Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Chinh Hà
Ngày gửi: 10h:08' 23-01-2023
Dung lượng: 32.8 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

Trường THPT Kim Sơn A

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 LỚP 12
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút;

ĐỀ GỐC
Câu 1. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
A. Muối
B. Este đơn chức
C. Chất béo
D. Etyl axetat
Câu 2. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. xeton
B. este
C. anđehit
D. ancol
Câu 3. Anilin để trong không khí lâu ngày chuyển màu gì
A. Đen
B. Xanh
C. Đỏ
D. Vàng
Câu 4. Amin nào dưới đây là amin bậc một?
A. CH3-NH-CH3
B. CH3-CH2-NH-CH3
C. CH3-CH(NH2)CH3
D. (CH3)2N-CH2-CH3
Câu 5. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
A. Dung dịch lysin.
B. Dung dịch alanin.
C. Dung dịch glyxin.
D. Dung dịch valin.
Câu 6. Alanin là tên gọi của α-amino axit có phân tử khối bằng
A. 103.
B. 117.
C. 75.
D. 89.
Câu 7. Dung dịch không có phản ứng màu biure là
A. Gly - Val.
B. Gly - Ala - Val - Gly.
C. anbumin (lòng trắng trứng). D. Gly-Ala-Val.
Câu 8. Poli (vinyl axetat) (PVA) được dùng để chế tạo sơn, keo dán. Monome dùng trùng hợp tạo PVA là?
A. CH3-COO-C(CH3)=CH2.
B. CH2=CH-COO-CH3.
C. CH3-COO-CH=CH2.
D. CH2=C(CH3)-COO-CH3.
Câu 9. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
A. phản ứng thủy phân của protein.
B. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.
C. phản ứng màu của protein.
D. sự động tụ của lipit.
Câu 10. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số các kim loại, dẫn nhiệt và điện tốt, được ứng
dụng để sản xuất các loại bóng đèn dây tóc thắp sáng?
A. Cu.
B. Na.
C. W.
D. Cr.
Câu 11: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A. Ánh kim.
B. Tính dẫn nhiệt.
C. Tính dẫn điện
D. Khối lượng riêng
Câu 12: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe2+.      
B. Cu2+.      
C. Ag+.      
D. Al3+.
Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe 2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp
chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch AgNO3.
B. Cu và dung dịch FeCl3.
C. Dung dịch Fe(NO3)3 và AgNO3.
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Câu 14: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân dung dịch?
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. K
Câu 15: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. oxi hóa các kim loại. B. oxi hóa các ion kim loại.C. khử các ion kim loại. D. khử các kim loại.
Câu 16: Cho các ion sau: SO42-, Na+, K+, Cl-, NO3-. Dãy các ion nào không bị điện phân trong dung dịch?
A. SO42-, Na+, K+, Cu2+
B. K+, Cu2+, Cl-, NO3C. SO42-, Na+, K+, ClD. SO42-, Na+, K+, NO3Câu 17: Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư không thu được ancol?
A. Benzyl fomat.
B. Phenyl axetat.
C. Metyl acrylat.
D. Tristrearin.

