De thi thu DH + dap an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc Tuyến
Ngày gửi: 08h:43' 05-05-2008
Dung lượng: 972.5 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc Tuyến
Ngày gửi: 08h:43' 05-05-2008
Dung lượng: 972.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
Trêng THPT sè 1 TP Lµo Cai §Ò thi thö ®¹i häc lÇn 1 n¨m häc 2007 - 2008
Tæ VËt lý - KTCN M«n VËt lý
Thêi gian lµm bµi 90 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò
(Sè c©u tr¾c nghiÖm : 50 - §Ò thi gåm 05 trang)
Hä vµ tªn häc sinh : ......................................................................Líp : ..............
Noäi dung ñeà soá : 001
1. Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây được mô tả bởi phương trình , trong đó u và x đo bằng cm, t đo bằng s. Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha dao động của hai phần tử trên dây cách nhau 2,5cm là:
A. B. C. D.
2. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng lên). Khoảng thời gian vật đi từ t = 0 đến độ cao cực đại lần thứ nhất là:
A. B. C. D.
3. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiên của lò xo là , khi vật dao động điều hòa chiều dài lò xo biến thiên từ 32cm đến 38cm, . Vận tốc cực đại của dao động là:
A. B. C. D.
4. Dao động tự do:
A. Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
B. Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc và đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
C. Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
D. Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc và đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
5. Một con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều, có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng xuống. Khi vật treo chưa tích điện thì chu kỳ dao động là , khi vật treo lần lượt tích điện và thì chu kỳ dao động tương ứng là , . Tỉ số là:
A. B. C. D.
6. Chọn câu trả lời Sai:
A. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
B. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
C. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất.
D. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người.
7. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,1m với vận tốc v = 80cm/s. Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:
A. Một dao động điều hoà với biên độ 20cm và tần số góc 8 rad/s.
B. Một dao động điều hoà với biên độ 10cm và tần số góc 8 rad/s.
C. Một dao động có li độ lớn nhất 20cm.
D. Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0.
8. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Tần số. B. Vận tốc. C. Bước sóng. D.Năng lượng.
9. Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s thì động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với chu kỳ:
A. 0,5s B. 1,5s C. 1s D. 2s
10. Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi, người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lý nào của âm do cánh của chúng phát ra:
A. Cường độ âm B. Mức cường độ âm C. Âm sắc D. Độ cao
11. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là:
A. 0,25m. B. 0,75m. C. 1m. D. 2m.
12. Độ to của âm được đo bằng:
A. Cường độ của âm B. Mức cường độ âm C. Biên độ của âm D. Mức áp suất của âm
13. Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi?
A. Biên độ B. Cường độ C. Tần số D. Bước sóng
14. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
B. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
15. Sự tự dao động là một dao động:
A. Có biên độ không đổi và dao động với tần số dao động của lực cưỡng bức
B. Có biên độ không đổi nhưng tần số dao động thay đổi
C. Có biên độ thay đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ
D. Có biên độ không đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ
16. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, thực hiện được 24 chu kỳ dao động trong thời gian 12s, vận tốc cực đại của vật là . Vị trí vật có thế năng bằng 1/3 lần động năng cách vị trí cân bằng:
