Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sa Văn Đợi (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:33' 18-05-2025
Dung lượng: 160.3 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Sa Văn Đợi (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:33' 18-05-2025
Dung lượng: 160.3 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TIN HỌC 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề/Chương
Chủ đề 5: Ứng
dụng Tin học
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Trình bày thông tin
dạng bảng
Tìm kiếm và thay thế
Chủ đề 6: Giải
quyết vấn đề với
sự trợ giúp của
máy tính
2
Bài 15. Thuật toán
Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển
Bài17. Chương trình
máy tính
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”1
Trả lời ngắn2
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
2
1
1
1
1
1
1
1
1
3
1
2
1
1
1
1
8
4
1
10%
(1,0đ)
15%
(1,5đ)
25%
(2,5đ)
25%
(2,5đ)
1
25%
(2,5đ)
2
14
4
2
1
3
10
40%
20%
10%
30%
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Tổng
Mức độ đánh giá
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chủ đề 5. Ứng
dụng Tin học
Trình bày
thông tin dạng
bảng
Tìm kiếm và
thay thế
3
4
Nhận biết:
- Biết được ưu
điểm của việc
trình bày thông tin
dạng bảng
Thông hiếu
- Biết thao tác xóa
hàng, xóa cột
Nhận biết:
Trình bày được tác
dụng của công cụ
tìm kiếm, thay thế
trong phần mềm
soạn thảo văn bản.
Thông hiểu:
Sử dụng được công
cụ thay thế và tìm
kiếm trong phần
mềm soạn thảo văn
bản.
1
1
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng – Sai”3
Biết
Hiểu
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
Vận
dụng
Trả lời ngắn4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
1
10%
(1,0đ)
1
1
15%
(1,5đ)
Chủ đề 6:
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
2
Nhận biết:
Trình bày được
khái niệm thuật
Bài 15. Thuật
toán
toán
Thông hiếu :
- Hiểu được các
cách để biểu diễn
thuật toán
Nhận biết:
- Biết được các
cấu trúc điều
khiển: tuần tự, lặp,
rẽ nhánh.
Thông hiểu:
- Mô tả được các
Bài 16. Các cấu thuật toán dưới
trúc điều khiển dạng ngôn ngữ tự
nhiên và sơ đồ
khối
Vận dụng:
- Áp dụng kiến thức
đã học để áp dụng
giải các bài toán
Nhận biết:
- Biết được khái
niệm chương trình
Thông hiểu:
Bài 17. Chương - Hiểu được các
trình máy tính chương trình máy
tính
Vận dụng:
- Vận dụng kiến
thức đã học để
làm bài tập
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
2
1
1
1
1
1
4
2
1
40%
20%
10%
1
3
30%
3
1
2
1
1
1
1
8
4
25%
(2,5đ)
1
25%
(2,5đ)
1
25%
(2,5đ)
2
14
10
100
TRƯỜNG THCS MƯỜNG CHIỀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Đề chính thức
Môn: Tin học - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Họ và tên:..........................................................................................
I. Trắc nghiệm: (7.0 điểm), Chọn đáp án đúng
Câu 1: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Kí tự (chữ, số, kí hiệu) B. Hình ảnh
C. Bảng D. Cả A, B, C
Câu 2: Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực
hiện lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells. B. Delete Columns.
C. Delete Rows. D. Delete Table.
Câu 3: Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
Câu 4: Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 5: Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi
sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng buowscm từng bước một.
Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: “Thức dậy”. Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng B. Thay quần áo
C. Đi tắm D. Ra khỏi giường
Câu 6 :Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải
B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng
C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra
D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra
Câu 7: Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán
C. Rẽ nhánh, lặp và gán D. Tuần tự, lặp và gán
Câu 8: Trong các sơ đồ khối dưới đây, đâu là sơ đồ khối của cấu trúc rẽ nhánh dạng
thiếu:
A.
C.
B.
D.
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
a) Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong
văn bản
b) Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì
việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản
không chính xác
c) Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm
em sử dụng nút “Replace”
d) Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh
Find trong thẻ View
Đúng (Đ)/ Sai (S)
Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
a) Cấu trúc lặp thực hiện lần lượt các lệnh theo trình tự từ
trên xuống dưới
b) Cấu trúc tuần tự dùng để mô tả các bước của thuật toán
được thực hiện lặp lại nhiều lần
c) Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp
với số lần không biết trước
d) Cấu trúc rẽ nhánh gồm 2 loại là: dạng đủ và dạng thiếu
Câu 11: Có mấy cách để mô tả thuật toán?
