Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI THPT Vũ Thị Mai Phương - KEY

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: xedapdienad1993@gmail.com
Người gửi: nguyễn phương linh
Ngày gửi: 00h:04' 19-01-2019
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 3 - KEY
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. transfer B. career C. variety D. afraid
transfer, phát âm là /æ/, còn lại phát âm là /ə/
A. transfer /træns`fɜ:r/ (v) di chuyển B. career /kə`rɪə/(n) nghề nghiệp
C. variety /və`raɪəti/ (n) sự đa dạng D. afraid /ə`freɪd/(adj) sợ hãi
Question 2: A. surfaces B. temples C. exercises D. pages
temples, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /iz/
A. surfaces /`sɜ:fɪsɪz/ (n) bề mặt B. temples /templz/(n) đền, miếu
C. exercises /`eksərsaɪzɪz/ (n) bài tập D. pages /peɪdʒɪz/(n) trang giấy
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /tʃ, ʒ, dʒ, z, s, ʃ / thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /ɪz/
Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.
Question 3: A. require B. consist C. achieve D. system
system, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. require /rɪ`kwaɪər/ (v) yêu cầu B. consist /kən`sɪst/(v) bao gồm
C. achieve /ə`tʃi:v/(v) đạt được D. system /`sɪstəm/(n) hệ thống
Question 4: A. intervention B. necessary C. intellectual D. productivity
necessary, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.
A. intervention /ˌɪntər`venʃn/ (n) sự can thiệp
B. necessary /`nesəseri/ (adj) cần thiết
C. intellectual /ˌɪntə`lektʃuəl/ (adj) thuộc trí óc
D. productivity /ˌprɑ:dʌk`tɪvəti/ (n) năng suất
Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Question 5: Men and women in the Peace Corps work with people in the developing countries to help them
A B
improving their living conditions.
C D
improving → improve/ to improve
Giải thích: help sb V/ To V: giúp ai làm gì
Dịch nghĩa. Đàn ông và phụ nữ ở doanh nghiệp Peace làm việc với những người từ các quốc gia đang phát triển để giúp họ cải thiện điều kiện sống.
Question 6: Because his sickness, he didn`t take part in the English competition held last Sunday.
A B C D
because → because of
Giải thích: Because + mệnh đề trong khi đó because of + N/ V_ing. Thấy dùng his sickness là danh từ nên ta phải dùng because of.
Dịch nghĩa. Vì ốm nên anh ta không tham dự cuộc thi tiếng Anh tổ chức vào thứ sáu tuần trước.
Question 7: I found my new contact lensess trangely at first, but I got used to them in the end.
A B C D
strangely → strange
Giải thích: find something somebody + adj: thấy cái gì/ ai đó như thế nào. Ta dùng tính từ cho cấu trúc này chứ không dùng phó từ như câu đề bài.
Dịch nghĩa. Lúc đầu tôi thấy cặp kính áp tròng của tôi hơi lạ lạ, nhưng về sau cũng quen dần.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 8: You ____ the washing. My sister could have done it for you.
A. needn`t have done B. couldn`t have done C. hadn`t to do D. mustn`t have done
Giải thích: A. needn`t have Vpp: lẽ ra không cần làm gì nhưng đã làm |
B. couldn`t have Vpp: dự đoán không chắc chắn ai đó không làm gì trong quá khứ
C. hadn`t to V: không phải làm gì trong quá
No_avatar

các app học tiếng anh hay các bạn ơi  telegram app 

 
Gửi ý kiến