
điểm khác nhau.
c. Tốc độ của phản ứng hoá học có thể có giá trị âm hoặc dương.
d. Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau,
tuỳ thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hoá học.
Câu 12. Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí
quyển và nhiệt độ phòng).

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a. Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
b. Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
c. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/S.
d. Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VÀ TỰ LUẬN
Câu 13. Khi dùng MnO2 làm xúc tác trong phản ứng phân huỷ H2O2, tại sao ta cần dùng MnO2 ở dạng
bột chứ không dùng ở dạng viên.
1

Câu 14. Cho phản ứng hoá học sau: H2O2 → H2O + O2
2

Biết rằng tốc độ của phản ứng này tuân theo biểu thức của định luật tác dụng khối lượng.
a) Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng.
b) Tốc độ phản ứng tức thời tăng dần hay giảm dần theo thời gian?
Câu 15. Xét phản ứng phân huỷ NO, theo phương trình hoá học:
2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g), xảy ra ở 56 °C cho kết quả theo bảng:
Thời gian

N2O5 (M)

NO2 (M)

O2 (M)

240

0,0388

0,0315

0,0079

600

0,0196

0,0699

0,0175

Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên.

Câu 16. Bộ chuyển đổi xúc tác tác là thiết bị được
sử dụng để giảm lượng khí thải từ động cơ đốt trong
của ô tô và các loại phương tiện giao thông hiện đại.
Thiết bị có sử dụng các kim loại platinum, rhodium
và palladium để thúc đẩy quá trình nhường, nhận
electron của chất trong khí thải, nó hoạt động theo
cơ chế phản ứng oxi hoá - khử,
chuyển đổi khoảng 98% khí thải độc hại thành khi ít độc hại hoặc không độc hại cho môi trường. Khí
thải của các hydrocarbon bị oxi hoá thành carbon dioxide và nước, carbon monoxide thành carbon
dioxide, các Oxide của nitrogen bị khử thành nitrogen và oxygen giải phóng ra môi trường.
Thiết bị trên vận dụng yếu tố nào để tác động đến phản ứng?
Câu 37. Có hai miếng iron có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối iron đặc (A), một miếng có
nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng iron vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng
thể tích và nồng độ, theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khí theo
thời gian, thu được hai đồ thị sau:

Cho biết đồ thị nào mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt A, miếng sắt B. Giải thích.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác