Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hậu
Ngày gửi: 22h:31' 20-05-2025
Dung lượng: 59.7 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TIN HỌC, LỚP 9
Mức độ đánh giá
TT Chủ
Chương

đề/

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Sử dụng hàm
Sumif
Chủ đề 4. Ứng Sử dụng hàm if
1
dụng tin học
Hoàn
thiện
bảng tính quản
lý tài chính gia
đình
Chủ đề 5: Giải Giải quyết vấn
quyết vấn đề đề
với sự trợ giúp Bài toán Tin
của máy tính
học
Chủ đề 6: Tin học và thế
Hướng nghiệp giới
nghề
với Tin học
nghiệp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Nhiều lựa chọn
Biế
Vận
Hiểu
t
dụng
1
1

TNKQ
“Đúng - Sai”
Biế
Vận
Hiểu
t
dụng

Tổng
Tự luận

Trả lời ngắn
Hiể
Vận
Biết
u
dụng
1

Biết

Hiể
u

Vận
dụng

Biết Hiểu
2

1

1

1

1

1

15%
(1,5đ)

2

15%
(1,5đ)
5%
(0,5đ)

1

1

1
1

3

1
4,0
40

15%
(1,5đ)
35%
(3,5đ)

2

1
5

Vận
dụng

1

1
1

Tỉ lệ
%
điểm

1

1
2,0
20

1

1
1,0
10

1
3,0
30

1

2

1

1

7
4,0
40

6
3,0
30

1

15%
(1,5đ)
1
3,0
30

14
10
100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIẾM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 9
Nội
Chủ đề / dung/đơn vị
TT
Yêu cầu cần đạt
Chương
kiến
thức

1

2

Nhận biết
– Biết vai trò và cấu trúc của hàm
Sử dụng hàm
Sumif
Sumif
Thông hiểu
Chủ đề
- Hiểu cách sử dụng hàm Sumif.
4: Ứng
Sử dụng hàm Thông hiểu
dụng
- Hiểu cách sử dụng hàm If.
if
Tin học
Hoàn
thiện
Nhận biết
bảng tính quản
- Biết quy tắc quản lý tài chính gia
lý tài chính gia
đình
đình
Chủ đề
Nhận biết
5: Giải Giải quyết vấn - Biết được quá trình giải quyết vấn
quyết
đề và mô tả giải pháp dưới dạng
đề
vấn đề
thuật toán
với sự
Bài toán Tin Nhận biết
trợ giúp học
- Biết được các bước trong quy trình
của
giải quyết vấn đề có thể giao cho
máy
máy tính thực hiện

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Câu hỏi ngắn
Nhiều lựa chọn
Đúng / Sai
Vận
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
Biết Hiểu
Biết
dụng
dụng
dụng

Tự luận
Hiểu

Vận
dụng

1
1

1

1

1

1

1
1

1
1

1

1

tính

3

Chủ đề
6:
Hướng
nghiệp
với Tin
học

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ

Thông hiểu
- Giải thích được khái niệm bài toán
trong Tin học là một nhiệm vụ có
thể giao cho máy tính thực hiện
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức đã học để giải
quyết bài toán, nêu được quy trình
con người giao bài toán cho máy
tính giải quyết
Nhận biết
- Biết được công việc đặc thù và sản
Tin học và thế phẩm chính của người làm tin học
1
trong ít nhất ba nhóm nghề
giới nghề
Thông hiểu
nghiệp
- Giải thích được ý kiến cá nhân về
một nhóm nghề nào đó
5

1

3

1

4,0
40

1

1

1

1

2,0

1,0

20

10

1
3,0
30

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIN HỌC 9
Thời gian: 45 phút

TRƯỜNG THCS MƯỜNG CHIỀNG
Đề chính thức

Họ tên:.............................................................................................
Đề bài
PHẦN I: Trắc nghiệm

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm, mỗi
đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều
kiện nào đó?
A. SUM.
B. COUNTIF.
C. IF.
D. SUMIF.
Câu 2: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong
vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là
A. =SUMIF(A2:A10,“>” & B6,E2:E10).
B. =SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).
C. =SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).
D. =SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).
Câu 3: Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối,
hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?
A. Quy tắc 50-50.
B. Quy tắc 50-30-20.
C. Quy tắc 50-20-30.
D. Quy tắc 20-30-50.
Câu 4: Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc
quản lí tài chính là
A. =IF(P3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn").
B. =IF(P3<100%,"Ít hơn","Nhiều hơn").
C. =IF(P3>80%,"Nhiều quá",IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")).
D. =IF(P3=50%,"Hợp lí","Ít quá").
Câu 5. Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 6. Một trong những yếu tố quan trọng của thuật toán bám tường là gì?
A. Luôn tiến thẳng khi không có đường khác.
B. Luôn giữ tường ở bên trái hoặc phải.
C. Quay ngẫu nhiên khi gặp ngã rẽ.
D. Dừng lại khi gặp tường.

