Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Ngọc Điệp
Ngày gửi: 21h:41' 18-04-2025
Dung lượng: 86.1 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ GÓC
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1.(HH1.1B) Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là
A. CnH2n + 2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
Câu 2.(HH1.1B) Acetylene có công thức phân tử là
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
Câu 3.(HH1.1B) Công thức cấu tạo của toluene (hay methylbenzene) là

D. CnH2n - 2 (n ≥ 2).
D. C3H6.

A.
B.
C.
D.
Câu 4.(HH1.2B) Tên gọi thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – CH2Br là
A. 1-bromopropane.
B. 2-bromopropane. C. 3-bromopropane.
D. propyl bromide.
Câu 5.(HH1.1B) Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1). B. CnH2n+2O (n ≥ 2). C. CnH2nOH (n ≥ 1).
D. CnH2n+1OH (n ≥ 2).
Câu 6.(HH1.1B) Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong
máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol

A. phenol.
B. ethyl alcohol.
C. ethanal.
D. formic acid.
Câu 7.(HH1.2H) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Methane.
B. Butane.
C. Propyne.
D. Ethane.
Câu 8.(HH2.4H) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
A. có kết tủa đen.
B. dung dịch Br2 bị mất màu.
C. có kết tủa trắng.
D. có kết tủa vàng.
Câu 9.(HH1.2H) Benzene phản ứng với bromine khan (tỉ mol phản ứng là 1:1) khi có mặt xúc tác
iron (III) bromine thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn là
A. C6H6Br2.        
B. C6H6Br6.
C. C6H5Br.        
D. C6H6Br4.
Câu 10.(HH1.2H) Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2CH2Cl + NaOH
X + NaCl. Công thức
cấu tạo của X là
A. CH3CH2CHO.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH=CH2.
Câu 11.(HH1.2H) Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
B. hình thành tương tác van der waals với nước.
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Câu 12.(HH1.2H) Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là
A. CH3CH(OH)CH3.
B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH2OH.
D. CH3OH.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng - sai.
Câu 1. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba
hoặc đồng thời cả hai liên kết đôi và liên kết ba.
a.(B) Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi CC trong phân tử gọi là alkene.
b.(B) Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkyne.
c.(H) Các alkyne và alkene đều có phản ứng cháy và tỏa nhiều nhiệt.
d.(H) Có thể phân biệt ethylene và acetylene bằng dung dịch bromine.
Câu 2. Từ xa xưa con người đã biết lên men các loại ngũ cốc hoa quả để tạo ra các đồ uống có cồn
(có chứa ethanol – một alcohol quen thuộc). Ngày nay, alcohol được sử dụng phổ biến trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như làm dung môi, nguyên liệu hoá học, nhiên liệu, xăng sinh học....
a.(B) Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hydroxy(–OH) liên kết với nguyên tử carbon no.
b.(B) Ethanol tan vô hạn trong nước do nó tạo được liên kết hydrogen với nước.
c.(H) Trong công nghiệp, ethanol được điều chế bằng phản ứng hydrate hóa acetylene.
d.(H) Ethanol được sử dụng trong pha chế xăng sinh học E5 (xăng chứa 5% ethanol về thể tích).
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1.(B) Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là bao nhiêu?
Đáp án: 8
Câu 2.(B) Số nguyên tử hydrogen linh động trong phân tử acetylene là bao nhiêu?
Đáp án: 2
Câu 3.(H) Cho các chất sau: ethane; Propene, ethylene, but-1-yne, but-2-ene. Có bao nhiêu chất có
khả năng làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
Đáp án: 4
Câu 4.(H) Cho các chất sau: ethylene, acetylene, benzene, toluene, naphthalene. Có bao nhiêu chất ở
thể lỏng trong điều kiện thường?
Đáp án: 2
Câu 5.(H) Cho các phát biểu biểu về styrene:
(1) Tên gọi khác của styrene là vinylbenzene.
(2) Styrene là đồng đẳng với benzene.
(3) Styrene làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(4) Styrene có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Có bao nhiêu phát biểu đúng? Đáp án: 3
Câu 6.(H) Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp methanol và ethanol ở điều kiện H 2SO4 đặc,
1400C thu được bao nhiêu sản phẩm ether? Đáp án: 3
Câu 7.(H) Cho các alcohol sau: ethanol, propan-1-ol, glycerol, propane-1,2-diol. Có bao nhiêu
alcohol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Đáp án: 2
Câu 8.(H) Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH(1); (CH3)3C-OH(2); CH3-CH2-C(CH3)2OH(3);
CH3-CH(OH)-CH3(4). Có bao nhiêu alcohol bậc II?
Đáp án: 1
PHẦN III. Tự luận.
Câu 1: Nhận biết: Styrene, toluene, benzene.
Câu 2: Cho m gam ethanol tác dụng với Na (dư) sau pứ thu được 3360 ml khí H2 ở (đktc). Giá trị m
là bao nhiêu?

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam alkyne (A) sau phản ứng thu được 4480 ml khí CO2 (đktc).
a. Tìm CTPT A.
b. Tìm CTCT và gọi tên A (Biết A không phản ứng với dd AgNO3/NH3).
 
Gửi ý kiến