Đề thi học kì 2 kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:25' 18-06-2023
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:25' 18-06-2023
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
1 người
(Đào Minh)
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Quá trình thiết kế kĩ thuật thực hiện trên cơ sở em xét đầy đủ các khía cạnh về
A. tài nguyên, môi trường, kinh tế và nhân văn.
B. môi trường.
C. tài nguyên.
D. nhân văn.
Câu 2. Bước đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?
A. Xác định vấn đề.
B. Tìm hiểu tổng quan.
C. Xác định yêu cầu.
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
Câu 3. Quá trình thiết kế một công trình xây dựng có mấy loại bản vẽ?
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4..
Câu 4. Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy phần?
A. 1. B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Trong AutoCAD, để nối 2 đường thẳng bằng một đoạn thẳng sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet.
B. Chamfer.
C. Trim.
D. Line.
Câu 6. Trong quy trình thiết kế kỹ thuật dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu sẽ được
A. hoàn thiện. B. thay đổi.
C. loại bỏ.
D. cấp thêm vốn.
Câu 7. Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần
A. xác định lại vấn đề.
B. xây dựng nguyên mẫu mới cho giải pháp.
C. điều chỉnh thiết kế.
D. lập hồ sơ kĩ thuật.
Câu 8. Một sản phẩm đảm bảo tính nhân trắc sẽ khiến người dùng
A. cảm thấy an toàn và thoải mái, tiện lợi, hiệu quả khi sử dụng sản phẩm.
B. tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất.
C. cảm thấy vẻ đẹp và sự hấp dẫn của sản phẩm.
D. thấy được năng lượng cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.
Câu 9. Yếu tố an toàn của sản phẩm cần quan tâm xem xét khi
A. sử dụng sản phẩm.
B. thiết kê, sản xuất và sử dụng sản phẩm.
C. thôi sử dụng sản phẩm.
D. có sự cố mất an toàn xảy ra.
Câu 10. Về vấn đề năng lượng, trong hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới
A. khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo.
B. khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch.
C. loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm.
D. bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm.
Câu 11. Nguyên tắc tối thiểu tài chính cần tuân thủ trong quá trình
A. thiết kế sản phẩm.
B. sản xuất sản phẩm.
C. thiết kế và sản xuất sản phẩm.
D. sử dụng sản phẩm.
Câu 12. Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 13. Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là
A. mặt tranh.
B. mặt phẳng vật thể.
C. mặt phẳng tầm mắt.
D. mặt phẳng vật thể và mặt tranh.
Câu 14. Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét
A. liền đậm.
B. liền mảnh.
C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Câu 15: Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá
trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
B. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
C. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
Câu 16:Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là
A. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
B. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
C. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá
trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
D. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
Câu 17. Trên bản vẽ chi tiết, khung tên
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 18. Bản vẽ thiết kế phương án cho biết
A. cách tổ chức, xây dựng công trình.
B. các bộ phận trong công trình.
C. cấu tạo kiến trúc, vật liệu.
D. ý tưởng của người thiết kế.
Câu 19. Quy trình lập bản vẽ kỹ thuật bằng máy tính gồm mấy bước?
A. 1. B. 3.
C. 5. D. 7.
Câu 20. Trong AutoCAD, để cắt bỏ một phần đối tượng sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet. B. Chamfer.
C. Trim. D. Line.
Câu 21. Kết quả của hoạt động thiết kế kỹ thuật là
A. giải pháp, sản phẩm công nghệ.
B. sản phẩm mĩ thuật.
C. hàng hóa và trao đổi hàng hóa.
D. kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.
Câu 22. Công việc của kiến trúc sư cảnh quan là
A. thiết kế và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục các toà nhà thương mại, công
nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí.
B. thành lập công ty công nghệ, lập kế hoạch đảm bảo sự phát triển của hoạt động thiết kế kĩ thuật .
C. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án.
D. lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng và nhà ở.
Câu 23. Người làm hoạt động thiết kế kỹ thuật có thể đăng kí bản quyền sáng chế sau khi
A. lập hồ sơ kĩ thuật.
B. kiểm chứng giải pháp.
C. xây dựng nguyên mẫu.
D. đề xuất được giải pháp tối ưu.
Câu 24. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu
A. song song. B. vuông góc. C. xuyên tâm. D. bất kì.
Câu 25. Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét
A. liền đậm.
B. liền mảnh.C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Câu 26. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 27. Trong thiết kế kỹ thuật, giai đoạn đề xuất giải pháp, cần đề xuất
A. số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu.
B. số lượng tối thiểu các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu.
C. những giải pháp thu được lợi nhuận càng cao càng tốt.
D. số lượng tối thiểu các giải pháp để việc lựa chọn được nhanh chóng.
Câu 28. Một sản phẩm có tính thẩm mĩ khi phản ánh được
A. độ an toàn, hiệu quả khi sử dụng sản phẩm.
B. sự tiện lợi khi sử dụng sản phẩm..
C. vẻ đẹp và sự hấp dẫn của sản phẩm.
D. năng lượng cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.
Câu 29: Trong quy trình, bước nào có tính chất quyết định cho tính sáng tạo của hoạt động thiết kế kĩ
thuật?
