Đề thi Toán cuối học kì 2 lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hà
Ngày gửi: 07h:54' 27-05-2026
Dung lượng: 776.8 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thu Hà
Ngày gửi: 07h:54' 27-05-2026
Dung lượng: 776.8 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn: TOÁN
Năm học: 2025-2026
Mạch kiến
thức
Số và
Yêu cầu cần đạt
- Đếm, đọc, viết được
các số trong phạm vi
1000.
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
phép tính - Cộng, trừ các số có
ba chữ số
Số điểm
Số câu
Hình học
và đo
lường
Biết thực hiện các
phép tính và giải toán
liên quan đến hình
học, hình khối và đo
lường
Thống kê
và xác
suất
Tổng
TN
Mức 2
TL
6
TN
TL
2
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
8
1
12
1,2,3,
4,6,7
9,10
12
1,2,3
,4,6,
7,9,1
0
3,0
1,0
2,0
4,0
2,0
2
2
2
1
1
13,1
4
Câu số
Số điểm
Quan sát biểu đồ biết
thu thập-kiểm đếm
Mức 1
5,8
13
14
5,8
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
1
1
Câu số
11
11
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
Số điểm
2,0
8
1
3
1
1
11
3
4,0
1,0
2,0
2,0
1,0
6,0
4,0
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học 2025 - 2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………...…………………… Lớp 2….............
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước dấu đúng ( + , - , x , : )
12
A. +
4 = 8 là:
B. –
C. x
D. :
Câu 2. Tìm thương biết số bị chia là 30, số chia là 5
A. 4
B.8
C.7
D.6
Câu 3: Số liền sau của số 678 là:
A. 679
B. 677
C. 680
D. 681
C.90
D. 95
Câu 4: Giá trị của chữ số 9 trong 395 là:
A. 900
B. 9
Câu 5. Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 20 giờ
B. 24 giờ
C. 26 giờ
Câu 6. Số gồm 7 trăm, 1 chục và 8 đơn vị viết là:
A. 781
B. 718
C. 178
D. 187
Câu 7. Tích của 5 và 8 là:
A. 15
B. 13
D. 40
C. 45
D. 12 giờ
Câu 8: Nối đồng hồ tương ứng với câu trả lời đúng: (0,5điểm)
A. 10 giờ 15 phút
B. 2 giờ 30 phút
C. 7 giờ 15 phút
D. 11 giờ 30 phút
Câu 9. Số 837 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 800 + 80 + 3.
B. 700 + 30 + 8.
C. 800 + 30 + 7.
D. 800 + 70 + 3.
Câu 10. Các số 600, 279, 730, 258 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 279, 258, 730, 600.
B. 279, 258, 600, 730.
C. 258, 279, 600, 730.
D. 730, 600, 279, 258.
Câu 11. Quan sát biểu đồ tranh rồi trả lời câu hỏi:
Hạc giấy màu nào Mai gấp được nhiều nhất:
A. Xanh
B. Vàng
C. Đỏ
D. Tím
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12: Đặt tính rồi tính
312 + 546
627 + 245
675 - 245
376 - 184
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
Câu 13:
>
2 kg x 7
15 kg : 5
2mx 4
16 m : 2
<
=
Câu 14. a. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết các đoạn là AB = 2dm, BC =
10cm, CD = 8cm
b. Cho hình sau:
Có ……… khối trụ
Có………. .khối cầu
Có ………..khối lập phương
Có ………..khối hộp chữ nhật
-------------------------------------------Hết--------------------------------------------------
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐÁP ÁN TOÁN CUỐI NĂM HỌC LỚP 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu (0,5 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) B
Câu 2. (0,5 điểm) D
Câu 3: (0,5 điểm) A
Câu 4: (0,5 điểm) C
Câu 5. (0,5 điểm) B
Câu 6. (0,5 điểm) B
Câu 7. (0,5 điểm) D
Câu 8. (0,5 điểm)Nối lần lượt là C.D.B.A
Câu 9. (0,5 điểm) C
Câu 10. (0,5 điểm) C
Câu 11. (1,0 điểm) B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12: 2 điểm: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 13: 1 điểm: Điền đúng được 0,5 điểm
Câu 14. 1 điểm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a.
