Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 21h:43' 24-04-2025
Dung lượng: 129.3 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 21h:43' 24-04-2025
Dung lượng: 129.3 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ ÔN 1- CUỐI KÌ 2
Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng.
A. Động lượng của một vật chuyển động, được đo bằng tích số giữa khối lượng của vật và vận tốc chuyển
động của nó.
B. Động lượng của vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.
C. Động lượng là đại lượng véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc của vật. Động lượng của hệ bằng tổng véc
tơ động lượng từng vật trong hệ.
D. Động lượng là đại lượng Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyên động của vật này lên vật khác
thông qua tương tác giữa chúng
Câu 2: Biểu thức nào sau đây không diễn tả định luật bảo toàn động lượng.
A.
không đổi
C.
B.
D.
Câu 3: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?
A. Vận động viên dậm đà để nhảy.
B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.
C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.
D. Chuyển động của tên lửa.
Câu 4: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng
yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A. v1 = 0; v2 = 10m/s.
B. v1 = v2 = 5m/s.
C. v1 = v2 = 10m/s.
D. v1 = v2 = 20m/s.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
A. Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
B. Trong va chạm mểm, động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
C. Trong va chạm mểm, động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
D. Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
Câu 6: Trong các trường hợp sau:
(I): Cột chịu lực trong tòa nhà.
(II): Cánh cung khi kéo dây cung.
(III): Dây treo đèn trên trần nhà.
(IV): Ghế đệm khi có người ngồi.
Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?
A. I, II, III.
B. II, III.
C. II, III, IV.
D. I, III.
2
Câu 7: Hình dưới mô tả đồ thị biểu diễn độ biến dạng của ba lò xo A, B,
lực tác dụng. Lò xo nào có độ cứng lớn nhất?
A. Lò xo A
B. Lò xo B.
C. Lò xo C.
bằng nhau.
D. 3 lò xo có độ
C theo
cứng
Câu 8: (VD)Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được
treo thẳng
đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là
100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng
A. 500(N).
B. 5(N).
C. 20(N).
D. 50(N)
Câu 9: Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa
có giá trị
A. 314 m/s
B. 31,4 m/s.
C. 0,314 m/s. D
. 3,14 m/s.
C. kg.m.s.
D. kg.m2/s2.
Câu 10. Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s.
B. kg.m/s2.
Câu 11. Nếu r là bán kính của đường tròn và T là thời gian vật đi hết một vòng thì tốc độ của chuyển động
tròn đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Động lượng là đại lượng vectơ.
B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.
C. Động lượng là đại lượng vô hướng.
D. Động lượng cùng hướng với vận tốc của vật.
Câu 13. Một vật chuyển động tròn đều, trong khoảng thời gian t độ dịch chuyển góc là
tính bằng công thức là
A.
B.
C.
Tốc độ góc được
D.
Câu 14. Roto trong một tổ máy của nhà máy thủy điện quay 120 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của roto này
bằng
A. 2 rad/s.
B.
rad/s.
C.
rad/s.
D. 0,5 rad/s.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng
A. Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.
B. Động lượnglà đại lượng vecto
C. Động lượng có đơn vị là kg.m/s
3
D. Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó
Câu 16: Đại lượng vật lý nào bảo toàn trong va chạm đàn hồi và không bảo toàn trong va chạm mềm?
A. Động năng.
B. Động lượng.
C. Vận tốc.
D. Thế năng.
Câu 17: Dùng một sợi dây nhẹ không dãn buộc vào một quả bóng. Quay dây chậm sao cho dây quét thành
một mặt nón. Khi đó lực hướng tâm là
A. trọng lực tác dụng lên quả bóng.
B. lực cản của không khí.
C. lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng.
D. tổng hợp trọng lực và lực căng dây.
Câu 18: Kích thước của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều với
nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng vào trong vật?
A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D. Giảm rồi tăng.
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động ngược chiều với các vận tốc v1 = 3m/s và
v2 = 2m/s, đến va chạm mềm vào nhau (sau va chạm chuyển động với cùng vận tốc)
a) Độ lớn động lượng của vật 1 là 3 kg.m/s
b) Động lượng của hệ có độ lớn là 9 kg.m/s.
c) Động lượng của hệ được bảo toàn.
d) Vận tốc 2 vật sau va chạm là 2,25 m/s.
Câu 2: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m.
a)Tốc độ góc của xe là 10m/s.
b) Nếu xe chuyển động trên vòng đua có bán kính 200m cũng với tốc độ đó thì tốc độ góc của xe giảm 2 lần.
c) Công thức tính gia tốc hướng tâm là
d) Gia tốc hướng tâm của xe là 12960km/h2.
