Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

đề thi học kì 2 lớp 10 môn toán

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 13h:59' 29-01-2018
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 824
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thanh Minh)

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 10
Thời gian: 90 phút



I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Câu 2 (3, 0 điểm): Cho phương trình :  (1)
a)Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 thõa mãn : x1 + x2 + x1.x2 > 2013
Câu 3: (2,5 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy, cho (ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.
c)Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC.
II. Phần riêng (3,0 điểm)
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: .
b) Chứng minh đẳng thức sau

Câu 5a: (1,0 điểm) Cho 2 điểm A(1;1) và B(4;-3) và đường thẳng (d): x-2y-1=0.
Tìm điểm M trên (d) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b: (2,0 điểm)
a) Giải bất phương trình: 
b) Chứng minh rằng :
.
Câu 5b: (1,0 điểm) Cho  và 
Viết phương trình đường thẳng  song song với  cắt  tại hai điểm phân biệt A và B sao cho 


--------------------Hết-------------------








Đề số 4
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút


Câu

Nội dung
Điểm

1
a)

0,50



Bảng xét dấu và kết luận: 
0,50


b)

0,50




0,50

2
a)
Lớp các thành tích chạy 500 m
(theo giây)
Tần số
Tần suất (%)

[6,0; 6,5)
2
6,06

[6,5; 7,0)
5
15,15

[7,0; 7,5)
10
30,30

[7,5; 8,0)
9
27,27

[8,0; 8,5)
4
12,12

[8,5; 9,0]
3
9,10


33
100%


0,50


b)

0,50

3
a)

0,50




0,50


b)
Ta có: 
0,50




0,25




0,25

4
a)
A(–1; –2), B(3; –1), C(0; 3). Gọi H là trực tâm của (ABC.

0,50




0,50


b)
Toạ độ trực tâm H(x;y) là nghiệm của hệ:
0,50



Bán kính đường tròn 
0,25



Phương trình đường tròn: 
0,25

5a
a)

0,50




0,50


b)
 có hai nghiệm dương phân biệt
( 
0,50



(  ( vô nghiệm ( không có giá trị m thoả mãn yêu cầu đề bài.
0,50

6a

(E): 
0,25



( 
0,25



Độ dài các trục: 2a = 12, 2b = 4
0,25



Toạ độ các tiêu điểm: 
0,25

5b
a)
 ( 
0,25



(  ( 
0,25



( 
0,50


b)
 có hai nghiệm âm phân biệt
( 
0,50



( 
0,50

6b

(
Avatar
Đề thi và đáp án không khớp nhau.
 
Gửi ý kiến