A. . B. . C. . D. .
17. Mét lß xo cã chiÒu dµi tù nhiªn , cã ®é cøng k = 60 N/m ®ưîc c¾t thµnh hai lß xo cã chiÒu dµi tù nhiªn vµ . §é cøng cña hai lß xo dµi
tư¬ng øng lµ:
A. 180 N/m vµ 90 N/m B. 120 N/m vµ 180 N/m
C. 180 N/m vµ 120 N/m D. 20 N/m vµ 40 N/m
18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có m = 400g, độ cứng của lò xo K = 100N/m. Lấy g = 10m/s2, . Kéo vật xuống dưới VTCB 2cm rồi truyền cho vật vận tốc cm/s, hướng lên. Chọn gốc O ở VTCB, Ox hướng xuống, t = 0 khi truyền vận tốc. Phương trình dao động của vật là:
A. cm B. cm
C. cm D. cm
19. Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8cm, sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 1,2cm thì số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
A. 11 B. 14 C. 12 D. 13
20. Một nhạc cụ phát âm có tần số âm cơ bản có f = 420Hz. Một người có thể nghe được âm đến tần số cao nhất 18000Hz. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ trên phát ra là:
A. 17000Hz B. 17850Hz C. 17640Hz D. 18000 Hz
21. Một vật sáng đặt trước một gương cầu và cách tiêu điểm của gương một khoảng 20cm, cho ảnh cùng chiều lớn gấp 3 lần vật. Khoảng cách giữa vật và ảnh là:
A. 120cm B. 150cm C. 160cm D. 100cm
22. Cho ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm R = 30 vµ cuén d©y thuÇn c¶m H m¾c nèi tiÕp. §Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu: V th× biÓu thøc cêng ®é dßng ®iÖn qua ®o¹n m¹ch lµ:
A. A B. A
C. A D. A
23. Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có R, C và cuộn dây L thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng: UR = 36V, UC = 24V, UL = 72V. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
A. 80V B. 84V C. 60V D. 132V
24. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2000 vòng và 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 120V - 0,8A thì hiệu điện thế hiệu dụng và công suất ở mạch thứ cấp là:
A. 240V - 96W B. 120V - 4,8W C. 6V - 4,8W D. 6V - 96W
25. Mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu mét pha cã p = 4 cÆp cùc, ph¸t ra dßng ®iÖn cã tÇn sè f = 50Hz, r«to ph¶i quay víi vËn tèc gãc lµ:
A. 2000 vßng/phót B.1500 vßng/phót C. 1000 vßng/phót D. 750 vßng/phót
26. Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế , lúc đó và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
A. 60V B. 160V C. 120V D. 80V
27. Điều nào sau đây là Sai khi nói về việc tạo ra dòng điện một chiều:
A. Trong thực tế để có dòng điện một chiều có công suất lớn người ta thường dùng các mạch chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
B. Mạch lọc mắc thêm vào mạch chỉnh lưu có tác dụng làm cho dòng điện ít nhấp nháy hơn
C. Có thể tạo ra bằng máy phát điện một chiều hoặc các mạch chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
D.Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ cho dòng điện "nhấp nháy" nhiều hơn so với mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ
28. Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có điện trở R, tụ C và cuộn dây có điện trở r = 50, độ tự cảm L = . Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch: thì công suất tỏa nhiệt trên R là 50W. Muốn vậy thì R và C phải có giá trị tương ứng là:
A. 10 và B. 50 và C. 20 và D. 30 và
29. Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp có hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 200W B. 25W C. 50W D. 100W
30. Mét cuén d©y thuÇn c¶m cã L = 0,318H, m¾c vµo mét m¹ng ®iÖn xoay chiÒu cã hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông 220V vµ tÇn sè 50Hz. Cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông qua cuén d©y nhËn gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau:
A. A B. A C. 4,4 A D. 2,2 A
31. Một vật phẳng nhỏ AB ở trước thấu kính O cho ảnh rõ nét trên màn E. Dịch chuyển vật lại gần thấu kính thêm 4cm thì phải dịch màn E đi 6cm mới lại thu được ảnh rõ nét, ảnh này cao bằng 1,5 lần ảnh trước. Tiêu cự của kính là:
A. 24cm B. 20cm C. 16cm D. 12cm
32. Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh. Cho biết , cuộn dây có điện trở thuần và độ tự cảm , tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều (V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là:
A. V B. V C. V D. V
33. Chän c©u tr¶ lêi Sai. Trong ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm R, L, C m¾c nèi tiÕp cã hÖ sè c«ng suÊt m¹ch cos =1 khi:
A. B. P = UI C. U UR D.
34. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện C là uC = U.Tính tỷ số giữa cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC.
A. 1 B. 1/2 C. 2 D. 1/3
35. Trong mạng điện xoay chiều 3 pha, nếu:
A. Mắc hình tam giác thì hiệu điện thế pha nhỏ hơn hiệu điện thế dây
B. Mắc hình sao thì hiệu điện thế pha bằng hiệu điện thế dây
C. Mắc hình tam giác thì hiệu điện thế pha bằng hiệu điện thế dây
D. Mắc hình sao thì hiệu điện thế pha lớn hơn hiệu điện thế dây
36. Một người đứng soi trước một gương cầu lõm cách tâm gương 80cm thì nhìn thấy ảnh ảo của mình trong gương cao gấp 3 người đó. Hãy tính tiêu cự của gương.
A. 40cm B. 60cm C. 50cm D. 30cm
37. Trong việc truyền tải điện năng đi xa trong thực tế, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k2 lần thì phải:
A. Tăng tiết diện của dây dẫn k lần B. Tăng hiệu điện thế lên k lần trước lúc truyền dẫn C. Giảm tiết diện của dây dẫn k lần D. Giảm hiệu điện thế đi k lần trước lúc truy
Tæ VËt lý - KTCN M«n VËt lý
Thêi gian lµm bµi 90 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò
(Sè c©u tr¾c nghiÖm : 50 - §Ò thi gåm 05 trang)
Hä vµ tªn häc sinh : ......................................................................Líp : ..............
