Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi toán 2 cuối năm 24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Lân
Ngày gửi: 18h:21' 25-03-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1002
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Lân
Ngày gửi: 18h:21' 25-03-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1002
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thục)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn: Toán - Khối lớp: 2
Mạch KT - KN
Số câu, số điểm,
thành tố năng lực
Số và phép tính
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Đại lượng, đo đại
lượng
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Yếu tố xác xuất,
thống kê
Yếu tố hình học
Giải toán
có lời văn
Tổng cộng
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
2
2
1,2
1
1
7
TDTH
GQVĐ
MHH
TDTH
GQVĐ
GTTH
2
2
3,6
TDTH
GQVĐ
TN
TL
1
1
10
TDTH
GQVĐ
MHH
GTTH
1
1
4
1
1
5
Tổng
TN
TL
2
2
1,2
1
1
7
2
2
3,6
1
1
10
1
1
4
1
1
5
2
2
8,9
5
5
1
1
3
3,5
2
2
8,9
1
0,5
6
6
4
4
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH A
TRƯỜNG TH TRƯỜNG LONG A3
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2024-2025
Ngày kiểm tra: …/…/2025
Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
Giám khảo 1:
Số phách
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
…………………………..
Giám khảo 2:
……………
………………………
…………
………………...
ĐỀ:
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong phép chia dưới đây số bị chia là: (0,5 điểm)
45 : 5 = 9
A. Số bị chia là: 45
Câu 2: Cho các số 427; 242;
B. Số bị chia là: 5
369;
C. Số bị chia là: 9
898 (0,5 điểm)
a. Số lớn nhất là:.......
b. Số bé nhất là:........
Câu 3: Biết chiều dài một số đoạn đường các tỉnh thành như hình bên. Em hãy cho
biết đoạn đường nào dài nhất? (0,5 điểm)
A. Thanh Hoá – nghệ An
Đoạn đường bộ
Chiều dài
B. Nghệ An – Huế
Thanh Hoá – nghệ An
140 km
C. Huế - Bình Định
Nghệ An – Huế
527 km
Huế - Bình Định
404 km
Bình Định – Đăk Lăk
177 km
D. Bình Định – Đăk Lăk
Câu 4: Em hãy cho biết loại gà nào nhiều nhất? (0,5 điểm)
A. Gà trống
B. Gà mái
C. Gà con
D. Không có loại gà nào nhiều nhất
Câu 5: Chọn đồ vật thích hợp điền vào dấu ? trong dãy đồ vật dưới đây. (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Anh cao 155cm, em thấp hơn anh 25cm. Hỏi em cao bao nhiêu Xăng-timét?
(0,5 điểm)
A. 120 cm
B. 130 cm
C. 140 cm
Câu 7. Viết (theo mẫu): (1 điểm)
Viết số
Đọc số
Ba trăm bốn mươi lăm
609
.
Ba trăm năm mươi bảy
520
Câu 8. Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (1 điểm)
a) 263
+ 46
b) 746
-517
D. 150 cm
723
229
Câu 9. Nối phép tính với số thích hợp: (1 điểm)
9
35
597
14
81- 46
45: 5
2x7
500 + 90 + 7
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 10: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)
275
- 169
+ 358
Câu 11: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)
716 + 135
462 - 171
Câu 12: Một cửa hàng, buổi sáng bán được 450 kg gạo, buổi chiều bán được 390 kg
gạo. Hỏi hai buổi đó cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam-gạo? (2 điểm)
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu
1
Đáp án
A
Điểm
0,5
2
a. 898
b. 242
0,5
3
4
5
6
B
C
A
B
0,5
0,5
0,5
0,5
7
8
9
1
1
A-s
B-đ
1
Câu 9. Nối phép tính với số thích hợp: (1 điểm)
9
35
597
14
81- 46
45: 5
2x7
500 + 90 + 7
Câu 2,7,9: mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 8: mỗi ý đúng 0,5 điểm
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 10: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm) (M2)
275
- 169
106
+ 358
464
Câu 10: mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 11: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm) (M2)
Học sinh biết đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ
716
462
+
135
171
851
291
Câu 12: Một cửa hàng, buổi sáng bán được 450 kg gạo, buổi chiều bán được
390 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam-gạo? (2
điểm)
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo cửa hàng bán được cả hai buổi là: (0,5đ)
450 + 390 = 840 (kg) (1đ)
Đáp số: 840 kg gạo (0,5đ)
Môn: Toán - Khối lớp: 2
Mạch KT - KN
Số câu, số điểm,
thành tố năng lực
Số và phép tính
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Đại lượng, đo đại
lượng
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Yếu tố xác xuất,
thống kê
Yếu tố hình học
Giải toán
có lời văn
Tổng cộng
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Câu số
Thành tố năng lực
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
2
2
1,2
1
1
7
TDTH
GQVĐ
MHH
TDTH
GQVĐ
GTTH
2
2
3,6
TDTH
GQVĐ
TN
TL
1
1
10
TDTH
GQVĐ
MHH
GTTH
1
1
4
1
1
5
Tổng
TN
TL
2
2
1,2
1
1
7
2
2
3,6
1
1
10
1
1
4
1
1
5
2
2
8,9
5
5
1
1
3
3,5
2
2
8,9
1
0,5
6
6
4
4
UBND HUYỆN CHÂU THÀNH A
TRƯỜNG TH TRƯỜNG LONG A3
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2024-2025
Ngày kiểm tra: …/…/2025
Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề)
Giám khảo 1:
Số phách
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
…………………………..