Câu 3: Treo lần lượt các vật A và B có khối lượng là mA và mB vào
một lò xo đang treo thẳng đứng như hình. Ta có thể nhận xét
cùng
a) Khi treo vật lò xo bị biến dạng, lò xo xuất hiện lực đàn hồi.
b) Độ biến dạng của lò xo âm trog trường hợp này.
c) lực đàn hồi ở trường hợp treo 2 vật lớn gấp 2 lần trường họp treo 1
vật.
d) mB =2 mA
Câu 4: Một chất điểm chuyển động tròn đều quanh tâm O bán kính R= 20 cm. Biết Chu kỳ chuyển động tròn
của vật là 2 s. Biết vật có khối lượng 10kg.
a. (B)Trong 10s vật chuyển động được 20 vòng.
4
b. (B)Tốc độ góc của chuyển động của vật sấp sỉ 3,1416 ( Rad/s).
c. (VD)Gia tốc hướng tâm của vật sấp sỉ bằng 0,987 m/s2
d. (VD) Lực hướng tâm của vật có độ lớn bằng 10N.
Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng 400g, chuyển động tròn đều với tần số 20 Hz quanh tâm O bán kính 20
cm. Gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn bao nhiêu km/s2 , làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số) ?
Câu 2. Một hạt electron có khối lượng
của electron có giá trị bao nhiêu
chuyển động với tốc độ
. Động lượng
?
Câu 3. Một hòn bi khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi có khối lượng
4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyến động cùng vần tốc. Xác định vận tốc của
hai viên bi sau va chạm theo đơn vị m/s nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của bi 1 trước va chạm?
Câu 4. Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất được xem gần đúng là chuyển động tròn đều. Thời gian
Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất khoảng 27,3 ngày. Khoảng cách trung bình từ tâm của Trái Đất đến
Mặt Trăng là 385.103 km. Hãy xác định gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng (theo đơn vị m/s2).
Câu 5. Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật
quay được 120 vòng. Tính độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật theo đơn vị N.
Câu 6. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là . Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới một
vật khối lượng m1 = 100 g thì chiều dài lò xo bằng 31 cm. Treo thêm vào đầu dưới một vật
nữa có khối lượng m2 = 100 g thì chiều dài lò xo bằng 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tìm chiều dài
nhiên của lò xo theo đơn vị mét.
tự
ĐỀ ÔN 1- CUỐI KÌ 2
Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng.
A. Động lượng của một vật chuyển động, được đo bằng tích số giữa khối lượng của vật và vận tốc chuyển
động của nó.
B. Động lượng của vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.
C. Động lượng là đại lượng véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc của vật. Động lượng của hệ bằng tổng véc
tơ động lượng từng vật trong hệ.
D. Động lượng là đại lượng Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyên động của vật này lên vật khác
thông qua tương tác giữa chúng
Câu 2: Biểu thức nào sau đây không diễn tả định luật bảo toàn động lượng.
A.
không đổi
C.
B.
D.
Câu 3: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?
A. Vận động viên dậm đà để nhảy.
B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.
C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.
D. Chuyển động của tên lửa.
Câu 4: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng
yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A. v1 = 0; v2 = 10m/s.
B. v1 = v2 = 5m/s.
C. v1 = v2 = 10m/s.
D. v1 = v2 = 20m/s.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
A. Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
B. Trong va chạm mểm, động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
C. Trong va chạm mểm, động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
D. Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
Câu 6: Trong các trường hợp sau:
(I): Cột chịu lực trong tòa nhà.
(II): Cánh cung khi kéo dây cung.
(III): Dây treo đèn trên trần nhà.
(IV): Ghế đệm khi có người ngồi.
Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?
A. I, II, III.
B. II, III.
C. II, III, IV.
D. I, III.
2
Câu 7: Hình dưới mô tả đồ thị biểu diễn độ biến dạng của ba lò xo A, B,
lực tác dụng. Lò xo nào có độ cứng lớn nhất?
A. Lò xo A
B. Lò xo B.
C. Lò xo C.
bằng nhau.
D. 3 lò xo có độ
C theo
cứng
Câu 8: (VD)Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được
treo thẳng
đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là
100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng
A. 500(N).
B. 5(N).
C. 20(N).
D. 50(N)
Câu 9: Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa
có giá trị
A. 314 m/s
B. 31,4 m/s.
C. 0,314 m/s. D
. 3,14 m/s.
C. kg.m.s.
D. kg.m2/s2.
Câu 10. Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s.
B. kg.m/s2.
Câu 11. Nếu r là bán kính của đường tròn và T là thời gian vật đi hết một vòng thì tốc độ của chuyển động
tròn đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Động lượng là đại lượng vectơ.