Noäi dung ñeà soá : 001
1. Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây được mô tả bởi phương trình , trong đó u và x đo bằng cm, t đo bằng s. Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha dao động của hai phần tử trên dây cách nhau 2,5cm là:
A. B. C. D.
2. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng lên). Khoảng thời gian vật đi từ t = 0 đến độ cao cực đại lần thứ nhất là:
A. B. C. D.
3. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiên của lò xo là , khi vật dao động điều hòa chiều dài lò xo biến thiên từ 32cm đến 38cm, . Vận tốc cực đại của dao động là:
A. B. C. D.
4. Dao động tự do:
A. Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
B. Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc và đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
C. Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
D. Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc và đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
5. Một con lắc đơn dao động điều hoà trong điện trường đều, có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng xuống. Khi vật treo chưa tích điện thì chu kỳ dao động là , khi vật treo lần lượt tích điện và thì chu kỳ dao động tương ứng là , . Tỉ số là:
A. B. C. D.
6. Chọn câu trả lời Sai:
A. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
B. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
C. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất.
D. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người.
7. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,1m với vận tốc v = 80cm/s. Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:
A. Một dao động điều hoà với biên độ 20cm và tần số góc 8 rad/s.
B. Một dao động điều hoà với biên độ 10cm và tần số góc 8 rad/s.
C. Một dao động có li độ lớn nhất 20cm.
D. Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0.
8. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A. Tần số. B. Vận tốc. C. Bước sóng. D.Năng lượng.
9. Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s thì động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với chu kỳ:
A. 0,5s B. 1,5s C. 1s D. 2s
10. Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi, người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lý nào của âm do cánh của chúng phát ra:
A. Cường độ âm B. Mức cường độ âm C. Âm sắc D. Độ cao
11. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là:
A. 0,25m. B. 0,75m. C. 1m. D. 2m.
12. Độ to của âm được đo bằng:
A. Cường độ của âm B. Mức cường độ âm C. Biên độ của âm D. Mức áp suất của âm
13. Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi?
A. Biên độ B. Cường độ C. Tần số D. Bước sóng
14. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
B. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
15. Sự tự dao động là một dao động:
A. Có biên độ không đổi và dao động với tần số dao động của lực cưỡng bức
B. Có biên độ không đổi nhưng tần số dao động thay đổi
C. Có biên độ thay đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ
D. Có biên độ không đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ
16. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, thực hiện được 24 chu kỳ dao động trong thời gian 12s, vận tốc cực đại của vật là . Vị trí vật có thế năng bằng 1/3 lần động năng cách vị trí cân bằng:
A. . B. . C. . D. .
17. Mét lß xo cã chiÒu dµi tù nhiªn , cã ®é cøng k = 60 N/m ®ưîc c¾t thµnh hai lß xo cã chiÒu dµi tù nhiªn vµ . §é cøng cña hai lß xo dµi
tư¬ng øng lµ:
A. 180 N/m vµ 90 N/m B. 120 N/m vµ 180 N/m
C. 180 N/m vµ 120 N/m D. 20 N/m vµ 40 N/m
18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có m = 400g, độ cứng của lò xo K = 100N/m. Lấy g = 10m/s2, . Kéo vật xuống dưới VTCB 2cm rồi truyền cho vật vận tốc cm/s, hướng lên. Chọn gốc O ở VTCB, Ox hướng xuống, t = 0 khi truyền vận tốc. Phương trình dao động của vật là:
A. cm B. cm
C. cm D. cm
19. Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 8cm, sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 1,2cm thì số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
A. 11 B. 14 C. 12 D. 13
20. Một nhạc cụ phát âm có tần số âm cơ bản có f = 420Hz. Một người có thể nghe được âm đến tần số cao nhất 18000Hz. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ trên phát ra là:
A. 17000Hz B. 17850Hz C. 17640Hz D. 18000 Hz
21. Một vật sáng đặt trước một gương cầu và cách tiêu điểm của gương một khoảng 20cm, cho ảnh cùng chiều lớn gấp 3 lần vật. Khoảng cách giữa vật và ảnh là:
