Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Dề thi học kì I

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: sinh hung
Ngày gửi: 13h:55' 12-01-2018
Dung lượng: 86.7 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ………. ÔN TẬP CUỐI KÌ I LỚP 3
Lớp: Môn: Toán
Đề 1
Câu 1: (1 điểm)
72 : 8 = 64 : 8 =
8 x 8 = 9 x 7 =
9 x 4 = 54 : 6 =
81 : 9 = 8 x 5 =
80 : 8 = 90 : 9 =
Câu 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
93 x 8
402 x 2
47 x 9
210 x 4
162 x 4

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..


489 : 5
643 : 8
521 : 4
300 : 5
852 : 3

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..


Câu 3: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
(169 – 82) x 6 = ………… b) 89 + 648 : 4 = ………..
= ………… = ………..
Câu 4: (2 điểm) Viết vào ô trống:
Số lớn
28
42
36
70
40

Số bé
4
2
9
7
5

Số lớn gấp mấy lần số bé?






Số bé bằng một phần mấy số lớn?







Câu 5: (1 điểm)
>

403g …… 430g

865g + 135g …… 1kg

<
?




=

67g +128g ….. 212g

291g + 632g – 75g …… 846g

Câu 6: (1 điểm)
Cô giáo có 80 quyển vở. Cô lấy ra 5 quyển để làm sổ sách. Số vở còn lại cô chia đều cho 3 bạn học sinh nghèo của lớp. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?
Tóm tắt Bài giải
………………………. ………………………………………………………
………………………. ………………………………………………………
………………………. ………………………………………………………
………………………. ………………………………………………………
………………………. ………………………………………………………
Câu 7: (1điểm) Tính x:
a) X : 7 = 56 X 2
b) X : 8 = 348 : 4

......................
......................

......................
......................

......................
......................

......................
......................

......................
......................

Câu 8: (1 điểm)
Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Tìm số liền sau của số có ba chữ số lớn nhất là:
Điền số tròn trăm vào ô trống: 629 < < 748
Hãy viết số có 5 đơn vị, 4 trăm, 8 chục: ………..


Họ và tên: ………. ÔN TẬP CUỐI KÌ I LỚP 3
Lớp: Môn: Toán
Đề 2
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
93 x 8
402 x 2
47 x 9
210 x 4
162 x 4

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..






981 : 3
512 : 8
888 : 4
198 : 9
453 : 2

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

……..
……..
……..
……..
……..

Câu 2: (2 điểm) Nối biểu thức với giá trị của nó:
492 – (76 + 38)

723

72 : 9 + 18

26

964 : 4 x 3

378

70 x 9 : 2

109

89 + 10 x 2

315


Câu 3: (1 điểm)
+

x
:

a)
840

4

2 = 105











?
b)
42

6

3 = 249












c)
309

3

9 = 112


Câu 4: (1 điểm) Số ?
Số bị chia
482
877
964
594
608

Số chia






Thương






Số dư







 
Gửi ý kiến