Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi thu dai hoc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Nguyen
Ngày gửi: 01h:14' 30-05-2008
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người

Đề số 1
Bài 1 : Cho hàm số y = 
Khảo sát vẽ đồ thị hàm số ( C ) .
Tìm trên đồ thị hàm ( C ) số hai điểm A và A’ đối xứng nhau qua điểm I(4;1).
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , Ox và đường thẳng x = 2.
Bài 2 : Tìm m để đồ thị hàm số  có cực đại cực tiểu và đường thẳng đi qua điểm cực đại , cực tiểu của hàm số định trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8 .
Bài 3 :
Tính  .
Tìm để bất phương trình  có nghiệm với mọi x [ ;3] .
Bài 4 :
Tính tích phân :  .
Giải phuơng trình  .
Bài 5 :
Cho ( P ) có phương trình y2 = 4x .Hai tiếp tuyến của ( P ) tại A và B vuông góc với nhau .Chứng minh rằng đường thăng AB đi qua điểm cố định .
Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng .
Bài 6 :
Cho x , y , z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của P = .
Giải phương trình 

Đề số 2

Bài 1 : Cho hàm số  .
Khảo sát vẽ đồ thị ( C ) của hàm số .
Tìm trên ( C ) các điểm có tọa độ nguyên .
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , Ox , Oy , TCX và đường thẳng x = 3.
Bài 2 :
Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 + mx2 +m có 3 cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng  .
Tính các tích phân : I =  J = 
Giải phương trình : .
Bài 3 :
Một đa giác lồi có n đỉnh , số đường chéo nhiều hơn số cạnh 3 đơn vị.Tìm n.
Một đa giác đều có 2n đỉnh nội tiếp trong đường tròn, số tam giác có 3 đỉnh lấy từ 2n đỉnh đó bằng 20 lần số hình chữ nhật có bốn đỉnh lấy từ 2n đỉnh đó.
Chứng minh rằng 
Bài 4 :
Cho (H) có phương trình chính tắc với F(5;0) , tiệm cận 3x-4y = 0.
a) Viết phương trình chính tắc của (H) .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) đi qua A(0;4) .
c) Gọi M0 là điểm thuộc (H) , chứng minh rằng tích các khoảng cách từ M0 đến hai tiệm cận không đổi.
Cho hình chóp SABC có (SAB) vuông góc với (ABC) và SA = SB = CA = CB = AB = a Gọi O là trung điểm cảu AB , M thuộc SC , đặt MC = k MS ( 0 < k < 1)
a)Tìm k để VOMCB = 1/4VSABC
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
Bài 5 :
Cho a , b , c > 0 và a + b + c = 1 .CMR: .
Định dang tam giác ABC biết .


Đề số 3

Bài 1 : Cho hàm số 
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số .
Tìm trên đồ thị hàm số các điểm sao cho tiếp tuyến tại đó của đồ thị vuông góc với tiệm cận xiên .
Bài 2 :
Giải phương trình  .
Giải hệ phương trình .
Cho f(x) = .Tìm để với mọi x  đoạn [0;1]
Giải phương trình .
Bài 3 :
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = ex , y = e-x , x = 1.
Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều nếu các góc của nó thỏa mãm hệ thức :
.
Tính tích phân : I =  ; J = .
Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số  .
Bài 4 :
Tìm số hạng âm của dãy số sau :  .
Chứng minh rằng : .
Khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng biểu thức ta đa thức P(x) = A0 + A1x + A2x2 + …+ A14x14 .Xác định hệ số A9.
Xếp ba bi đỏ bán kính khác nhau và ba bi xanh bán kính giống nhau vào dãy 7 ô trống .
Hỏi có bao nhiêu cách xếp khác nhau .
Có bao nhiêu cách xếp khác nhau sao cho ba viên bi đỏ ở cạnh nhau và ba viên bi xanh cạnh nhau .
Bài 5 :
Cho (P) có phương trình y2 = 64x và đường thẳng (d) có phương trình 4x – 3y + 46 = 0.Hãy viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) và có bán kính nhỏ nhất.
Cho hai đường thẳng (d1) x = 2t ; y = t ; z = 4 và (d2) 
Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau.
Tính khoảng cách giữa (d1) và ( d2) .
Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung hai đường thẳng.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