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.
B. Lập hồ sơ kĩ thuật.
C. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp.
D. Kiểm chứng giải pháp.
Câu 30: Nguyên mẫu là
A. giải pháp tốt nhất vừa đáp ứng yêu cầu, tiêu chí của sản phẩm, vừa phù hợp với nguồn lực thực
hiện về tài chính, công nghệ, trang thiết bị và nhân lực thực hiện.
B. hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế
C. phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo các vật liệu không giống với
sản phẩm cuối cùng.
D. nghiên cứu kiến thúc và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết
vấn đề tiếp theo.
Câu 31. Một thiết kế bảo đảm yếu tố nhân trắc tốt không bao gồm đặc điểm nào sau đây?
A. Sử dụng và làm việc trong tư thế trung tính.
B. Tinh giản giao diện và hợp lí hoá các thao tác.
C. Sử dụng thao tác lạ và khó, hạn chế thao tác quen.
D. Ít chuyển động và động tác lặp lại nhiều.
Câu 32: Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?
A. Tính thẩm mĩ. B. Tài chính. C. Công nghệ. D. Thiết bị.
Câu 33: Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?
A. An toàn. B. Phát triển bền vững. C. Năng lượng. D. Tài chính
Câu 34. Một sản phẩm công nghệ phát triển bền vững khi
A. sử dụng vật liệu có khả năng tái chế được.
B. thõa mãn các yêu cầu của thế hệ hiện tại và không ảnh hướng đến tương lai.
C. không gây ô nhiếm môi trường.
D. sản phẩm có tính thẩm mỹ và có giá trị cao.
Câu 35. Giải pháp tối ưu được đề xuất trên cơ sở:
A. xem xét và phân tích được hai yếu tố quan trọng về thời gian và chi phí.
B. xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế.
C. nguyên tắc tối thiểu tài chính.
D. xem xét những tác động về môi trường.
Câu 36. Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
Câu 37. Trong phương pháp hình chiếu phối cảnh, mặt tranh là
A. mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.
B. mặt phẳng đặt vật thể.
C. mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng. D. mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.
Câu 38. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren.
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren.
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren.
D. C. Đường chân ren của ren trục nằm ngoài đường đỉnh ren.
Câu 39. Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?
A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
Câu 40. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 41. Trong AutoCAD, để nối 2 đường thẳng bằng một cung tròn sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet.
B. Chamfer. C. Trim. D. Line.
Câu 42. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là
A. khởi động phần mềm.
B. tạo bản vẽ mới.
C. thiết lập các thông số ban đầu
D. phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
Câu 43. Trên bản vẽ lắp, bảng kê
A. thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
B. gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 44. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thực đơn là
A. hàng chữ nằm trên cùng.
B. phần nằm ngay bên dưới thực đơn.
C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
D. phần nằm bên dưới vùng đồ họa.
Câu 45. Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng
A. vẽ được chính xác.
B. di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng.
C. cố định khung chi tiết.
D. lập bản vẽ một cách nhanh chóng.
Câu 46. Hai vai trò chủ yếu của hoạt động thiết kế kĩ thuật là
A. phát triển sản phẩm, phát triển công nghệ. B. phát triển sản phẩm, phát triển khoa học.
C. phát triển công nghệ, phát triển khoa học.
D. phát triển khoa học, phát triển kĩ thuật.
Câu 47. Công việc của kiến trúc sư xây dựng là
A. thiết kế và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục các toà nhà thương mại, công
nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí.
B. thành lập công ty công nghệ, lập kế hoạch đảm bảo sự phát triển của hoạt động thiết kế kĩ thuật .
C. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án.
D. lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng và nhà ở.
Câu 48: Thiết kế kĩ thuật là
A. hoạt động đặc thù của các kĩ sự nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở
vận dụng toán học, khoa học tư nhiên và công nghệ hiện có.
B. hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến
thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
C. hoạt động mua bán hàng hoá, dịch vụ dưới hình thức hiện vật hoặc thông qua thị trường.
D. một trong những nội dung giáo dục thẩm mỹ nhằm phát triển toàn diện cho trẻ mẫu giáo, thông
qua đó phát triển cảm giác, tri giác, phát triển khả năng cảm thụ và khả năng sáng tạo.