Đúng (Đ)/ Sai (S)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 12: Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn” thể hiện
cấu trúc điều khiển dạng nào?
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 13 (1.0 đ): Em hãy ghép mỗi mục ở cột bên phải với một mục phù hợp ở
cột bên trái
1.
Hình
Ý nghĩa
a. Bắt đầu hoặc kết thúc
2.
b. Chỉ hướng thực hiện
tiếp theo
3.
c. Đầu vào hoặc đầu ra
5.
d. Bước xử lí
Câu 14 (2.0 điểm): Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán tính diện tích hình chữ
nhật? Vẽ sơ đồ khối
Trả lời:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 6
I.Trắc nghiệm. (7.0 điểm)
Câu 1 (0,5 đ): D
Câu 2(0,5 đ): C
Câu 3(0,5 đ): B
Câu 4(0,5 đ): C
Câu 5(0,5 đ): D
Câu 6(0,5 đ): C
Câu 7(0,5 đ): A
Câu 8(0,5 đ): B
Câu 9: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a – Đ, b – Đ, c – Đ, d – S
Câu 10: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a – S, b – S, c – Đ, d – Đ
Câu 11 (0,5 điểm): Có 2 cách
Câu 12 (0,5 điểm): Cấu trúc điều khiển rẽ nhánh dạng thiếu
II. Tự luận (3.0 điểm)
Câu 13 (1.0 đ): Em hãy ghép mỗi mục ở cột bên phải với một mục phù hợp ở
cột bên trái
1.
Hình
Ý nghĩa
a. Bắt đầu hoặc kết thúc
2.
b. Chỉ hướng thực hiện
tiếp theo
3.
c. Đầu vào hoặc đầu ra
5.
d. Bước xử lí
Câu 14 (2 điểm): Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán tính diện tích hình chữ
nhật? Vẽ sơ đồ khối
- Đầu vào: Chiều dài, chiều rộng (0,5 điểm)
- Đầu ra: Diện tích hình chữ nhật (0,5 điểm)
- Sơ đồ khối : vẽ đúng sơ đồ khối được 1 điểm
Duyệt của CM
Hà Thị Dự
Kí duyệt của tổ trưởng
Hà Thị Minh Tuyết
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TIN HỌC 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề/Chương
Chủ đề 5: Ứng
dụng Tin học
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Trình bày thông tin
dạng bảng
Tìm kiếm và thay thế
Chủ đề 6: Giải
quyết vấn đề với
sự trợ giúp của
máy tính
2
Bài 15. Thuật toán
Bài 16. Các cấu trúc
điều khiển
Bài17. Chương trình
máy tính
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”1
Trả lời ngắn2
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
2
1
1
1
1
1
1
1
1
3
1
2
1
1
1
1
8
4
1
10%
(1,0đ)
15%
(1,5đ)
25%
(2,5đ)
25%
(2,5đ)
1
25%
(2,5đ)
2
14
4
2
1
3
10
40%
20%
10%
30%
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Tổng
Mức độ đánh giá
TT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chủ đề 5. Ứng
dụng Tin học
Trình bày
thông tin dạng
bảng
Tìm kiếm và
thay thế
3
4
Nhận biết:
- Biết được ưu
điểm của việc
trình bày thông tin
dạng bảng
Thông hiếu
- Biết thao tác xóa
hàng, xóa cột
Nhận biết:
Trình bày được tác
dụng của công cụ
tìm kiếm, thay thế
trong phần mềm
soạn thảo văn bản.
Thông hiểu:
Sử dụng được công
cụ thay thế và tìm
kiếm trong phần
mềm soạn thảo văn
bản.
1
1
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng – Sai”3
Biết
Hiểu
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
Vận
dụng
Trả lời ngắn4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
1
10%
(1,0đ)
1
1
15%
(1,5đ)
Chủ đề 6:
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
2
Nhận biết:
Trình bày được
khái niệm thuật
Bài 15. Thuật
toán
toán
Thông hiếu :
- Hiểu được các
cách để biểu diễn
thuật toán
Nhận biết:
- Biết được các
cấu trúc điều
khiển: tuần tự, lặp,
rẽ nhánh.
