DE THI THU HK2 2010 - 2011- nickname / longle20982

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:40' 23-04-2011
Dung lượng: 300.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Long (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:40' 23-04-2011
Dung lượng: 300.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT TÂN LÂM – QUẢNG TRỊ
Lớp: …..……….……………………
Họ và tên: …….………………………
ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ II
Môn Vật Lý 12- BAN CB
Ngày kiểm tra ……/…./ ...... Ngày trả bài ……/......…/ .....
Số câu đúng
Điểm
Nhận xét của thầy cô giáo
MÃ ĐỀ: 132
ĐỀ BÀI
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : mp=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân là:
A. 0,9110u. B. 0,0811u C. 0,0691u. D. 0,0561u.
Câu 2 Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại
A. leptôn. B. hipêron. C. mêzôn. D. nuclôn.
Câu 3: Khi bắn phá hạt nhân bằng các hạt có phương trình phản ứng sau
. Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu. Cho mN = 13,999275u; , mo = 16,994746u; mp = 1,007276u
1u=931,5Mev/c2
A. 115,57MeV B. 11,559MeV C. 0,11559MeV D. 1,1559MeV
Câu 4:Côban phóng xạ β−với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm. Thời gian cần thiết để75% khối lượng của một khối chất phóng xạ bị phân rã là
A. 42,16 năm B. 10,54 năm C. 21,08năm D. 7,54 năm
Câu 5: Ánh sáng lân quang
A. Có thể tồn tại rất lâu khi tắt ánh sáng kích thích
B. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
C. Được phát ra bởi cả chất rắn ,chất lỏng và chất khí
D. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:Trong đó Z, A là:
A. Z=1,A=1. B. Z=0,A=1. C. Z=2,A=4. D. Z=1,A=2.
Câu 7: Công thoát êlêctrôn của Natri là 2,48ev thì giới hạn quang điện của Natri
A. 5,5µm B. 0,5nm C. 500nm D. 5,0nm
Câu 8: Trong hạt nhân nguyên tử có
A. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 84 prôtôn và 126 nơtron. D. 210 prôtôn và 84 nơtron.
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : mp=1,0072u và 1u=931Mev/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân là:
A. 6,4332Mev B. 64,332Mev. C. 6,4332Mev. D. 0,64332Mev.
Câu 10: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng
A. 16.105 km. B. 16.106 km. C. 15.107 km. D. 15.108 km.
Câu 11: Nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM= -1,5 ev,sang trạng thái dừng có năng lượng EL=- 3,4 ev.bước sóng của ánh sáng phát ra là:
A. 0,434 B. 0,486 C. 0,546 D. 0,654
Câu 12: Trong các phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào?
A. Năng lượng toàn phần.B. Số nuclôn C. Khối lượng D. Điện tích.
Câu 13: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron. B. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn. D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Huỷ diệt tế bào. B. Làm ion hoá không khí.
C. Xuyên qua tấm chì dày hàng cm. D. Gây ra hiện tượng quang điện .
Câu 15: Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng 143 notron kí hiệu nhân là
A. B. C. D.
Câu 16: Năng lượng phôtôn của một bức xạ điện từ là
Lớp: …..……….……………………
Họ và tên: …….………………………
ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ II
Môn Vật Lý 12- BAN CB
Ngày kiểm tra ……/…./ ...... Ngày trả bài ……/......…/ .....
Số câu đúng
Điểm
Nhận xét của thầy cô giáo
MÃ ĐỀ: 132
ĐỀ BÀI
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : mp=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân là:
A. 0,9110u. B. 0,0811u C. 0,0691u. D. 0,0561u.
Câu 2 Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại
A. leptôn. B. hipêron. C. mêzôn. D. nuclôn.
Câu 3: Khi bắn phá hạt nhân bằng các hạt có phương trình phản ứng sau
. Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu. Cho mN = 13,999275u; , mo = 16,994746u; mp = 1,007276u
1u=931,5Mev/c2
A. 115,57MeV B. 11,559MeV C. 0,11559MeV D. 1,1559MeV
Câu 4:Côban phóng xạ β−với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm. Thời gian cần thiết để75% khối lượng của một khối chất phóng xạ bị phân rã là
A. 42,16 năm B. 10,54 năm C. 21,08năm D. 7,54 năm
Câu 5: Ánh sáng lân quang
A. Có thể tồn tại rất lâu khi tắt ánh sáng kích thích
B. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
C. Được phát ra bởi cả chất rắn ,chất lỏng và chất khí
D. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:Trong đó Z, A là:
A. Z=1,A=1. B. Z=0,A=1. C. Z=2,A=4. D. Z=1,A=2.
Câu 7: Công thoát êlêctrôn của Natri là 2,48ev thì giới hạn quang điện của Natri
A. 5,5µm B. 0,5nm C. 500nm D. 5,0nm
Câu 8: Trong hạt nhân nguyên tử có
A. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 84 prôtôn và 126 nơtron. D. 210 prôtôn và 84 nơtron.
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : mp=1,0072u và 1u=931Mev/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân là:
A. 6,4332Mev B. 64,332Mev. C. 6,4332Mev. D. 0,64332Mev.
Câu 10: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng
A. 16.105 km. B. 16.106 km. C. 15.107 km. D. 15.108 km.
Câu 11: Nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM= -1,5 ev,sang trạng thái dừng có năng lượng EL=- 3,4 ev.bước sóng của ánh sáng phát ra là:
A. 0,434 B. 0,486 C. 0,546 D. 0,654
Câu 12: Trong các phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào?
A. Năng lượng toàn phần.B. Số nuclôn C. Khối lượng D. Điện tích.
Câu 13: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron. B. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn. D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Huỷ diệt tế bào. B. Làm ion hoá không khí.
C. Xuyên qua tấm chì dày hàng cm. D. Gây ra hiện tượng quang điện .
Câu 15: Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng 143 notron kí hiệu nhân là
A. B. C. D.
Câu 16: Năng lượng phôtôn của một bức xạ điện từ là
 








Các ý kiến mới nhất