Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi tham khảo Lý 6 HKI năm học 2013-2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Lọ
Ngày gửi: 10h:45' 25-03-2014
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN ĐỀ THI VẬT LÝ 6 HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2013 - 2014




Cấp độ




Tên chủ đề

Nhận biết



Thông hiểu



Vận dụng

CỘNG




Cấp đô thấp

Cấp độ cao



TNKQ
T TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


Bài 1, 2: Đo đôdài
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
Bài 5: Đo khối lượng
 2 (0,5)
13,3%

2 (0,5)
13,3%





 4 ( 1)
26.7%

Bài 6: Lực – Hai lực cân bằng
Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Bài 8: Trọng lực – Đơn vị lực



 2 (0,5)
13,3%

 1 (0,25)
6,7%



3 (0,75)
20%

Bài 9: Lực đàn hồi
Bài 10: Lực kế-Phép đo lực



1
(0,25)
6,7%
1
(1,5)
6,7%
1 (0,25)
6,7%
1
(1,5)
6,7%


4
(3,5)
26.7%

Bài 11: Khối lượng riêng- Trọng lượng riêng

1 (0,25)
6,7%






1 (4)
6,7%
2(4,25)
13,3%

Bài 13: Máy cơ đơn giản
Bài 14: Mặt phẳng nghiêng
Bài 15: Đòn bẩy
1 (0,25)
6,7%

1
(0,25)
6,7%





2
(0,5)
13,3%

Tổng số câu: 15
Tổng số điểm: 10 đ
Tỉ lệ: 100%
 4 (1)
26.7%

 6 (1,5)
40%
 1 (1,5)
6,7%
2 (0,5)
13,3%
1 (1,5)
6,7%

1 (4)
6,7%
15 (10)
100%































Người ra đề


Nguyễn Ngọc Kim Thư







ĐỀ THI HỌC KÌ I NH 2013-2014
Môn: LÝ KHỐI 6
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Chọn câu trả lời đúng đánh dấu X vào ô của phiếu.

Câu 1. Đơn vị của khối lượng riêng là:
A. Niu tơn (N). B. Kilôgam trên mét khối (kg/m3).
C. Niu tơn trên mét khối (N/m3). D. Kilôgam (kg).
Câu 2. Đơn vị của lực là:
A. Lít (l). B. Niu tơn (N). C. Mét khối (m3). D. Kilôgam (kg).
Câu 3. Lực tác dụng lên một vật có thể làm cho vật:
A. Biến dạng.
B. Biến đổi chuyển động.
C. Biến đổi chuyển động và biến dạng.
D. Biến đổi chuyển động, hoặc biến dạng, hoặc biến đổi chuyển động và biến dạng.
Câu 4. Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo chiều dài sân trường em?
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B. Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C. Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
Câu 5. Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?
A. Cái thước dây. B. Cái bấm móng tay. C. Cái kìm. D. Cái búa nhổ đinh.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về hai lực cân bằng:
A. Hai lực
 
Gửi ý kiến