Đề thi môn Vật Lý TN-THPT 2009 - m709

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bộ GD
Người gửi: Đặng Trần Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:21' 10-06-2009
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn: Bộ GD
Người gửi: Đặng Trần Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:21' 10-06-2009
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009
Môn thi: VẬT LÍ ─ Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 709
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 235 U, 137 Cs , 56 Fe và 4 He là
92 55 26 2
A. 56 Fe. B. 235 U. C. 137 Cs. D. 4 He.
26 92 55 2
Câu 2: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,5 s. B. 1 s. C. 1,6 s. D. 2 s.
Câu 3: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 2 cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A. 110 V. B. 220 2 V. C. 220 V. D. 110 2 V.
Câu 4: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu đoạn
mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,6 H,
π
tụ điện có điện dung
10-4
C =
π
F và công suất toả nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R là
A. 30 B. 80 C. 20 D. 40
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,4 s. B. 0,6 s. C. 0,8 s. D. 0,2 s.
Câu 6: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có
điện dung 0,1 F. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A. 3.105 rad/s. B. 105 rad/s. C. 2.105 rad/s. D. 4.105 rad/s.
Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 40 V. B. 10 V. C. 20 V. D. 30 V.
Câu 8: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 110 V. B. 11 V. C. 44 V. D. 440 V.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
D. Tia Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
Câu 11: Khi động cơ không đồng bộ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009
Môn thi: VẬT LÍ ─ Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 709
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 235 U, 137 Cs , 56 Fe và 4 He là
92 55 26 2
A. 56 Fe. B. 235 U. C. 137 Cs. D. 4 He.
26 92 55 2
Câu 2: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,5 s. B. 1 s. C. 1,6 s. D. 2 s.
Câu 3: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 2 cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A. 110 V. B. 220 2 V. C. 220 V. D. 110 2 V.
Câu 4: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 80 V vào hai đầu đoạn
mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,6 H,
π
tụ điện có điện dung
10-4
C =
π
F và công suất toả nhiệt trên điện trở R là 80 W. Giá trị của điện trở thuần R là
A. 30 B. 80 C. 20 D. 40
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,4 s. B. 0,6 s. C. 0,8 s. D. 0,2 s.
Câu 6: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có
điện dung 0,1 F. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A. 3.105 rad/s. B. 105 rad/s. C. 2.105 rad/s. D. 4.105 rad/s.
Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 40 V. B. 10 V. C. 20 V. D. 30 V.
Câu 8: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. 110 V. B. 11 V. C. 44 V. D. 440 V.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B. Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C. Sóng ánh sáng là sóng ngang.
D. Tia Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
Câu 11: Khi động cơ không đồng bộ
 








Các ý kiến mới nhất