Giám khảo 2:
……………
………………………
…………
………………...
ĐỀ:
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong phép chia dưới đây số bị chia là: (0,5 điểm)
45 : 5 = 9
A. Số bị chia là: 45
Câu 2: Cho các số 427; 242;
B. Số bị chia là: 5
369;
C. Số bị chia là: 9
898 (0,5 điểm)
a. Số lớn nhất là:.......
b. Số bé nhất là:........
Câu 3: Biết chiều dài một số đoạn đường các tỉnh thành như hình bên. Em hãy cho
biết đoạn đường nào dài nhất? (0,5 điểm)
A. Thanh Hoá – nghệ An
Đoạn đường bộ
Chiều dài
B. Nghệ An – Huế
Thanh Hoá – nghệ An
140 km
C. Huế - Bình Định
Nghệ An – Huế
527 km
Huế - Bình Định
404 km
Bình Định – Đăk Lăk
177 km
D. Bình Định – Đăk Lăk
Câu 4: Em hãy cho biết loại gà nào nhiều nhất? (0,5 điểm)
A. Gà trống
B. Gà mái
C. Gà con
D. Không có loại gà nào nhiều nhất
Câu 5: Chọn đồ vật thích hợp điền vào dấu ? trong dãy đồ vật dưới đây. (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Anh cao 155cm, em thấp hơn anh 25cm. Hỏi em cao bao nhiêu Xăng-timét?
(0,5 điểm)
A. 120 cm
B. 130 cm
C. 140 cm
Câu 7. Viết (theo mẫu): (1 điểm)
Viết số
Đọc số
Ba trăm bốn mươi lăm
609
.
Ba trăm năm mươi bảy
520
Câu 8. Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (1 điểm)
a) 263
+ 46
b) 746
-517
D. 150 cm
723
229
Câu 9. Nối phép tính với số thích hợp: (1 điểm)
9
35
597
14
81- 46
45: 5
2x7
500 + 90 + 7
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 10: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)
275
- 169
+ 358
Câu 11: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)
716 + 135
462 - 171
Câu 12: Một cửa hàng, buổi sáng bán được 450 kg gạo, buổi chiều bán được 390 kg
gạo. Hỏi hai buổi đó cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam-gạo? (2 điểm)
Bài giải
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu
1
Đáp án
A
Điểm
0,5
2
a. 898
b. 242
0,5
3
4
5
6
B
C
A
B
0,5
0,5
0,5
0,5
7
8
9
1
1
A-s
B-đ
1
Câu 9. Nối phép tính với số thích hợp: (1 điểm)
9
35
597
14
81- 46
45: 5
2x7
500 + 90 + 7
Câu 2,7,9: mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 8: mỗi ý đúng 0,5 điểm
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 10: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm) (M2)
275
- 169
106
+ 358
464
Câu 10: mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 11: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm) (M2)
Học sinh biết đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ
716
462
+
135
171
851
291
Câu 12: Một cửa hàng, buổi sáng bán được 450 kg gạo, buổi chiều bán được
390 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam-gạo? (2
điểm)
Bài giải
Số ki-lô-gam gạo cửa hàng bán được cả hai buổi là: (0,5đ)
450 + 390 = 840 (kg) (1đ)
Đáp số: 840 kg gạo (0,5đ)
 








Các ý kiến mới nhất