Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
de thi hoc ki i nam 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần kim oanh
Ngày gửi: 13h:54' 11-10-2014
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: trần kim oanh
Ngày gửi: 13h:54' 11-10-2014
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 9
Môn: Hoá học
Câu I: Khoanh tròn vào câu đúng nhất:
Câu 1. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Na2O; B. CO2; C. CuO; D. BaO.
Câu 2. Nguyên liệu để sản xuất lưu huỳnh đioxit là:
A. FeS2 + S; B. CaCl2 + S; C. CaSO4 + FeS2; D. CaSO4 + S.
Câu 3. Chất khí nào sau đây gây hiện tượng mưa axit:
A. O2; B. SO2; C. H2 ; D. NH3.
Câu 4. Khí nào sau đây có thể làm mẩu quỳ tím trong cốc nước hoá đỏ:
A. SO2 ; B. O2; C. H2 ; D. NH3.
Câu 5. Axit nào sau đây là axit mạnh ?
A. H2S; B. HCl ; C. H2CO3; D. H2SO3.
Câu 6. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết ra dd H2SO4?
A. HCl; B. BaCl2 ; C. KCl; D. NaCl.
Câu II : Viết các PTHH để hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
FeS2 SO2 BaSO3 SO2 SO3 H2SO4
Câu III: Hoàn thành các phản ứng sau và cho biết vì sao phản ứng xảy ra?
HNO3 + CaCO3
H2SO4 + Ba(NO3)2
MgCO3 + HCl
Ag3PO4 + H2SO4
AgNO3 + NaCl
FeCl2 + NaOH
Fe(NO3)3 +KOH
Ca3(PO4)2 + H2SO4
FeS + HCl
CaSO3 + HCl
NaCl + H2SO4
Fe2O3 + CO
Câu IV: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau:
Các dung dịch: H2SO4, K2SO4, HCl, NaOH
Các chất rắn: Fe2O3, Al2O3
Câu V : Hoà tan hoàn toàn 12,8g hỗn hợp gồm Fe và FeO trong 500ml dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch và 2,24 lít khí ở đktc.
Viết các PTHH xảy ra?
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe và FeO trong hỗn hợp?
Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng? Biết DHCl =1,05 g/ml
Câu VI: Hoà tan 54,75 g dung dịch HCl 20% vào 170 g dung dịch AgNO3 40%
Tính khối lượng kết tủa thu được.
Tính C% các chất tạo thành trong dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa.
Môn: Hoá học
Câu I: Khoanh tròn vào câu đúng nhất:
Câu 1. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Na2O; B. CO2; C. CuO; D. BaO.
Câu 2. Nguyên liệu để sản xuất lưu huỳnh đioxit là:
A. FeS2 + S; B. CaCl2 + S; C. CaSO4 + FeS2; D. CaSO4 + S.
Câu 3. Chất khí nào sau đây gây hiện tượng mưa axit:
A. O2; B. SO2; C. H2 ; D. NH3.
Câu 4. Khí nào sau đây có thể làm mẩu quỳ tím trong cốc nước hoá đỏ:
A. SO2 ; B. O2; C. H2 ; D. NH3.
Câu 5. Axit nào sau đây là axit mạnh ?
A. H2S; B. HCl ; C. H2CO3; D. H2SO3.
Câu 6. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết ra dd H2SO4?
A. HCl; B. BaCl2 ; C. KCl; D. NaCl.
Câu II : Viết các PTHH để hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
FeS2 SO2 BaSO3 SO2 SO3 H2SO4
Câu III: Hoàn thành các phản ứng sau và cho biết vì sao phản ứng xảy ra?
HNO3 + CaCO3
H2SO4 + Ba(NO3)2
MgCO3 + HCl
Ag3PO4 + H2SO4
AgNO3 + NaCl
FeCl2 + NaOH
Fe(NO3)3 +KOH
Ca3(PO4)2 + H2SO4
FeS + HCl
CaSO3 + HCl
NaCl + H2SO4
Fe2O3 + CO
Câu IV: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau:
Các dung dịch: H2SO4, K2SO4, HCl, NaOH
Các chất rắn: Fe2O3, Al2O3
Câu V : Hoà tan hoàn toàn 12,8g hỗn hợp gồm Fe và FeO trong 500ml dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch và 2,24 lít khí ở đktc.
Viết các PTHH xảy ra?
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe và FeO trong hỗn hợp?
Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng? Biết DHCl =1,05 g/ml
Câu VI: Hoà tan 54,75 g dung dịch HCl 20% vào 170 g dung dịch AgNO3 40%
Tính khối lượng kết tủa thu được.
Tính C% các chất tạo thành trong dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa.
 








Các ý kiến mới nhất