Thông hiểu:
- Mô tả được các
Bài 16. Các cấu thuật toán dưới
trúc điều khiển dạng ngôn ngữ tự
nhiên và sơ đồ
khối
Vận dụng:
- Áp dụng kiến thức
đã học để áp dụng
giải các bài toán
Nhận biết:
- Biết được khái
niệm chương trình
Thông hiểu:
Bài 17. Chương - Hiểu được các
trình máy tính chương trình máy
tính
Vận dụng:
- Vận dụng kiến
thức đã học để
làm bài tập
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
2
1
1
1
1
1
4
2
1
40%
20%
10%
1
3
30%
3
1
2
1
1
1
1
8
4
25%
(2,5đ)
1
25%
(2,5đ)
1
25%
(2,5đ)
2
14
10
100
TRƯỜNG THCS MƯỜNG CHIỀNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Đề chính thức
Môn: Tin học - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Họ và tên:..........................................................................................
I. Trắc nghiệm: (7.0 điểm), Chọn đáp án đúng
Câu 1: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Kí tự (chữ, số, kí hiệu) B. Hình ảnh
C. Bảng D. Cả A, B, C
Câu 2: Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực
hiện lệnh nào sau đây?
A. Delete Cells. B. Delete Columns.
C. Delete Rows. D. Delete Table.
Câu 3: Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
Câu 4: Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 5: Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi
sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng buowscm từng bước một.
Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: “Thức dậy”. Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng B. Thay quần áo
C. Đi tắm D. Ra khỏi giường
Câu 6 :Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải
B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng
C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra
D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra
Câu 7: Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán
C. Rẽ nhánh, lặp và gán D. Tuần tự, lặp và gán
Câu 8: Trong các sơ đồ khối dưới đây, đâu là sơ đồ khối của cấu trúc rẽ nhánh dạng
thiếu:
A.
C.
B.
D.
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
a) Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong
văn bản
b) Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì
việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản
không chính xác
c) Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm
em sử dụng nút “Replace”
d) Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh
Find trong thẻ View
Đúng (Đ)/ Sai (S)
Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
a) Cấu trúc lặp thực hiện lần lượt các lệnh theo trình tự từ
trên xuống dưới
b) Cấu trúc tuần tự dùng để mô tả các bước của thuật toán
được thực hiện lặp lại nhiều lần
c) Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp
với số lần không biết trước
d) Cấu trúc rẽ nhánh gồm 2 loại là: dạng đủ và dạng thiếu
Câu 11: Có mấy cách để mô tả thuật toán?
Đúng (Đ)/ Sai (S)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 12: Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn” thể hiện
cấu trúc điều khiển dạng nào?
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 13 (1.0 đ): Em hãy ghép mỗi mục ở cột bên phải với một mục phù hợp ở
cột bên trái
1.
Hình
Ý nghĩa
a. Bắt đầu hoặc kết thúc
2.
b. Chỉ hướng thực hiện
tiếp theo
3.
c. Đầu vào hoặc đầu ra
5.
d. Bước xử lí
Câu 14 (2.0 điểm): Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán tính diện tích hình chữ
nhật? Vẽ sơ đồ khối
Trả lời:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 6
I.Trắc nghiệm. (7.0 điểm)
Câu 1 (0,5 đ): D
Câu 2(0,5 đ): C
Câu 3(0,5 đ): B
Câu 4(0,5 đ): C
Câu 5(0,5 đ): D
Câu 6(0,5 đ): C
Câu 7(0,5 đ): A
Câu 8(0,5 đ): B
Câu 9: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a – Đ, b – Đ, c – Đ, d – S
Câu 10: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a – S, b – S, c – Đ, d – Đ
Câu 11 (0,5 điểm): Có 2 cách
Câu 12 (0,5 điểm): Cấu trúc điều khiển rẽ nhánh dạng thiếu
II. Tự luận (3.0 điểm)
Câu 13 (1.0 đ): Em hãy ghép mỗi mục ở cột bên phải với một mục phù hợp ở
cột bên trái
1.
Hình
Ý nghĩa
a. Bắt đầu hoặc kết thúc
2.
b. Chỉ hướng thực hiện
tiếp theo
3.
c. Đầu vào hoặc đầu ra
5.
d. Bước xử lí
Câu 14 (2 điểm): Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán tính diện tích hình chữ
nhật? Vẽ sơ đồ khối
- Đầu vào: Chiều dài, chiều rộng (0,5 điểm)
- Đầu ra: Diện tích hình chữ nhật (0,5 điểm)
- Sơ đồ khối : vẽ đúng sơ đồ khối được 1 điểm
Duyệt của CM
Hà Thị Dự
Kí duyệt của tổ trưởng
Hà Thị Minh Tuyết
 









Các ý kiến mới nhất