B. TỰ LUẬN: Theo ma trận đặc tả.
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Quá trình thiết kế kĩ thuật thực hiện trên cơ sở em xét đầy đủ các khía cạnh về
A. tài nguyên, môi trường, kinh tế và nhân văn.
B. môi trường.
C. tài nguyên.
D. nhân văn.
Câu 2. Bước đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?
A. Xác định vấn đề.
B. Tìm hiểu tổng quan.
C. Xác định yêu cầu.
D. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp
Câu 3. Quá trình thiết kế một công trình xây dựng có mấy loại bản vẽ?
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4..
Câu 4. Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy phần?
A. 1. B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Trong AutoCAD, để nối 2 đường thẳng bằng một đoạn thẳng sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet.
B. Chamfer.
C. Trim.
D. Line.
Câu 6. Trong quy trình thiết kế kỹ thuật dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu sẽ được
A. hoàn thiện. B. thay đổi.
C. loại bỏ.
D. cấp thêm vốn.
Câu 7. Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần
A. xác định lại vấn đề.
B. xây dựng nguyên mẫu mới cho giải pháp.
C. điều chỉnh thiết kế.
D. lập hồ sơ kĩ thuật.
Câu 8. Một sản phẩm đảm bảo tính nhân trắc sẽ khiến người dùng
A. cảm thấy an toàn và thoải mái, tiện lợi, hiệu quả khi sử dụng sản phẩm.
B. tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất.
C. cảm thấy vẻ đẹp và sự hấp dẫn của sản phẩm.
D. thấy được năng lượng cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.
Câu 9. Yếu tố an toàn của sản phẩm cần quan tâm xem xét khi
A. sử dụng sản phẩm.
B. thiết kê, sản xuất và sử dụng sản phẩm.
C. thôi sử dụng sản phẩm.
D. có sự cố mất an toàn xảy ra.
Câu 10. Về vấn đề năng lượng, trong hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới
A. khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo.
B. khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch.
C. loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm.
D. bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm.
Câu 11. Nguyên tắc tối thiểu tài chính cần tuân thủ trong quá trình
A. thiết kế sản phẩm.
B. sản xuất sản phẩm.
C. thiết kế và sản xuất sản phẩm.
D. sử dụng sản phẩm.
Câu 12. Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 13. Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là
A. mặt tranh.
B. mặt phẳng vật thể.
C. mặt phẳng tầm mắt.
D. mặt phẳng vật thể và mặt tranh.
Câu 14. Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét
A. liền đậm.
B. liền mảnh.
C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Câu 15: Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là
A. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá
trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
B. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
C. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
D. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
Câu 16:Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là
A. Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.
B. Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.
C. Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá
trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.
D. Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.
Câu 17. Trên bản vẽ chi tiết, khung tên
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 18. Bản vẽ thiết kế phương án cho biết
A. cách tổ chức, xây dựng công trình.
B. các bộ phận trong công trình.
C. cấu tạo kiến trúc, vật liệu.
D. ý tưởng của người thiết kế.
Câu 19. Quy trình lập bản vẽ kỹ thuật bằng máy tính gồm mấy bước?
A. 1. B. 3.
C. 5. D. 7.
Câu 20. Trong AutoCAD, để cắt bỏ một phần đối tượng sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet. B. Chamfer.
C. Trim. D. Line.
Câu 21. Kết quả của hoạt động thiết kế kỹ thuật là
A. giải pháp, sản phẩm công nghệ.
B. sản phẩm mĩ thuật.
C. hàng hóa và trao đổi hàng hóa.
D. kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.
Câu 22. Công việc của kiến trúc sư cảnh quan là
A. thiết kế và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục các toà nhà thương mại, công
nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí.
B. thành lập công ty công nghệ, lập kế hoạch đảm bảo sự phát triển của hoạt động thiết kế kĩ thuật .
C. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án.
D. lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng và nhà ở.
Câu 23. Người làm hoạt động thiết kế kỹ thuật có thể đăng kí bản quyền sáng chế sau khi
A. lập hồ sơ kĩ thuật.
B. kiểm chứng giải pháp.
C. xây dựng nguyên mẫu.
D. đề xuất được giải pháp tối ưu.
Câu 24. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu
A. song song. B. vuông góc. C. xuyên tâm. D. bất kì.
Câu 25. Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét
A. liền đậm.
B. liền mảnh.C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Câu 26. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 27. Trong thiết kế kỹ thuật, giai đoạn đề xuất giải pháp, cần đề xuất
A. số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu.
B. số lượng tối thiểu các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu.
C. những giải pháp thu được lợi nhuận càng cao càng tốt.
D. số lượng tối thiểu các giải pháp để việc lựa chọn được nhanh chóng.
Câu 28. Một sản phẩm có tính thẩm mĩ khi phản ánh được
A. độ an toàn, hiệu quả khi sử dụng sản phẩm.
B. sự tiện lợi khi sử dụng sản phẩm..
C. vẻ đẹp và sự hấp dẫn của sản phẩm.
D. năng lượng cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.
Câu 29: Trong quy trình, bước nào có tính chất quyết định cho tính sáng tạo của hoạt động thiết kế kĩ
thuật?
