Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thái dương
Ngày gửi: 16h:57' 23-04-2019
Dung lượng: 231.0 KB
Số lượt tải: 1181
Số lượt thích: 1 người (Mai Thị Hoa)
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tìm  để  có tập nghiệm là 
A. B. C.  D. 
Câu 2. Tìm  để  vô nghiệm
A.  B.  C.  D. 
Câu 3 . Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

  


   

 A.  B.  C. D. 
Câu 4. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

  2 


     

 A.  B.  C.  D. 
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 
A.  B.  C. D.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 
A.  B.  C. D.
Câu 7. Điều kiện  đê bất phương trình  vô nghiệm là
A.  B.  C. D. 
Câu 8. Điều kiện  đê bất phương trình  vô nghiệm là
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Tâm và bán kính đường tròn  là:
   
Câu 10. Cho  , Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12. Tim  để bất phương trình  có tập nghiệm 
A. B.  C.  D. 

Câu 13. Tìm m để bất phương trình  có tập nghiệm  là
A.  B.  C.  D. 

Câu 14. Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:
A.  B. 20 C. 15 D. 

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình  là
A.  B.  C.  D. 

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 17. Bất phương trình có tập nghiệm  là
A.  B. C.  D. 

Câu 18: Cho tam giác ABC có  .Diện tích tam giác ABC là :
A.  B.  C.  D. 

Câu 19: Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8, góc A = 1200 .Khi đó độ dài cạnh BC bằng :
   

Câu 20. Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m + 1)x² – 2(m – 1)x + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
A. B. C. D. 








II. TỰ LUẬN .
Bài 1: Giải phương trình, bất phương trình:
a.; b. c. 
Bài 2: Giải phương trình  + x² – 11x + 26 = 0.
Câu 3 : Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m + 1)x² – 2(m – 1)x + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 4 : Trong mp Oxy ,cho 3 điểm 
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng  .
Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C.

 
Gửi ý kiến