Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI TIẾNG VIỆT 1 HỌC KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quỳnh Anh
Ngày gửi: 11h:27' 01-01-2017
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 804
Nguồn:
Người gửi: Lê Quỳnh Anh
Ngày gửi: 11h:27' 01-01-2017
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 804
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Bắc Lũng)
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 MÔN: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: (6đ)
ong, âng, ưng, ang, ênh, om, ôm, êm, im, ươm
cá biển, cây thông, nhà trường, mầm non.
Mùa thu, bầu trời như cao hơn. Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
II. Nối: (2đ)
Tiếng suối
cho bò
Mùa hè
ngân nga
Mái ngói
có nhiều ve kêu
Chị cắt cỏ
đỏ tươi
III. Chọn vần (2đ)
eng hay iêng: củ r...... , gõ k...........
ăm hay âm: lọ t...... , đầm s.....
B. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ)
Vần(2đ): ôn, iên, ong, ưng, im, yên
Từ ngữ(2đ): trái đào, chú cừu, cá biển, buôn làng
Câu(4đ): hè về chúng em tha hồ vui chơi.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 MÔN: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: (6đ)
iên, an, un, om, êm, ong, ưng, eng, anh, inh
con trăn, vươn vai, nhà tầng, làng xóm.
Vầng trăng hiện sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
II. Nối: (2đ)
cái
dừa
rặng
nõn
vầng
răng
trắng
trăng
III. Chọn vần (2đ)
ang hay anh: bản l ̀...... , màu x...........
ăm hay âm: m ̀...... non , ch..... làm
B. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ)
Vần(2đ): uôn, ông, ăng, ang, om, im
Từ ngữ(2đ): măng tre, cây bàng, nuôi tằm, sao đêm
Câu(4đ): con cò mà đi ăn đêm
đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: (6đ)
ong, âng, ưng, ang, ênh, om, ôm, êm, im, ươm
cá biển, cây thông, nhà trường, mầm non.
Mùa thu, bầu trời như cao hơn. Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
II. Nối: (2đ)
Tiếng suối
cho bò
Mùa hè
ngân nga
Mái ngói
có nhiều ve kêu
Chị cắt cỏ
đỏ tươi
III. Chọn vần (2đ)
eng hay iêng: củ r...... , gõ k...........
ăm hay âm: lọ t...... , đầm s.....
B. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ)
Vần(2đ): ôn, iên, ong, ưng, im, yên
Từ ngữ(2đ): trái đào, chú cừu, cá biển, buôn làng
Câu(4đ): hè về chúng em tha hồ vui chơi.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 MÔN: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: (6đ)
iên, an, un, om, êm, ong, ưng, eng, anh, inh
con trăn, vươn vai, nhà tầng, làng xóm.
Vầng trăng hiện sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
II. Nối: (2đ)
cái
dừa
rặng
nõn
vầng
răng
trắng
trăng
III. Chọn vần (2đ)
ang hay anh: bản l ̀...... , màu x...........
ăm hay âm: m ̀...... non , ch..... làm
B. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ)
Vần(2đ): uôn, ông, ăng, ang, om, im
Từ ngữ(2đ): măng tre, cây bàng, nuôi tằm, sao đêm
Câu(4đ): con cò mà đi ăn đêm
đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
 









Các ý kiến mới nhất