đề thi học kỳ II 2009-2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy
Ngày gửi: 15h:08' 20-04-2010
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy
Ngày gửi: 15h:08' 20-04-2010
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên
Lớp 10 A….
Kiểm tra học kỳ II
Môn: Sinh học
nam hoc 2009-2010
Điểm
I. Phần trả lời trắc nghiệm: Hãy bôi đen đáp án đúng hoặc đúng nhất
01
09
17
02
10
18
03
11
19
04
12
20
05
13
21
06
14
22
07
15
23
08
16
24
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm:
1. Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân B. S, G1, G2, nguyên phân C. G2, G1, S, nguyên phân D. G1, S, G2, nguyên phân
2. NST có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ
A. Sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của NST. B. Sự tự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST về các tế bào con. C. Sự phân chia tế bào chất D. Sự tháo xoắn của NST
3. Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại VSV có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/ l như sau: ( NH4) 3 PO4, KH2 PO4 ( 1,0) ; MgSO4( 0,2) ; CaCl2 (0,1) ; NaCl( 0,5). VSV này có kiểu dinh dưỡng?
A. Hóa dị dưỡng B. Hóa tự dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
4. Hô hấp hiếu khí là quá trình?
A. Phân giải glucôzơ B. Ôxi hóa các phân tử hữu cơ. C. Phân giải tinh bột D. Phân giải fructôzơ
5. Vi khuẩn H. pylori kí sinh trong dạ dày thuộc nhóm VSV?
A. Ưa lạnh B. Ưa trung tính C. Ưa axit D. Ưa kiềm
6. Capsôme là:
A. Đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của VR B. Lõi của VR C. Vỏ bọc ngoài VR. D. Đơn phân của axit nuclêic cấu tạo nên lõi VR.
7. Yếu tố vật lí ức chế sinh trưởng của VSV có hại trong quá trình muối chua rau quả là?
A. Độ pH B. Nhiệt độ C. Ánh sáng D. Độ ẩm
8. Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì?
A. Trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được. B. Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được. C. Ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế. D. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
9. Trong quá trình sinh trưởng của VSV, các nguyên tố C, H, O, N, S, P có vai trò
A. Cấu tạo nên thành phần tế bào VSV B. Là nhân tố sinh trưởng C. Hoạt hóa enzim D. Cân bằng áp suất thẩm thấu
10. VR độc là loại VR?
A. Không làm tan tế bào vật chủ B. Kết hợp với tế bào chủ và nhân lên C. Làm tan tế bào vật chủ D. Tiết ra enzim để tiêu diệt tế bào chủ
11. Người ta có thể sử dụng VSV trong công nghiệp thuộc da, làm tương, chế biến thịt là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim
A. Prôtêaza B. Xenlulaza C. Lipaza D. Amilaza
12. Giả sử 1 quần thể VSV có số lượng tế bào ban đầu là 20. Sau 30 phút, trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tế bào của quần thể VSV này là 80. Vậy thời gian thế hệ là bao nhiêu?
A. 20 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 10 phút
13. VSV kí sinh trong động vật thuộc nhóm VSV
A. Ưa nhiệt B. Ưu ấm C. Ưa axit D. Ưa lạnh
14. Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của?
A. Nấm men rượu B. Nấm cúc đen C. Vi khuẩn lactic D. Vi khuẩn mì chính
15. Người ta có thể nuôi vi khuẩn lactic trong môi trường thiếu axit folic vì?
A. Nó có thể sống mà không cần
Lớp 10 A….
Kiểm tra học kỳ II
Môn: Sinh học
nam hoc 2009-2010
Điểm
I. Phần trả lời trắc nghiệm: Hãy bôi đen đáp án đúng hoặc đúng nhất
01
09
17
02
10
18
03
11
19
04
12
20
05
13
21
06
14
22
07
15
23
08
16
24
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm:
1. Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân B. S, G1, G2, nguyên phân C. G2, G1, S, nguyên phân D. G1, S, G2, nguyên phân
2. NST có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ
A. Sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của NST. B. Sự tự nhân đôi và phân li đồng đều của các NST về các tế bào con. C. Sự phân chia tế bào chất D. Sự tháo xoắn của NST
3. Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại VSV có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/ l như sau: ( NH4) 3 PO4, KH2 PO4 ( 1,0) ; MgSO4( 0,2) ; CaCl2 (0,1) ; NaCl( 0,5). VSV này có kiểu dinh dưỡng?
A. Hóa dị dưỡng B. Hóa tự dưỡng C. Quang tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
4. Hô hấp hiếu khí là quá trình?
A. Phân giải glucôzơ B. Ôxi hóa các phân tử hữu cơ. C. Phân giải tinh bột D. Phân giải fructôzơ
5. Vi khuẩn H. pylori kí sinh trong dạ dày thuộc nhóm VSV?
A. Ưa lạnh B. Ưa trung tính C. Ưa axit D. Ưa kiềm
6. Capsôme là:
A. Đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của VR B. Lõi của VR C. Vỏ bọc ngoài VR. D. Đơn phân của axit nuclêic cấu tạo nên lõi VR.
7. Yếu tố vật lí ức chế sinh trưởng của VSV có hại trong quá trình muối chua rau quả là?
A. Độ pH B. Nhiệt độ C. Ánh sáng D. Độ ẩm
8. Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì?
A. Trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được. B. Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được. C. Ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế. D. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
9. Trong quá trình sinh trưởng của VSV, các nguyên tố C, H, O, N, S, P có vai trò
A. Cấu tạo nên thành phần tế bào VSV B. Là nhân tố sinh trưởng C. Hoạt hóa enzim D. Cân bằng áp suất thẩm thấu
10. VR độc là loại VR?
A. Không làm tan tế bào vật chủ B. Kết hợp với tế bào chủ và nhân lên C. Làm tan tế bào vật chủ D. Tiết ra enzim để tiêu diệt tế bào chủ
11. Người ta có thể sử dụng VSV trong công nghiệp thuộc da, làm tương, chế biến thịt là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim
A. Prôtêaza B. Xenlulaza C. Lipaza D. Amilaza
12. Giả sử 1 quần thể VSV có số lượng tế bào ban đầu là 20. Sau 30 phút, trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, số lượng tế bào của quần thể VSV này là 80. Vậy thời gian thế hệ là bao nhiêu?
A. 20 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 10 phút
13. VSV kí sinh trong động vật thuộc nhóm VSV
A. Ưa nhiệt B. Ưu ấm C. Ưa axit D. Ưa lạnh
14. Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của?
A. Nấm men rượu B. Nấm cúc đen C. Vi khuẩn lactic D. Vi khuẩn mì chính
15. Người ta có thể nuôi vi khuẩn lactic trong môi trường thiếu axit folic vì?
A. Nó có thể sống mà không cần








thank you!