Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÊ THI HỌC KÌ II TOÁN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 13h:12' 27-09-2024
Dung lượng: 284.8 KB
Số lượt tải: 708
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS EA LÊ
TỔ TOÁN - TIN
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7( NĂM 2023-2024)
Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nhận biết

Nội dung/Đơn vị kiến thức

TN
KQ

1

2

3
3

Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ
lệ (12 tiết)
(41,4%) 4đ
Biều thức
đại số và đa
thức một
biến ( 21 tiết)
(35,6% 1,25đ)

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

TL

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

TN

TN

TN

KQ

TL

KQ

1
(0,25đ)

TL
1
(1,0đ
)

Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Biểu thức đại số

2
(0,5đ)

Đa thức một biến

2
(0,5đ)

Phép cộng và phép trừ đa thức
một biến
Phép nhân và phép chia đa thức
một biến

Một số yếu
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên.
tố xác suất (5 Làm quen với xác suất của biến
cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ
tiết)
đơn giản
Các hình
Tam giác. Tam giác bằng nhau.

1
(1,0đ
)

2
(0,5đ)
2
1

1
(0,75đ
)
1

2
(0,5đ)
3
(0,75
đ)

KQ

Tổng
% điểm

TL
12,5%
1
(0,5
đ)

5%
15%
5%
5%
7,5%
12,5%

hình học cơ
bản
12 tiết
(41,4%)


Tam giác cân.
Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên. Các đường đồng
quy của tam giác.

(0,5đ)

(0,25đ
)

7,5%

Giải bài toán có nội dung hình
học và vận dụng giải quyết vấn đề
thực tiễn liên quan đến hình học.

4

Một số hình
khối trong
thực tiễn
(9 tiết)
(15,3% 0,75đ)

Tổng
Tỉ lệ %

1
(0,75
đ)

2,5 %

1
(0,25đ
)

Hình hộp chữ nhật, hình lập
phương
Hình lăng trụ đứng tam giác và
hình lăng trụ đứng tứ giác

7,5%

3
(0,75đ)

10
(2,5 đ)
35%

2

1
(1,0đ)
1
(1,0đ)

20%

1
(0,25
đ)
4
1,0đ

1
0,75đ

17,5%

6
1,5đ

3
2,75đ

42,5%

1
(0,5
đ)
5%

100%

2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HK II MÔN TOÁN - LỚP 7
Các mức độ nhận thức
T
T

1

Chủ đề

Tỉ lệ
thức và
đại
lượng
tỉ lệ 12 Tỉ lệ thức và
tiết
dãy tỉ số
(41,4% bằng nhau
) 4,25đ

Mức độ đánh giá

* Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

1 TN
TN1

– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:

1TL

– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
giải toán.

TL21

– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giải toán về
đại lượng tỉ
lệ

Vận dụng:

1 TL26

– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian
3

Vận
dụng
cao

hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
Biểu thức
đại số

2

Biều
thức
đại số
và đa
thức
một
biến ( 3
tiết)

Đa thức một
biến

(10,3%
- 1đ)

Nhận biết:

2TN

– Nhận biết được biểu thức số.

(TN9,10)

– Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:

2

– Xác định được bậc của đa thức một biến.

TN2, 3

Vận dụng:

5TN

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
biến.

(TN4,5,
6,7,8)

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,

1TL

phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp

(TL22)

các đa thức một biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
3

Một số
yếu tố
xác
suất

Làm quen
với biến cố
ngẫu nhiên.
Làm quen
với xác suất
của biến cố
ngẫu nhiên
trong một số

2TN

Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố

(TN11,12)

ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:

1TL

– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu

(TL24)

nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
4

bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
ví dụ đơn
giản

4

Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Các
Tam giác
hình
cân.
hình
học cơ Quan hệ
giữa đường
bản
12 tiết vuông góc và
(41,4% đường xiên.
)
Các đường

đồng quy
của tam
giác.

Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận dụng
giải quyết
vấn đề thực

Nhận biết:

2TN

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.

(TN13,15)

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường
đặc biệt đó.
Thông hiểu:

1TN

– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn
là cạnh lớn hơn và ngược lại).

(TN14)

Vận dụng:

1TL25

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
5

tiễn liên
quan đến
hình học.

quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.

5

Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
(2 tiết)
(6,8% 0,75đ)

Hình hộp
chữ nhật,
hình lập
phương

Thông hiểu

1TN
(19)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình

3TN(16,17
,18)

Lăng trụ
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song 1TL (23)
đứng tam
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
giác, lăng trụ
đứng tứ giác Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
6

lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.

7

1TN
(20)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023

TRƯỜNG THCS E A LÊ
TỔ: TOÁN - TIN

MÔN TOÁN. LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5đ)

Câu 1:

Cho tỉ lệ thức

Khẳng định đúng là?

A.

B.

Câu 2:

Bậc của đơn thức

Câu 3:

Bậc của đa thức

Câu 4:
Câu 5:

C.
là? A.

B.

C.

D.

là? A.
A.

B.

B.

C.

Cho

C.

D.

D.