A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.
B. Lập hồ sơ kĩ thuật.
C. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp.
D. Kiểm chứng giải pháp.
Câu 30: Nguyên mẫu là
A. giải pháp tốt nhất vừa đáp ứng yêu cầu, tiêu chí của sản phẩm, vừa phù hợp với nguồn lực thực
hiện về tài chính, công nghệ, trang thiết bị và nhân lực thực hiện.
B. hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế
C. phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo các vật liệu không giống với
sản phẩm cuối cùng.
D. nghiên cứu kiến thúc và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết
vấn đề tiếp theo.
Câu 31. Một thiết kế bảo đảm yếu tố nhân trắc tốt không bao gồm đặc điểm nào sau đây?
A. Sử dụng và làm việc trong tư thế trung tính.
B. Tinh giản giao diện và hợp lí hoá các thao tác.
C. Sử dụng thao tác lạ và khó, hạn chế thao tác quen.
D. Ít chuyển động và động tác lặp lại nhiều.
Câu 32: Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?
A. Tính thẩm mĩ. B. Tài chính. C. Công nghệ. D. Thiết bị.
Câu 33: Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?
A. An toàn. B. Phát triển bền vững. C. Năng lượng. D. Tài chính
Câu 34. Một sản phẩm công nghệ phát triển bền vững khi
A. sử dụng vật liệu có khả năng tái chế được.
B. thõa mãn các yêu cầu của thế hệ hiện tại và không ảnh hướng đến tương lai.
C. không gây ô nhiếm môi trường.
D. sản phẩm có tính thẩm mỹ và có giá trị cao.
Câu 35. Giải pháp tối ưu được đề xuất trên cơ sở:
A. xem xét và phân tích được hai yếu tố quan trọng về thời gian và chi phí.
B. xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế.
C. nguyên tắc tối thiểu tài chính.
D. xem xét những tác động về môi trường.
Câu 36. Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
Câu 37. Trong phương pháp hình chiếu phối cảnh, mặt tranh là
A. mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.
B. mặt phẳng đặt vật thể.
C. mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng. D. mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.
Câu 38. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren.
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren.
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren.
D. C. Đường chân ren của ren trục nằm ngoài đường đỉnh ren.
Câu 39. Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?
A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
Câu 40. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 41. Trong AutoCAD, để nối 2 đường thẳng bằng một cung tròn sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet.
B. Chamfer. C. Trim. D. Line.
Câu 42. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là
A. khởi động phần mềm.
B. tạo bản vẽ mới.
C. thiết lập các thông số ban đầu
D. phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
Câu 43. Trên bản vẽ lắp, bảng kê
A. thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
B. gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 44. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thực đơn là
A. hàng chữ nằm trên cùng.
B. phần nằm ngay bên dưới thực đơn.
C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
D. phần nằm bên dưới vùng đồ họa.
Câu 45. Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng
A. vẽ được chính xác.
B. di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng.
C. cố định khung chi tiết.
D. lập bản vẽ một cách nhanh chóng.
Câu 46. Hai vai trò chủ yếu của hoạt động thiết kế kĩ thuật là
A. phát triển sản phẩm, phát triển công nghệ. B. phát triển sản phẩm, phát triển khoa học.
C. phát triển công nghệ, phát triển khoa học.
D. phát triển khoa học, phát triển kĩ thuật.
Câu 47. Công việc của kiến trúc sư xây dựng là
A. thiết kế và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục các toà nhà thương mại, công
nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí.
B. thành lập công ty công nghệ, lập kế hoạch đảm bảo sự phát triển của hoạt động thiết kế kĩ thuật .
C. lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án.
D. lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng và nhà ở.
Câu 48: Thiết kế kĩ thuật là
A. hoạt động đặc thù của các kĩ sự nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở
vận dụng toán học, khoa học tư nhiên và công nghệ hiện có.
B. hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến
thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
C. hoạt động mua bán hàng hoá, dịch vụ dưới hình thức hiện vật hoặc thông qua thị trường.
D. một trong những nội dung giáo dục thẩm mỹ nhằm phát triển toàn diện cho trẻ mẫu giáo, thông
qua đó phát triển cảm giác, tri giác, phát triển khả năng cảm thụ và khả năng sáng tạo.
B. TỰ LUẬN: Theo ma trận đặc tả.
 









Các ý kiến mới nhất