Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi thử trường chuyên Hưng Yên 2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tuấn Doanh
Ngày gửi: 21h:44' 25-02-2014
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN
TỔ: TOÁN
===== ( =====
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Khối: A, A1
Thời gian làm bài, 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số  (C)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).
b. Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị (C), tìm toạ độ điểm M thuộc (C) sao cho M cùng với hai điểm A, B tạo thành một tam giác cân tại M.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân .
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, . Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng (SCD) tạo với mặt phẳng đáy góc 300. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC theo a.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho a, b là hai số thực dương thoả mãn: . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
Phần A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy AB, CD và CD = 2AB. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ D xuống AC và M là trung điểm của HC. Biết toạ độ đỉnh B(5; 6); phương trình đường thẳng DH: 2x – y = 0; phương trình đường thẳng DM: x – 3y + 5 = 0, tìm toạ độ các đỉnh của hình thang ABCD.
Câu 8.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳngvà ba điểm A(1; 0; -1); B(2; 3; -1); C(1; 3; 1). Tìm toạ độ điểm D thuộc d sao cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 1.
Câu 9.a (1,0 điểm). Từ các chữ số 0, 1, 2, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 6 mà số đó có 5 chữ số khác nhau.
Phần B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn và CB = CD. Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho DE = AB. Phương trình cạnh BC: x – 3y + 13 = 0; phương trình đường chéo AC: x – y – 1 = 0. Tìm toạ độ đỉnh A, B biết A có hoành độ nhỏ hơn 3 và E(14; 1).
Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 2z – 8 = 0; đường thẳng  và điểm A(5; 0; 1). Viết phương trình tiếp tuyến ( của mặt cầu (S) biết đường thẳng ( đi qua A và cắt đường thẳng d.
Câu 9.b (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: 
==================== Hết ====================
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………….; Số báo danh:……………………
 
Gửi ý kiến