. Khi đó

A.
Câu 6:

D.

B.
A.

C.
B.

C.

D.
D.

Câu 7:
A.
Câu 8:
Câu 9:

B.

C.

D.

A.
B.
C.
D.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức số?

B.
A.
Câu 10: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến

C.

D.

B.
C.
D.
A.
Câu 11: Trong một hộp có bốn tấm thẻ ghi số 1; 2; 3; 6. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Đâu là biến
cố chắc chắc
A. Rút được thẻ ghi số là số nguyên tố
B. Rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 7
C. Rút được thẻ ghi số lớn hơn 5
D. Rút được thẻ ghi số lá số chẵn

Câu 12:
Câu 13:

“Biến cố không thể” có xác suất bằng? A. 1

B.

Câu 14: Cho hình vẽ

8

C.

D.

Khi đó

được gọi là đường gì của

A. Đường cao
Câu 15: Cho

B. Đường phân giác



C. Đường trung trực

D. Đường trung tuyến

. Khẳng định nào đúng ?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường
thẳng đó thì
A. Đường vuông góc là đường dài nhất
B. Đường vuông góc là đường ngắn nhất
C. Đường xiên là đường ngắn nhất.
D. Đường xiên ngắn hơn đường vuông góc
Câu 17: Cho

hình

lăng

trụ

đứng

(hình vẽ bên).
Số cạnh của hình lăng trụ đứng
là?
A.

B.

C.

D.

Câu 18: Số mặt của hình trong “câu 16” là? A. 5
B. 6 C. 7
Câu 19: Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1

Hình 2

A. Hình 3.

D. 8

Hình 3

B. Hình 2.

Hình 4

C. Hình 1.

D. Hình 4

Câu 20: Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật biết chiều dài bẳng

, chiều rộng bằng

bằng
. Thể tích của bể nước đó bằng? A.
B.
C.
Câu 21: Một lều chữ A dạng hình lăng trụ đứng có kích thước như hình bên dưới

Diện tích vải để làm hai mái và trải đáy của lều bằng? A.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 22:

(1,0 điểm) Tìm

biết
9

B.

và chiều cao
D.

C.

D.

Câu 23:
Câu 24:

(1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
tại
(1,0 điểm) Nêu tên các đỉnh, các cạnh, các mặt bên, các mặt đáy của hình lăng trụ đứng sau

Câu 25: (0,75 điểm) Một hộp gồm
thẻ giống nhau được đánh số từ
hộp đó. Tính xác suất của các biến cố sau
a) Lấy được thẻ có số bé hơn

?

đến

. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ

b) Lấy được thẻ có số 10?

Câu 26: (0,75 điểm) Cho
cân tại , đường cao
.Chứng minh
Câu 27: (0,5 điểm) Cho biết một đội công nhân (năng suất làm việc của mỗi công nhân như nhau) dự kiến

xây một ngôi nhà trong
ngày. Hỏi nếu chuyển
số công nhân đó sang công trình khác thì số
công nhân còn lại sẽ xây ngôi nhà đó trong bao nhiêu ngày?

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024

TRƯỜNG THCS E A LÊ
TỔ: TOÁN - TIN

MÔN TOÁN. LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thờiphát đề)
10

ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

A/TRẮC NGHIỆM
Câu

BÀI LÀM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đ.A
Câu
Đ.A

B/TỰ LUẬN
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
11

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM THI CUỐI KÌ II – TOÁN 7 (2023-2024)
I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm

Câu
Đ.A
Câu
Đ.A

1
B
11
B

2
B
12
B

3
A
13
D

4
A
14
C

5
C
15
B

6
A
16
C

7
D
17
C

8
D
18
A

9
B
19
A

10
C
20
B

II /PHẦN TỰ LUẬN(5đ)

Câu
21

Hướng dẫn đáp án

0,5

0,25x2

22

Thay

vào biểu thức

, ta được

12

0,5x2

23

+ Các đỉnh:
+ Các cạnh:
+ Các mặt bên:

0,25x4

+ Các mặt đáy: ABC,DEF

a) Biến cố 'lấy được thẻ có số bé hơn

' là biến cố chắc chắn.

Vậy xác suất của biến cố cần tìm bằng .
b) Ta gọi

0,25

lần lượt là các biến cố lấy được thẻ có số 1, 2, …, 10.

Ta có 10 BC này đồng khả năng.
23

Mặt khác, khi lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp thì luôn xảy ra duy nhất một BC trong 10
BC này.

Do đó xác suất của 10 BC này đều bằng

0,25

.
0,25

Vậy xác suất để lấy được thẻ ghi số 10 bằng

0,25

24

Xét
Suy ra

có :

là cạnh chung,
(gt),
(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

Gọi là số công nhân xây xong ngôi nhà đó hết
công nhân sẽ xây xong ngôi nhà hết
25

ngày.

0,25
0,25

ngày

Ta có số công nhân và số ngày xây xong ngôi nhà là hai đại lượng TLN.
0,25
0,25

Do đó
Duyệt của tổ chuyên môn

GV ra đề

13
 
Gửi ý kiến