Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi thử, giải chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thanh
Ngày gửi: 17h:10' 17-04-2016
Dung lượng: 151.0 KB
Số lượt tải: 861
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: HÓA HỌC
Câu 1. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Al ( Z = 13) có số electron lớp ngoài cùng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 → có 3electron lớp ngoài cùng → C
Câu 2. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực B. ion
C. cộng hóa trị có cực D. hiđro
Đây là liên kết giữa 2 nguyên tử phi kim → liên kết CHT phân cực → C
Câu 3. Cho các phương trình phản ứng:
(a) Fe + Cl2 → FeCl3. (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O.
(c) CuO + CO → Cu + CO2. (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Các phản ứng oxi hóa – khử là (a) và (c) → A
Câu 4. Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3 B. 2 : 3 C. 2 : 5 D. 1 : 4
Cân bằng: Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O → D
Câu 5. Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k). (b) 2NO2 (k)  N2O4 (k).
(c) 3H2 (k) + N2 (k)  2NH3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
A. (a). B. (c). C. (b). D. (d).
Cân bằng (a) có số mol khí ở 2 bên bằng nhau → không phụ thuộc vào P → A
Câu 6. Thực hiện thí nghiệm hòa tan đá vôi (CaCO3) bằng dung dịch HCl, biện pháp nào sau đây có thể làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Hạ nhiệt độ xuống B. Giảm nồng độ của dung dịch HCl
C. Tăng thể tích của dung dịch HCl D. Nghiền nhỏ đá vôi
Khi nghiền nhỏ đá vôi sẽ làm tăng diện tích tiếp xúc → sẽ làm tăng tốc độ phản ứng → D
Câu 7. Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M là:
A. 1 B. 13 C. 7 D. 5
[H+] = 2.0,05 = 0,1M → pH = 1 → A
Câu 8. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. NO3− và 0,03. B. Cl− và 0,01. C. CO32− và 0,03. D. OH− và 0,03.
Vì trong dung dịch có ion Ca2+ → loại C (vì có ion CO32- có thể kết tủa với Ca2+)
Vì trong dung dịch có ion HCO3- → loại D (vì có ion OH- có thể tác dụng với HCO3-)
Vậy X có thể là NO3- hoặc Cl-. Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: 0,01.1 + 0,02.2 = 0,02.1 + a.1 → a = 0,03 → A
Câu 9. Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là:
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Phương trinh hóa học: HCl + NaOH → NaCl + H2O
→ số mol NaOH = số mol HCl = 0,002 (mol) → x = 0,2M → B
Câu 10. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Na B. Al C. Mg D. Cu
Đáp án D vì Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học
Câu
 
Gửi ý kiến