Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

DE THI THUTHPT QUOC GIA MON HOA

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bi Bi
Ngày gửi: 23h:33' 12-05-2015
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN qg1
Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 122

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch  đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/lít. [N2] = 0,01 mol/lít. [NH3] = 0,4 mol/lít. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2.
A. 5 và 3,6 M. B. 7 và 5,6 M. C. 3 và 2,6 M. D. 2 và 2,6 M.
Câu 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm 2 kim loại trong dd HCl dư thoát ra 2,24 lít H2 ở đkc. Cô cạn dd sau pứ thu được lượng muối khan là
A. 1,71g B. 17,1g C. 3,42g D. 34,2g
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: CH2 = CH-CH3  X Y Z. Chất X,Y,Z lần lượt là:
A. CH2Cl-CHCl-CH3 , CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CH2OH-CH=O.
B. CH2Cl-CHCl-CH3, CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CO-CH=O.
C. CH2=CH-CH2Cl. CH2=CH-CH2OH, CH2=CHCHO.
D. CH2Cl-CHCl-CH2Cl, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2=CH-CHO.
Câu 5: Alanin có công thức cấu tạo là
A. NH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH
C. CH2(NH2)CH2COOH D. CH3C(CH3)(NH2)COOH
Câu 6: Cho một mẩu Kali vào 200 ml dung dịch A chứa muối Al2(SO4)3. Sau khi K tan hết thu được kết tủa và 5,6 lít khí (đktc). Tách kết tủa, sấy khô nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Nồng độ mol/ lít của dung dịch A là:
A. 0,2M. B. 0,15M. C. 0,375M. D. 0,05M.
Câu 7: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng, R là :
A. Ge B. Si C. Sn D. C
Câu 8: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hữu cơ poli (metylmetacrylat) thì khối lượng axit và ancol phải dùng là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất quá trình este hoá và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
A. 85,5 kg và 41kg B. 32,5 kg và 20 kg C. 107,5 kg và 40 kg D. 85 kg và 40 kg
Câu 9: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C. C6H5NH2, CH3NH2, NH3 D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 10: Cho 4,41g một aminoaxit X tác dụng với dd NaOH dư cho ra 5,73g muối. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dd HCl dư thu được 5,505 g muối clorua. CTCT của X là:
A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. HOOCCH2CH(NH2)COOH
C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH
Câu 11: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch các chất sau: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol?
A. Cu(OH)2/NaOH,  B. Na kim loại
C. Nước brom D. [Ag(NH3)2]OH
Câu 12: Cho lá Al vào dung dịch HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg2+ xảy ra hiện tượng gì?
A. giảm tốc độ phản ứng
B. dung dịch trong suốt hơn
C. có kết tủa
D. ăn mòn điện hoá giúp phản ứng xảy
 
Gửi ý kiến