A. 120cm B. 150cm C. 160cm D. 100cm
22. Cho ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm R = 30 vµ cuén d©y thuÇn c¶m H m¾c nèi tiÕp. §Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu: V th× biÓu thøc cêng ®é dßng ®iÖn qua ®o¹n m¹ch lµ:
A. A B. A
C. A D. A
23. Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có R, C và cuộn dây L thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng: UR = 36V, UC = 24V, UL = 72V. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
A. 80V B. 84V C. 60V D. 132V
24. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2000 vòng và 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 120V - 0,8A thì hiệu điện thế hiệu dụng và công suất ở mạch thứ cấp là:
A. 240V - 96W B. 120V - 4,8W C. 6V - 4,8W D. 6V - 96W
25. Mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu mét pha cã p = 4 cÆp cùc, ph¸t ra dßng ®iÖn cã tÇn sè f = 50Hz, r«to ph¶i quay víi vËn tèc gãc lµ:
A. 2000 vßng/phót B.1500 vßng/phót C. 1000 vßng/phót D. 750 vßng/phót
26. Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế , lúc đó và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
A. 60V B. 160V C. 120V D. 80V
27. Điều nào sau đây là Sai khi nói về việc tạo ra dòng điện một chiều:
A. Trong thực tế để có dòng điện một chiều có công suất lớn người ta thường dùng các mạch chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
B. Mạch lọc mắc thêm vào mạch chỉnh lưu có tác dụng làm cho dòng điện ít nhấp nháy hơn
C. Có thể tạo ra bằng máy phát điện một chiều hoặc các mạch chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
D.Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ cho dòng điện "nhấp nháy" nhiều hơn so với mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ
28. Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có điện trở R, tụ C và cuộn dây có điện trở r = 50, độ tự cảm L = . Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch: thì công suất tỏa nhiệt trên R là 50W. Muốn vậy thì R và C phải có giá trị tương ứng là:
A. 10 và B. 50 và C. 20 và D. 30 và
29. Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp có hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 200W B. 25W C. 50W D. 100W
30. Mét cuén d©y thuÇn c¶m cã L = 0,318H, m¾c vµo mét m¹ng ®iÖn xoay chiÒu cã hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông 220V vµ tÇn sè 50Hz. Cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông qua cuén d©y nhËn gi¸ trÞ nµo trong c¸c gi¸ trÞ sau:
A. A B. A C. 4,4 A D. 2,2 A
31. Một vật phẳng nhỏ AB ở trước thấu kính O cho ảnh rõ nét trên màn E. Dịch chuyển vật lại gần thấu kính thêm 4cm thì phải dịch màn E đi 6cm mới lại thu được ảnh rõ nét, ảnh này cao bằng 1,5 lần ảnh trước. Tiêu cự của kính là:
A. 24cm B. 20cm C. 16cm D. 12cm
32. Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh. Cho biết , cuộn dây có điện trở thuần và độ tự cảm , tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều (V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là:
A. V B. V C. V D. V
33. Chän c©u tr¶ lêi Sai. Trong ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm R, L, C m¾c nèi tiÕp cã hÖ sè c«ng suÊt m¹ch cos =1 khi:
A. B. P = UI C. U UR D.
34. Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện C là uC = U.Tính tỷ số giữa cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC.
A. 1 B. 1/2 C. 2 D. 1/3
35. Trong mạng điện xoay chiều 3 pha, nếu:
A. Mắc hình tam giác thì hiệu điện thế pha nhỏ hơn hiệu điện thế dây
B. Mắc hình sao thì hiệu điện thế pha bằng hiệu điện thế dây
C. Mắc hình tam giác thì hiệu điện thế pha bằng hiệu điện thế dây
D. Mắc hình sao thì hiệu điện thế pha lớn hơn hiệu điện thế dây
36. Một người đứng soi trước một gương cầu lõm cách tâm gương 80cm thì nhìn thấy ảnh ảo của mình trong gương cao gấp 3 người đó. Hãy tính tiêu cự của gương.
A. 40cm B. 60cm C. 50cm D. 30cm
37. Trong việc truyền tải điện năng đi xa trong thực tế, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k2 lần thì phải:
A. Tăng tiết diện của dây dẫn k lần B. Tăng hiệu điện thế lên k lần trước lúc truyền dẫn C. Giảm tiết diện của dây dẫn k lần D. Giảm hiệu điện thế đi k lần trước lúc truy









một tế bào sinh trứng của 1 loài được thụ tinh với sự tham gia của 1048576 tinh trùng. số tinh trùng trên được sinh ra bởi các tế bào sinh tinh trùng. các tế bào sinh tinh trùng này có 3145728 NST đơn ở trạng thái chưa nhân đôi và có nguồn gốc từ 1 tế bào sinh dục đực ban đầu. xác định bộ NST lưỡng bội của loài. chỉ em làm bài này với các thầy cô ơi!