Câu 18: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A. Sản xuất rượu etylic. B. Tráng gương, tráng ruột phích
C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.
D. Thuốc tăng lực trong y tế.
Câu 19. Ở nước ta, đường mía (có thành phần chủ yếu là saccarozơ) được sản xuất dưới dạng nhiều thương phẩm
khác nhau như: Đường phèn, đường cát, đường phên và đường kính. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ
là:
A. 11.
B. 22.
C. 6.
D. 12.
Câu 20. Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả hai dung dịch NaOH và HCl. X không thể là chất nào
dưới đây?
A. Amoni axetat.
B. Alanin.
C. Etylamin.
D. Axit glutamic.
Câu 21: Polime nào sau đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A. Glicogen
B. Amilozo
C. Cao su lưu hóa
D. Xenlulozo
Câu 22: Khử hoàn toàn một lượng Fe 3O4 bằng H2 dư thu được chất rắn X và m gam H 2O. Hòa tan hết trong dung dịch
HCl dư thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) . Giá trị của m là:
A. 0,72
B. 1,35
C. 1,08
D. 0,81
Câu 23: Cho 3,2 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 dư, thu được 10,8 gam Ag. Kim
loại R là:
A. Cu.      
B. Zn.      
C. Mg.      
D. Fe.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực bazơ của anilin mạnh hơn lực bazơ của metylamin.
B. Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.
C. Phân tử khối của một amino axit (có 1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ.
D. Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, metyl fomat và ancol etylic thì thu được 14,56 lít CO 2
(đkc) và 13,5 gam H2O. Phần trăm khối lượng ancol etylic trong hỗn hợp là
A. 20,2%.
B. 35,1%.
C. 25,4%.
D. 23,4%.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.
B. Kim loại Na khử được ion
trong dung dịch muối.
C. Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa.
D. Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit.
Câu 27: Cho các phát biểu về quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hóa học:
(1) Phải tuyệt đối tuân thủ các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm và hướng dẫn của thầy cô giáo.
(1) Cần trật tự, gọn gàng, cẩn thận, thực hiện thí nghiệm theo đúng trình tự quy định.
(3) Tuyệt đối không làm đổ vỡ, không để hóa chất bắn vào người và quần áo.
(4) Sau khi làm thí nghiệm thực hành phải rửa dụng cụ thí nghiệm, vệ sinh phòng thí nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư. Dung dịch thu được sau
phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam. Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là
A. m +71.
B. m + 36,5.
C. m + 35,5.
D. m + 73.
Câu 29: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng tối đa với dung dịch NaOH được hỗn hợp các
chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO 2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,34
B. 3,48
C. 4,56
D. 5,64

Câu 30. Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T. Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H 2 dư (Ni, t0) thu
được 26,32 gam hỗn chất béo no và các axit béo no. Mặt khác, để thủy tác dụng hoàn toàn với 26,12 gam E cần
vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối và glixerol. Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O 2.
Giá trị của a là
A. 2,50.
B. 2,36.
C. 3,34.
D. 2,86.
Câu 31. Axit glutamic là hợp chất phổ biến có trong protein của các loại hạt ngũ cốc. Axit glutamic tham gia phản
ứng thải loại amoniac, một chất độc với hệ thần kinh. Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bệnh
yếu cơ và choáng. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bột ngọt (mì chính) là muối đinatri glutamat.
B. Axit glutamic không phản ứng với dung dịch NaHCO 3.
C. Đipeptit Glu-Ala không làm quỳ tím chuyển màu.
D. Axit glutamic có khả năng phản ứng với dung dịch HCl.
Câu 32. Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 37,12 gam Fe3O4 nung nóng thu được hỗn hợp rắn X. Khí đi ra khỏi ống
sứ được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 43,34 gam kết tủa. Hòa tan hết lượng hỗn hợp X trong
dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thấy bay ra V lít SO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48.

