Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE THI HSG HUYEN TIEN HAI 2011 - 2012

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Minh
Ngày gửi: 11h:49' 18-04-2012
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 701
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN HẢI
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 3
NĂM HỌC 2011 – 2012
(Thời gian làm bài : 60 phút)

Họ và tên: ……………………………………………………………..…………………..……….. SBD: ………………….


PHẦN I: Nghe hiểu (10 điểm)
Bài 1: Em nghe 2 lần và đánh dấu (() vào ô trống trong các câu được nhắc đến.
1. She’ s my friend.

She’s Mai.


2. This is my library.

This is my school.


3. May I go out?

May I come in?


4. Open your book, please.

Close your book, please.


5. It isn’t small.

It is small.


Bài 2 : Em nghe 2 lần và đánh số thứ tự câu được nhắc đến.

1. I have no pets.


2. I have five beds.


3. It’s windy today.


4. It’s cloudy today.


5. I have five pets.

PHẦN II: Kiến thức ngôn ngữ (10 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn 1 từ khác loại với các từ trong cùng dòng.
A. and B. but C. too D. or
A. old B. big C. large D. small
A. There’s B. They’re C. I’m D. He’s
A. cat B. dog C. fish D. bird
A. match B. check C. ask D. song
Bài 2 : Chọn đáp án (A, B, C, hoặc D) đúng nhất hoàn thành câu.
There is no …………………… in Ha Noi today.
A. sunny B. rain C. weather D. clouds
Their brother …………………… two big ships.
A. there are B. have C. are D. has
Hi. I am Tuan and this is my sister. That is …………………… house. It is big.
A. me B. his C. her D. our
Do you have pets? ~ Yes, I have …………………….
A. one big cat B. a robot C. two pet D. a ball nice
There are twelve …………………… in his classroom.
A. table B. beds C. students D. old chair











Bài 3 : Quan sát tranh rồi hoàn thành các câu dưới đây.
1. ……………………………………… are the students?
They are in the ………………………………………….

2. Her pet is ……………………….

3. This is ……………………….
There are ……………………………………………….

  






Bài 4 : Sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại hợp lí.

No, I have no brothers. I have a sister. What about you?


He is Toan. This is his picture.


Oh. He is nice. How old is he?


Lan, do you have brothers?


What’s his name?


Yes. I have a brother.


Seven.

PHẦN III: ĐỌC HIỂU (10 điểm)
Bài 1 : Điền vào chỗ trống 1 từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn.
This is my (1) …………………… friend. Her (2) …………………… Hai Anh. She is ten years old. I’m ten years old, too. (3) …………………… are in the classroom now. Hai Anh has (4) …………………… toys. They (5) …………………… very nice. She has (6) …………………… dolls and two ships. I (7) …………………… three robots and (8) …………………… old ball. My (9) are here but her dolls and ships are (10) …………………….
Bài 2 : Đọc đoạn văn sau đó trả lời các câu hỏi dựa vào thông tin đoạn văn.
Hello. I am Phong. This is my house. It is new and large. There is one living room and a kitchen in the house. There are two bedrooms and a large bathroom in the house. This is my bedroom. It is not big. It has a bed, a table and a chair. There are two robots on the table and there are two ships on it, too. My bedroom is nice.
1. What is his name?


2. How many rooms are there in the house?


3. Is her bedroom large?


4. Where are the robots?


5. Are there two ships on the table?


PHẦN IV: VIẾT (10 điểm)
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. book / down / please / open / and / sit / your / , /.


2. bedrooms / in / two / there / and / bathrooms / three / house / my / are.


3. bird / is / my / this / and / is / that / cat / your.


4. pets / many / and / how / toys / there / ? / your / in / are / room


5. many / there / over / clouds / there / are.






PHẦN V: TRÒ CHƠI NGÔN NGỮ (10 điểm)
Bài 1 : Em hãy tìm và khoanh vào 5 tính từ sở hữu và 5 từ chỉ đồ chơi.
c
i
r
h
c
d
o
g
e
m
n
s

n
u
k
o
a
l
b
u
o
u
t
y

m
j
h
u
r
u
t
a
p
i
h
c

r
y
e
r
a
h
m
x
l
i
a
o

o
t
l
t
e
e
i
a
m
l
t
l

t
r
h
o
x
u
t
s
y
w
l
q

z
a
o
b
v
s
h
i
p
o
y
b

d
i
u
o
s
o
a
w
d
t
d
c

b
n
s
r
l
c
u
i
y
o
u
R

h
a
u
t
o
h
o
r
p
o
n
a


Bài 2 : Hoàn thành ô chữ đê được các từ liên quan đến lớp học và đặc điểm của lớp học.














6


















1










5



8



2



3


9














4









M
Y
C
L
A
S
S
R
O
O
M












































7



























10


























No_avatar

cám ơn vì đã up bài này !

 

No_avatar

Thanks for sharing! Good luck!

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