Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Mai
Ngày gửi: 16h:38' 06-01-2021
Dung lượng: 130.7 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Mai
Ngày gửi: 16h:38' 06-01-2021
Dung lượng: 130.7 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2020 – 2021
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Các phép toán trong N, thứ tự thực hiện các phép tính.Tính chất chia hết.
Nhận biết được số phần tử của một tập hợp
Kĩ năng thực hiện phép tính trong N, tính được x thông qua thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
2
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
5
1,75đ
17,5%
2. Tập hợp Z các số nguyên
So sánh được hai số nguyên
Kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ trong Z
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
2
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
4
1,25đ
12,5%
3. Các bài toán về lũy thừa
Biết vận dụng các công thức về lũy thừa để nhận biết kết quả
Kĩ năng thực hiện phép tính về lũy thừa
Vận dụng tính toán về lũy thừa trong so sánh hai số tự nhiên.
Tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
3
1,75đ
17,5%
4. Các bài toán về ƯC, BC, UCLN, BCNN.
Nhận biết kết quả về ƯC và BC
Tìm được UCLN
Vận dụng kiến thức về BC và BCNN để giải bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
1
1,5đ
15%
2
1,75đ
17,5%
5. Đoạn thẳng
Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.
Biết chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Biết vẽ hình.
Tính được độ dài đoạn thẳng.
So sánh hai đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
0,5đ
5%
1
0,75đ
7,5%
2 1
0,5đ 0,75đ
5% 7,5%
2
1,0đ
10%
8
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
7
2,25đ
22,5%
8
2,75đ
27,5%
6
4,0đ
40%
1
1,0đ
10%
22
10đ
100%
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {2; 4; 6; 8; 10;....;32 } là:
16 B. 34 C. 32 D. 15
Câu 2: Trong các số sau, số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:
A. 2016 B. 2015 C. 1140 D. 1125
Câu 3: Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:
A. 8. B. 3 . C. 5. D. 7.
Câu 4: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 5 : Cho a = 48; b =16 thì UCLN(a,b) bằng:
A.4 B. 48 C. 16 D. 8
Câu 6: Sắp xếp các số nguyên sau: theo thứ tự giảm dần ta được:
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 7 : Cho . Ta có:
A. B. C. D.
Câu 8 : Kết quả của phép tính : (-28) + |-
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2020 – 2021
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Các phép toán trong N, thứ tự thực hiện các phép tính.Tính chất chia hết.
Nhận biết được số phần tử của một tập hợp
Kĩ năng thực hiện phép tính trong N, tính được x thông qua thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
2
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
5
1,75đ
17,5%
2. Tập hợp Z các số nguyên
So sánh được hai số nguyên
Kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ trong Z
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
2
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
4
1,25đ
12,5%
3. Các bài toán về lũy thừa
Biết vận dụng các công thức về lũy thừa để nhận biết kết quả
Kĩ năng thực hiện phép tính về lũy thừa
Vận dụng tính toán về lũy thừa trong so sánh hai số tự nhiên.
Tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
3
1,75đ
17,5%
4. Các bài toán về ƯC, BC, UCLN, BCNN.
Nhận biết kết quả về ƯC và BC
Tìm được UCLN
Vận dụng kiến thức về BC và BCNN để giải bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1
0,25đ
2,5%
1
1,5đ
15%
2
1,75đ
17,5%
5. Đoạn thẳng
Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.
Biết chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Biết vẽ hình.
Tính được độ dài đoạn thẳng.
So sánh hai đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2
0,5đ
5%
1
0,75đ
7,5%
2 1
0,5đ 0,75đ
5% 7,5%
2
1,0đ
10%
8
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
7
2,25đ
22,5%
8
2,75đ
27,5%
6
4,0đ
40%
1
1,0đ
10%
22
10đ
100%
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {2; 4; 6; 8; 10;....;32 } là:
16 B. 34 C. 32 D. 15
Câu 2: Trong các số sau, số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:
A. 2016 B. 2015 C. 1140 D. 1125
Câu 3: Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:
A. 8. B. 3 . C. 5. D. 7.
Câu 4: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 5 : Cho a = 48; b =16 thì UCLN(a,b) bằng:
A.4 B. 48 C. 16 D. 8
Câu 6: Sắp xếp các số nguyên sau: theo thứ tự giảm dần ta được:
A. ; B. ;
C. ; D. .
Câu 7 : Cho . Ta có:
A. B. C. D.
Câu 8 : Kết quả của phép tính : (-28) + |-
 








Các ý kiến mới nhất