B. 3.584.

C. 3,36.

D. 6,72.

Câu 33:Cho các phát biểu sau:
(1) Thứ tự dẫn điện của các kim loại: Ag > Au > Cu > Al > Fe
(2) Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi các electron tự do trong tinh thể kim loại.
(3) Fe (dư) tác dụng với khí Clo (đốt nóng) sẽ thu được muối FeCl 2.
(4) Các kim loại khi tác dụng với S đều cần phải đun nóng.
(5) HNO3(đặc, nguội), H2SO4 (đặc, nguội) làm thụ động hóa Al, Fe, Cr.
(6) Vàng tây là hợp kim của Au, Ag và Cu.
(7) AgNO3 dư phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2 thu được kết tủa.
(8) Cho Na vào dung dịch FeCl3 có khí thoát ra.
Số phát biểu đúng là:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 34. Tiến hành thí nghiệm ăn mòn điện hóa như sau:
*Bước 1: Cho dung dịch H2SO4 loãng vào cốc thủy tinh, sau đó nhúng tiếp vào 2 thanh kim loại Zn và Cu (không
tiếp xúc trực tiếp với nhau).
*Bước 2: Nối 2 thanh Zn và Cu bằng dây dẫn có gắn điện kế.
Cho các phát biểu dưới đây:
a) Ở bước 1, Zn bị ăn mòn hóa học.
b) Ở bước 2, H2 chỉ thoát ra ở thanh Cu, không thoát ra ở thanh Zn.
c) Ở bước 2, nếu thay thanh Cu bằng thanh Zn thì kim điện kế không bị lệch.
d) Sau khi nối 2 thanh kim loại bằng dây dẫn thì thanh Zn tan nhanh hơn.
e) Ở bước 2, nếu thay thanh Zn bằng thanh Cu thì chỉ xẩy ra ăn mòn hóa học.
f) Nếu nhấc thanh Cu ra khỏi dung dịch H2SO4 ở bước 2 thì kim điện kế vẫn bị lệch.
Số phát biểu đúng là
A. 2.      
B. 5.      
C. 3.       D. 4.
Câu 35: Cho dãy các chất sau: CH3-NH3NO3, H2NCH2CONHCH(CH3)- COOH, ClH3NCH2COOH,
CH3COONH3CH3, CH3COOC6H5. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu
được có chứa hai muối là:
A. 2.      
B. 4.      
C. 1.      
D. 3.
Câu 36. Từ chất hữu cơ X đa chức có CTPT C11H10O4 thực hiện các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol của các chất
khi phản ứng tối đa:

X + 3NaOH → Y + Z + T + H2O
Y + HCl → Y1 + NaCl
Z + H2SO4 → Z1 + Na2SO4
T + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → T1 + 2NH4NO3 + 2Ag
Y1 + NH3 → T1
Cho các phát biểu sau:
(a) Chỉ có một CTCT thỏa mãn X.
(b) Z là hợp chất hữu cơ đa chức.
(c) Y và T có cùng số nguyên tử cacbon.
(d) X không có đồng phân hình học.
(e) Trùng ngưng Z1 với etylen glicol thu được poli (etylen terephtalat).
Số phát biểu đúng là
A. 4.      
B. 3.      
C. 5.      
D. 2.
Câu 37. Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức
là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O 2,
thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc
hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol
không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,1.      
B. 2,7.      
C. 2,9.      
D. 4,7.
Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Fe dư vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3 [sản phẩm khử gồm H2 và NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5)]
(b) Cho a mol P2O5 vào 2,5a mol dung dịch Ba(OH)2.
(c) Cho từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3.
(d) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO 3.
(e) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO 3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(f) Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO 3)2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO 4.
Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
A. 5      
B. 6      
C. 3      
D. 4
Câu 39. Điện phân với hai điện cực trơ 200ml dung dịch chứa hỗn hợp NaCl 1,2M và CuSO 4 1M trong thời gian t
giây, I = 5A thì thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí Y ở anot (đktc). Nhúng một thanh sắt vào X đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi nhấc thanh sắt ra đem cân lại thấy khối lượng thanh sắt không bị thay đổi. Kết luận
nào sau đây đúng?
A. Thanh Fe không có phản ứng với dung dịch X

C. t = 5018 giây

B. Dung dịch X có môi trường bazơ

D. V = 2,688 lít

Câu 40. Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác; trong mỗi phân tử este đều có số
liên kết π không quá 5. Đun nóng m gam X cần dùng 800 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm các
ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng và (0,75m + 12,56) gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit
cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có a gam muối T và b gam muối E (M T < ME). Nung nóng Z với
vôi tôi xút (dùng dư) thu được hỗn hợp khí nặng 6,8 gam. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 2,92
mol O2. Giá trị của b là
A. 59,60.      
B. 62,72.      
C. 39,50.         
D. 20,10.
 
Gửi ý kiến