Câu 7. Trong quá trình giải bài toán tin học, việc xác định bài toán là
A. xác định đầu vào, đầu ra.
B. chia bài toán thành những bài toán nhỏ bằng cách trả lời các câu hỏi liên quan.
C. thực hiện giải pháp.
D. chạy chương trình với những dữ liệu khác nhau.
Câu 8: Câu nào sau đây là đúng?
A. Người lập trình viên không cần máy tính.
B. Sản phẩm của những người lập trình là các phần mềm giúp con người làm việc
dễ dàng.
C. Nhóm nghề phát triển phần mềm là thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin
dưới hình thức hình ảnh, âm thanh,...
D. Những người làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa cần nghiên cứu về hệ
thống máy tính, thiết bị và phần mềm và cách điều khiển toàn bộ trong máy tính.
Câu 9: Công thức của hàm SUMIF là gì?
Trả lời:……………………………………………………………………………………..
Câu 10: “Xét bài toán: Nhập từ bàn phím 2 số a và b. Hãy tính tổng của hai số đó.”
Em hãy cho biết đầu vào của bài toán này là gì?
Trả lời:…………………………………………………………………………………
Câu 11: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, ghi vào cột đáp án nếu đúng ghi Đ, sai
ghi S , mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Nội dung
Đúng (Đ)/Sai(S)
a. Phân tích vấn đề là làm rõ yêu cầu để đạt cho và kết quả cần đạt
b. Xác định vấn đề là chia nhỏ vấn đề, tìm ra gốc rễ của vấn đề
c. Lựa chọn giải pháp là tìm kiếm, phát triển và lựa chọn cách giải
quyết
d. Thực hiện giải pháp là làm rõ yêu cầu để đạt cho và kết quả cần
đạt
Câu 12: Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, ghi vào cột đáp án nếu đúng ghi Đ, sai
ghi S , mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Nội dung
Đúng (Đ)/Sai(S)
a.Hàm IF sẽ kiểm tra xem điều kiện có đúng hay không, nếu đúng thì
trả về một giá trị, nếu không thì trả về một giá trị khác.
b. Hàm SUMIF sẽ trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là
đúng và trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện đều sai.
c. Hàm IF sẽ trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả
về FALSE nếu bất kì điều kiện nào sai.
d. Hàm SUMIF sẽ trả về giá trị từ danh sách bảng bằng cách sử dụng
một vị trí trả về.

PHẦN II: Tự luận (3 điểm)
Câu 13 (2 điểm). Cho bài toán sau: Cho một dãy số gồm N số. Hãy tính tích các số
của dãy số đã cho.
a) Quy trình giao cho máy tính giải quyết bài toán trên gồm những bước nào?
b) Xác định Input và Output của bài toán.
Câu 14 (1 điểm): Em hãy trình bày vai trò của tin học trong một số nghề nghiệp sau:
bác sĩ, kỹ sư, kế toán, nhà thiết kế đồ họa, giáo viên. Theo em, việc trang bị kiến thức
tin học có cần thiết cho học sinh không? Vì sao?
Bài làm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TIN HỌC LỚP 9
PHẦN I: Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
B
B
C
B
B
A
B
Câu 9 (0,5 điểm): =SUMIF (range, criteria, [sum_range])
Câu 10 (0,5 điểm): Đầu vào là 2 số a và b
Câu 11: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a-S
b-S
c-Đ
d-Đ
Câu 12:
a-Đ
b-S
c-S
d-S
PHẦN III: Tự luận
Câu

Câu 13
(2 điểm)

Câu 14
(1 điểm)

Đáp án
a) Quy trình giao cho máy tính giải quyết bài toán gồm những
bước sau:
- Xác định bài toán.
- Tìm thuật toán.
- Viết chương trình.
- Chạy thử để sửa lỗi và chạy chương trình để nhận kết quả.
b)
Input:
- Số N.
- N số của dãy số đã cho.
Output: Tích của các số trong dãy số đã cho.
Vai trò của tin học trong một số nghề nghiệp:
- Bác sĩ: Tin học giúp bác sĩ tra cứu thông tin y khoa, lưu trữ
và quản lý hồ sơ bệnh án, chẩn đoán bệnh qua hình ảnh (như
CT, MRI), và hỗ trợ khám chữa bệnh từ xa qua hệ thống trực
tuyến.

Thang
điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

0,5
0,5

0,5

- Kỹ sư: Tin học hỗ trợ kỹ sư thiết kế kỹ thuật bằng phần
mềm (CAD), mô phỏng quá trình sản xuất, phân tích số liệu
và tự động hóa trong sản xuất hoặc xây dựng.
- Kế toán: Kế toán sử dụng phần mềm tin học để ghi chép,
theo dõi thu chi, tính lương, lập báo cáo tài chính và khai báo
thuế một cách chính xác và nhanh chóng.
- Nhà thiết kế đồ họa: Tin học là công cụ không thể thiếu,
giúp nhà thiết kế sử dụng phần mềm để vẽ, chỉnh sửa hình
ảnh, làm video, tạo mô hình 3D và sáng tạo sản phẩm nghệ
thuật số.
- Giáo viên: Giáo viên sử dụng công nghệ thông tin để thiết
kế bài giảng, trình chiếu, tổ chức lớp học trực tuyến, đánh giá
kết quả học tập và giao tiếp với học sinh, phụ huynh.
2. Việc trang bị kiến thức tin học cho học sinh có cần thiết
không? Vì sao?
Theo em, việc trang bị kiến thức tin học cho học sinh là rất
cần thiết, vì:
 Tin học giúp học sinh làm quen với công nghệ, công cụ
học tập hiện đại.
 Góp phần phát triển tư duy logic, khả năng giải quyết
vấn đề.
 Chuẩn bị cho học sinh kỹ năng sử dụng công nghệ 0,5
trong học tập, công việc và cuộc sống sau này.
 Tin học là nền tảng quan trọng cho nhiều ngành nghề
trong tương lai.

Kí duyệt của chuyên môn

Hà Thị Dự

Kí duyệt của tổ trưởng

Hà Thị Minh Tuyết
 
Gửi ý kiến