B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.
C. Động lượng là đại lượng vô hướng.
D. Động lượng cùng hướng với vận tốc của vật.
Câu 13. Một vật chuyển động tròn đều, trong khoảng thời gian t độ dịch chuyển góc là
tính bằng công thức là
A.
B.
C.
Tốc độ góc được
D.
Câu 14. Roto trong một tổ máy của nhà máy thủy điện quay 120 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của roto này
bằng
A. 2 rad/s.
B.
rad/s.
C.
rad/s.
D. 0,5 rad/s.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng
A. Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.
B. Động lượnglà đại lượng vecto
C. Động lượng có đơn vị là kg.m/s
3
D. Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó
Câu 16: Đại lượng vật lý nào bảo toàn trong va chạm đàn hồi và không bảo toàn trong va chạm mềm?
A. Động năng.
B. Động lượng.
C. Vận tốc.
D. Thế năng.
Câu 17: Dùng một sợi dây nhẹ không dãn buộc vào một quả bóng. Quay dây chậm sao cho dây quét thành
một mặt nón. Khi đó lực hướng tâm là
A. trọng lực tác dụng lên quả bóng.
B. lực cản của không khí.
C. lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng.
D. tổng hợp trọng lực và lực căng dây.
Câu 18: Kích thước của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều với
nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hướng vào trong vật?
A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D. Giảm rồi tăng.
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động ngược chiều với các vận tốc v1 = 3m/s và
v2 = 2m/s, đến va chạm mềm vào nhau (sau va chạm chuyển động với cùng vận tốc)
a) Độ lớn động lượng của vật 1 là 3 kg.m/s
b) Động lượng của hệ có độ lớn là 9 kg.m/s.
c) Động lượng của hệ được bảo toàn.
d) Vận tốc 2 vật sau va chạm là 2,25 m/s.
Câu 2: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m.
a)Tốc độ góc của xe là 10m/s.
b) Nếu xe chuyển động trên vòng đua có bán kính 200m cũng với tốc độ đó thì tốc độ góc của xe giảm 2 lần.
c) Công thức tính gia tốc hướng tâm là
d) Gia tốc hướng tâm của xe là 12960km/h2.
Câu 3: Treo lần lượt các vật A và B có khối lượng là mA và mB vào
một lò xo đang treo thẳng đứng như hình. Ta có thể nhận xét
cùng
a) Khi treo vật lò xo bị biến dạng, lò xo xuất hiện lực đàn hồi.
b) Độ biến dạng của lò xo âm trog trường hợp này.
c) lực đàn hồi ở trường hợp treo 2 vật lớn gấp 2 lần trường họp treo 1
vật.
d) mB =2 mA
Câu 4: Một chất điểm chuyển động tròn đều quanh tâm O bán kính R= 20 cm. Biết Chu kỳ chuyển động tròn
của vật là 2 s. Biết vật có khối lượng 10kg.
a. (B)Trong 10s vật chuyển động được 20 vòng.
4
b. (B)Tốc độ góc của chuyển động của vật sấp sỉ 3,1416 ( Rad/s).
c. (VD)Gia tốc hướng tâm của vật sấp sỉ bằng 0,987 m/s2
d. (VD) Lực hướng tâm của vật có độ lớn bằng 10N.
Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng 400g, chuyển động tròn đều với tần số 20 Hz quanh tâm O bán kính 20
cm. Gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn bao nhiêu km/s2 , làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số) ?
Câu 2. Một hạt electron có khối lượng
của electron có giá trị bao nhiêu
chuyển động với tốc độ
. Động lượng
?
Câu 3. Một hòn bi khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi có khối lượng
4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyến động cùng vần tốc. Xác định vận tốc của
hai viên bi sau va chạm theo đơn vị m/s nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của bi 1 trước va chạm?
Câu 4. Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất được xem gần đúng là chuyển động tròn đều. Thời gian
Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất khoảng 27,3 ngày. Khoảng cách trung bình từ tâm của Trái Đất đến
Mặt Trăng là 385.103 km. Hãy xác định gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng (theo đơn vị m/s2).
Câu 5. Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật
quay được 120 vòng. Tính độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật theo đơn vị N.
Câu 6. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là . Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới một
vật khối lượng m1 = 100 g thì chiều dài lò xo bằng 31 cm. Treo thêm vào đầu dưới một vật
nữa có khối lượng m2 = 100 g thì chiều dài lò xo bằng 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tìm chiều dài
nhiên của lò xo theo đơn vị mét.
tự
 









Các ý kiến mới nhất