Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THPT Vị Thanh
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 08h:16' 25-01-2024
Dung lượng: 458.1 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
TỔ HÓA HỌC
(Đề kiểm tra có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 10 Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101
Họ và tên học sinh :.......................................................
Số báo danh : ............................. Lớp: .............................
Cho H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O =16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P =31; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca= 40; Cr = 52; Mn =55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I =
127; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:
o
(1) CH4(g) + 2O2(g) 
 CO2(g) + 2H2O(g)  r H 298 = - 802,0 kJ
o
(2) C3H6(g) + H2(g) 
 C3H8(g)  r H 298 = –21,0 kJ
o
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) 
 Al2O3(s) + 2Fe(s)  r H 298 = –851,5 kJ
o
(4) C2H5OH(l) + 3O2(g) 
 2CO2(g) + 3H2O(g)  r H 298 = –1238,0 kJ
Sắp xếp các phản ứng trên theo thứ tự lượng nhiệt tỏa ra tăng dần là:
A. (2), (1), (3), (4).
B. (4), (3), (1), (2).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (4), (3), (2), (1).
Câu 2. Nguyên tử sulfur có số oxi hóa là +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. S.
B. SO2.
C. H2S.
D. H2SO4.
Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Phản ứng hòa tan phân urea trong nước.
B. Phản ứng nhiệt phân muối AgNO3.
C. Phản ứng phân hủy Fe(OH)3.
D. Phản ứng oxi hóa chất đạm trong cơ thể.
Câu 4. Cho phản ứng Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + H2.
Vai trò của Al trong phản ứng trên là
A. chất xúc tác.
B. chất oxi hoá.
C. môi trường.
D. chất khử.
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa khử?
A. FeCl3 + AgNO3  Fe(NO3)3 + AgCl.
B. KNO3  KNO2 + O2.
C. CO + Fe2O3  Fe + CO2.
D. Mg + HCl  MgCl2 + H2.

Câu 6. Cho phản ứng: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O.
Khi phản ứng cân bằng với hệ số nguyên đơn giản nhất thì giá trị của chúng tương ứng
là:
A. 1, 18, 1, 2, 15, 7.
B. 1, 18, 1, 2, 15, 9.
C. 1, 8, 1, 2, 9, 2.
D. 1, 10, 1, 2, 7, 5.
Câu 7. Cho các phương trình phản ứng:
(a) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.
(b) 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2↑.
(d) AgNO3 + NaCl → AgCl ↓+ NaNO3.
(e ) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓+ H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
o
Câu 8. Cho các chất sau, chất nào có  f H 298  0 ?
A. Ag(s).
B. H2(g).
C. Na(s).
D. CaO(s).
t0

1/3 - Mã đề 101

Câu 9. Bình gas sử dụng trong hộ gia đình có chứa 12 kg khí hóa lỏng (Liquified Petroleum
Gas - LPG) chứa hỗn hợp propane (C3H8) và butane (C4H10) với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3.
Cho biết các phản ứng:
C3H8 (g) + 5O2 (g) → 3CO2 (g) + 4H2O  r H o298 = -2 220 kJ
C4H10 (g) + O2 (g) → 4CO2 (g) + 5H2O  r H o298 = -2 874 kJ
Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ' đốt khí gas của hộ gia đình là 10.000 kJ/ngày và hiệu
suất sử dụng nhiệt là 67,3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình sử dụng hết bình ga trên?
A. 20 ngày.
B. 40 ngày.
C. 30 ngày.
D. 60 ngày.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 0C.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC (298 K).
C. Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất luôn khác không.
D. Nhiệt tạo thành (ΔfH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1
mol chất đó từ các hợp chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.
Câu 11. Phản ứng nào sau đây thu nhiệt
t
 CO2(g) + 2H2O(l)  r H o298 = –801,7 kJ
A. CH4(g) + 2O2(g) 
0

o
B. 2H2(g) + O2(g) 
 2H2O(l)  r H 298 = -571,68 kJ

o
C. CaCO3(s) 
 CaO(s) + CO2(g)  r H 298 = +235,21 kJ
o
D. Na2O(s) + H2O(l) 
 2NaOH(aq)  r H 298 = –367,50 k
Câu 12. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất oxi hoá là chất
A. nhận proton.
B. nhận electron.
C. nhường electron. D. nhường proton.
Câu 13. Xét phương trình phản ứng: Fe2(SO4)3 + Cu  2FeSO4 + CuSO4. Phát biểu đúng

A. Cu là chất oxi hoá.
B. Fe2(SO4)3 là chất khử.
C. Cu là chất bị khử.
D. Fe2(SO4)3 là chất bị khử.
Câu 14. Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 mol cồn (C2H5OH) và 1 mol methanol (CH3OH) theo
phương trình sau:
(1) C2H5OH (l) + 3O2 (g) ⟶2CO2 (g) + 3H2O (l)  r H o298 = -1365 kJ/mol.

(2) CH3OH (l) + O2 (g) ⟶CO2 (g) + 2H2O (l)  r H o298 = -726 kJ/mol.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi đốt 1 mol ethanol tỏa ra nhiệt lượng ít hơn đốt 1 mol methanol.
B. Cả 2 phản ứng xảy ra đều có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
C. Phản ứng 1 thu nhiệt, phản ứng 2 tỏa nhiệt.
D. Khi đốt 1 mol ethanol tỏa ra nhiệt lượng nhiều hơn đốt 1 mol methanol.
B. TỰ LUẬN
Câu 15: (1 điểm). Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O
Câu 16: (1 điểm). Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sau:
CH4(g) + 4Cl2(g) → CCl4(l) + 4HCl(g)
Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất tương ứng là:
CH4(g), CCl4(l), HCl(g): -74,6; -128,2; -92,3.
Câu 17 (1 điểm). Xét quá trình đốt cháy khí benzene:
 r H o298 = -3267,4 (kJ)
C6H6(l) + 15/2O2(g) 
 6CO2(g) + 3H2O(l)
Cho năng lượng liên kết:
C=C
C=O
O-H
C-H
O=O
Liên kết
612
732
459
414
494
Eb (kJ/mol)
2/3 - Mã đề 101

Tính năng lượng liên kết C- C theo các dữ kiện trên. Cho biết công thức cấu tạo
benzene:

------ HẾT -----Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Chữ ký của giám thị 1: .................................. Chữ ký của giám thị 2: ..................................

3/3 - Mã đề 101
 
Gửi ý kiến