Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi môn anh văn - đề 23

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 04-06-2008
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người



ĐỀ SỐ 23
(Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu 1: (5 điểm)
Tìm một từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại ở mỗi
dòng
1. A. food
2. A. brother
3. A. received
4. A. page
5. A. organise

Câu 2: (10 điểm)
B. tool
B. breathing
B. attached
B. game
B. promise
C. pool
C. either
C. designed
C. go
C. paradise
D. flood
D. death
D. concerned
D. gift
D. realise
Tìm một từ phù hợp để hòan thành một câu dưới đây: (chọn các từ có sẵn trong ô)
measuring
dust
predict
carbon dioxide
regions
escape
temperature
observing
atmosphere
encourage
Earth
climate
1. World . . . . . . . . . . . . could increase two degrees centigrade by the year
2040.
2. Carbon dioxide lets sunshine enter the Earth . . . . . . . . . . . .
3. There is too much . . . . . . . . . . . . in the air.
4. Scientists must . . . . . . . . . . . . this research.
5. Other gases and . . . . . . . . . . . . in the air and changes in clouds are also
important to the climate of the Earth.

Câu 3: (30 điểm)
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. If only I (have) . . . . . . . . . . . . a mobile. I am tired of queuing outside the
public telephone box.
2. . . . . . . . . . . . . that house (build) . . . . . . . . . . . . two and a hair years ago?
3. . . . . . . . . . . . . you (learn) . . . . . . . . . . . . a language before?
4. If he had obeyed his mother, he (not/ make) . . . . . . . . . . . . a terrible mistake
like that
5. I remember (take) . . . . . . . . . . . . to that place once.
6. She (live) . . . . . . . . . . . . in this nice town since she started her current job.
7. Don`t worry! I (give) . . . . . . . . . . . . you a hand.
8. The President (not/ decide) . . . . . . . . . . . . what to do yet.



9. Her husband has been unemployed since they (move) . . . . . . . . . . . . to the
countryside.
10. By this time next week, she (work) . . . . . . . . . . . . in this company for 20
years.

Câu 4: (10 điểm)
Hãy sắp xếp lại trật tự các câu sau thành một đọan văn hợp lý
1. The Second World War proved more catastrophic than the First World War.
2. London was bombed, in a single air raid 1436 people were killed.
3. National economic system and financial resources were badly affected.
4. World War 2 broke out in 1939.
5. By the end of the War in September 1945, England has suffered not only the
loss of hundred thousand of men but the devastation of wide areas in London.

Câu 5: (15 điểm)
Đọc đọan văn dưới đây rồi trả lời ngắn gọn cho mỗi câu hỏi
Alfred Bernard Nobel (1833-1896) a Swedish scientist was the first man
to make dynamite. He allowed his invention to be used in peace. However, he saw
in being used in war to destroyed things, he was extremely unhappy. On his death,
he left all his money to be spent upon a prize every year. The Nobel Prize is now
one of the greatest prizes that a person can ever receive. It is given every year for
the best work in one of the following subject: Physics, Chemistry, Medicine,
Literature and Peace. Some of the world`s greatest scientists are asked to choose
who should be given the prizes.

1. What was Nobel`s invention about?
-
..........................................................
.......
2. How was he when he knew his invention being used for bad purpose?
-
..........................................................
.......
3. Did he give all the money to his relatives on his death?
-
..........................................................
.......
4. What is his money used for?
-
..........................................................
.......
5. Can we choose who should be given the prizes? It not, who can?
..........................................................
.......



Câu 6: (15 điểm)
Viết lại các câu sau sao cho nghĩa của chúng không thay đổi. Mỗi câu bắt đầu
bằng (những) từ cho sẵn
1. Mr. Smith spent four hours repairing his house.
-
It took
..........................................................
.
2. As I didn`t know all the facts, I rang the police.
-
If
..........................................................
.....
3. She didn`t work hard enough, so she lost the job.
-
The reason
.......................................................
4. We couldn`t drive because of the fog.
-
The fog prevented
.................................................
5. She asked John how he liked her new dress.
-
"How
..........................................................
."

Câu 7: (15 điểm)
Sử dụng nhũng từ/ cụm từ cho sẵn để viết thành câu hòan chỉnh. Anh/ Chị có thể
dùng thêm từ và thực hiện biến đổi cần thiết nhưng không được bỏ bất kỳ từ nào
đã cho
1. Before/ give/ evidence/ you/ must/ swear/ say/ truth.
-
..........................................................
......
2. Husband/ die/ 5 years/ leave/ with/ 3 children/ no money.
-
..........................................................
......
3. My sister/ learn/ English/ two years now.
-
..........................................................
......
4. How long/ you/ waiting/ answer?
-
..........................................................
......
5. His talk/ interesting/ we listened/ hour.
-
..........................................................
......



ĐÁP ÁN
Câu 1: (5 điểm - mỗi đáp án đúng được 1 điểm)
1D 2D 3B 4A

Câu 2: (10 điểm - mỗi đáp án đúng được 2 điểm)






5B
1. temperature
4. encourage
2. atmosphere
5. dust
3. carbon dioxide



Câu 3: (30 điểm - mỗi đáp án đúng được 3 điểm)
1. had 2. Was ..... built
4. wouldn`t have made
6. has lived/ has been living




3. Have ..... learnt
5. being taken
7. will give
8. has not decided
9. moved
10. will have worked/ will have been working

Câu 4: (10 điểm - mỗi đáp án đúng được 2 điểm)
4 - 1 - 2 - 5 - 3

Câu 5: (15 điểm - mỗi đáp án đúng được 3 điểm)
1. It was about dynamite
2. He was very unhappy
3. No, he didn`t
4. (His money is now used) for the best work in one of the following subjects:
physics, chemistry, medicine, literature and peace
5. No, we can`t. Some of the world`s greatest scientists can

Câu 6: (15 điểm - mỗi đáp án đúng được 3 điểm)
1. It took Mr. Smith four hours to repair his house
2. If I had known all the facts, I wouldn`t have rung the police
3. The reason why she lost her job was that she didn`t work hard enough
4. The fog prevented us from driving
5. "How do you like my new dress?" She asked John

Câu 7: (15 điểm - mỗi đáp án đúng được 3 điểm)
1. Before giving evidence, you must swear to say the truth
2. Her husband died 5 years ago and left her with 3 children and no money
3. My sister has learnt/ has been learning English for two years now
4. How long have you been waiting for the answer?
5. His talk was so interesting that we listened for an hour

Gửi ý kiến