Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đê thi ký lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễ Văn Tuấn
Người gửi: nguyễn văn tuấn
Ngày gửi: 16h:18' 02-12-2017
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 335
Nguồn: Nguyễ Văn Tuấn
Người gửi: nguyễn văn tuấn
Ngày gửi: 16h:18' 02-12-2017
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn tập học kỳ 1 lớp 10 năm học 2018
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Cho ba điểm . Tọa độ của điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là:
A. ; B.; C. ; D. .
Câu 2. Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn AB là:
A. B. C. D.
Câu 3. Cho . Tọa độ của vectơ là :
A. B. C. D.
Câu 4. Hai vectơ và cùng phương khi :
A. ; B. ; C. x=0 ; D. x = .
Câu 5. Tìm điều kiện xác định của phương trình
A. B. C. D.
Câu 6. Phương trình có một nghiệm là
A. x = 4 B. x = 2 C. x = 3/2 D. x = 1/2
Câu 7. Biết phương trình 2x² – 3m²x + 1 = 0 có một nghiệm x1 = 1. Tìm nghiệm còn lại?
A. x2 = –1/2 B. x2 = –1 C. x2 = 1 D. x2 = 1/2
Câu 8. Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 3x + m + 2 = 0 có 2 nghiệm âm phân biệt?
A. –2 < m < 1 B. –2 < m < 2 C. –2 < m < 1/4 D. –1 < m < 1/2
Câu 9. Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.
A. m = 1 B. m = -1 C. m = 3/2 D. m = 1/2
Câu 10. Cho phương trình: . Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?
A. (x; y) = (0; -7) B. (x; y) = (2; 3) C. (x; y) = (2; -2) D. (x; y) = (1; -1)
Câu 11.Cho hàm số có đồ thị (P). Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên ;
B. (P) quay bề lõm lên trên ;
C. (P) có đỉnh là ;
D. (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 12:Cho các véc tơ có độ dài tương ứng bằng 1,2 và góc giữa hai véc tờ bằng . Ta lập véc tơ . Tính độ dài của véc tơ
A. B. C. D.
Câu 13:Cho các véc tơ có độ dài tương ứng bằng 1; và góc giữa hai véc tơ bằng. Tính độ dài của véc tơ a, biết .
A. B. C. D.
Câu 14:Cho véc tơ có độ dài bằng 1 và thoả mãn điều kiện . Tính góc giữa hai véc tơ và
A. B. C. D.
Câu 15:Cho các vectơ , , có độ dài lần lượt là 1, 2, 3 và , , . Tính giá trị các biểu thức:
A. B. C. D.
Câu 16. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 1 B. 3 C. 2 D. Vô nghiệm.
Câu 17. Phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 18.Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
A. B.
C. D.
Câu 19.Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ; B. ;
C. ; D..
Câu 20. Tập xác định của hàm số là :
A. B. C. D.
II. Tự luận.
Bài 1. Giải các phương trình
a) b) c)
Bài 2. Tìm m để phương trình vô nghiệm
Bài 3. Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho biểu thức đạt giá trị lớn nhất
Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;1), B(1;3), C(1;-
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Cho ba điểm . Tọa độ của điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là:
A. ; B.; C. ; D. .
Câu 2. Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn AB là:
A. B. C. D.
Câu 3. Cho . Tọa độ của vectơ là :
A. B. C. D.
Câu 4. Hai vectơ và cùng phương khi :
A. ; B. ; C. x=0 ; D. x = .
Câu 5. Tìm điều kiện xác định của phương trình
A. B. C. D.
Câu 6. Phương trình có một nghiệm là
A. x = 4 B. x = 2 C. x = 3/2 D. x = 1/2
Câu 7. Biết phương trình 2x² – 3m²x + 1 = 0 có một nghiệm x1 = 1. Tìm nghiệm còn lại?
A. x2 = –1/2 B. x2 = –1 C. x2 = 1 D. x2 = 1/2
Câu 8. Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 3x + m + 2 = 0 có 2 nghiệm âm phân biệt?
A. –2 < m < 1 B. –2 < m < 2 C. –2 < m < 1/4 D. –1 < m < 1/2
Câu 9. Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.
A. m = 1 B. m = -1 C. m = 3/2 D. m = 1/2
Câu 10. Cho phương trình: . Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?
A. (x; y) = (0; -7) B. (x; y) = (2; 3) C. (x; y) = (2; -2) D. (x; y) = (1; -1)
Câu 11.Cho hàm số có đồ thị (P). Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên ;
B. (P) quay bề lõm lên trên ;
C. (P) có đỉnh là ;
D. (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 12:Cho các véc tơ có độ dài tương ứng bằng 1,2 và góc giữa hai véc tờ bằng . Ta lập véc tơ . Tính độ dài của véc tơ
A. B. C. D.
Câu 13:Cho các véc tơ có độ dài tương ứng bằng 1; và góc giữa hai véc tơ bằng. Tính độ dài của véc tơ a, biết .
A. B. C. D.
Câu 14:Cho véc tơ có độ dài bằng 1 và thoả mãn điều kiện . Tính góc giữa hai véc tơ và
A. B. C. D.
Câu 15:Cho các vectơ , , có độ dài lần lượt là 1, 2, 3 và , , . Tính giá trị các biểu thức:
A. B. C. D.
Câu 16. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 1 B. 3 C. 2 D. Vô nghiệm.
Câu 17. Phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 18.Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
A. B.
C. D.
Câu 19.Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ; B. ;
C. ; D..
Câu 20. Tập xác định của hàm số là :
A. B. C. D.
II. Tự luận.
Bài 1. Giải các phương trình
a) b) c)
Bài 2. Tìm m để phương trình vô nghiệm
Bài 3. Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho biểu thức đạt giá trị lớn nhất
Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;1), B(1;3), C(1;-
 








Các ý kiến mới nhất