Bài giải
Đổi 2dm = 20cm
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
20 + 10 + 8 = 38 (cm)
Đáp số 38 cm
b. Hình bên có:
Có 02 khối trụ.
Có 05 khối cầu
Có 02 khối lập phương
Có 02 khối hộp chữ nhật.
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
PHẠM THU HÀ
LƯƠNG THỊ DIỆU
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lương Chu Thắng
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Môn: TOÁN
Năm học: 2025-2026
Mạch kiến
thức
Số và
Yêu cầu cần đạt
- Đếm, đọc, viết được
các số trong phạm vi
1000.
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
phép tính - Cộng, trừ các số có
ba chữ số
Số điểm
Số câu
Hình học
và đo
lường
Biết thực hiện các
phép tính và giải toán
liên quan đến hình
học, hình khối và đo
lường
Thống kê
và xác
suất
Tổng
TN
Mức 2
TL
6
TN
TL
2
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
8
1
12
1,2,3,
4,6,7
9,10
12
1,2,3
,4,6,
7,9,1
0
3,0
1,0
2,0
4,0
2,0
2
2
2
1
1
13,1
4
Câu số
Số điểm
Quan sát biểu đồ biết
thu thập-kiểm đếm
Mức 1
5,8
13
14
5,8
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
1
1
Câu số
11
11
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
Số điểm
2,0
8
1
3
1
1
11
3
4,0
1,0
2,0
2,0
1,0
6,0
4,0
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học 2025 - 2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………...…………………… Lớp 2….............
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước dấu đúng ( + , - , x , : )
12
A. +
4 = 8 là:
B. –
C. x
D. :
Câu 2. Tìm thương biết số bị chia là 30, số chia là 5
A. 4
B.8
C.7
D.6
Câu 3: Số liền sau của số 678 là:
A. 679
B. 677
C. 680
D. 681
C.90
D. 95
Câu 4: Giá trị của chữ số 9 trong 395 là:
A. 900
B. 9
Câu 5. Một ngày có bao nhiêu giờ ?
A. 20 giờ
B. 24 giờ
C. 26 giờ
Câu 6. Số gồm 7 trăm, 1 chục và 8 đơn vị viết là:
A. 781
B. 718
C. 178
D. 187
Câu 7. Tích của 5 và 8 là:
A. 15
B. 13
D. 40
C. 45
D. 12 giờ
Câu 8: Nối đồng hồ tương ứng với câu trả lời đúng: (0,5điểm)
A. 10 giờ 15 phút
B. 2 giờ 30 phút
C. 7 giờ 15 phút
D. 11 giờ 30 phút
Câu 9. Số 837 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 800 + 80 + 3.
B. 700 + 30 + 8.
C. 800 + 30 + 7.
D. 800 + 70 + 3.
Câu 10. Các số 600, 279, 730, 258 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 279, 258, 730, 600.
B. 279, 258, 600, 730.
C. 258, 279, 600, 730.
D. 730, 600, 279, 258.
Câu 11. Quan sát biểu đồ tranh rồi trả lời câu hỏi:
Hạc giấy màu nào Mai gấp được nhiều nhất:
A. Xanh
B. Vàng
C. Đỏ
D. Tím
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12: Đặt tính rồi tính
312 + 546
627 + 245
675 - 245
376 - 184
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
Câu 13:
>
2 kg x 7
15 kg : 5
2mx 4
16 m : 2
<
=
Câu 14. a. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết các đoạn là AB = 2dm, BC =
10cm, CD = 8cm
b. Cho hình sau:
Có ……… khối trụ
Có………. .khối cầu
Có ………..khối lập phương
Có ………..khối hộp chữ nhật
-------------------------------------------Hết--------------------------------------------------
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐÁP ÁN TOÁN CUỐI NĂM HỌC LỚP 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu (0,5 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) B
Câu 2. (0,5 điểm) D
Câu 3: (0,5 điểm) A
Câu 4: (0,5 điểm) C
Câu 5. (0,5 điểm) B
Câu 6. (0,5 điểm) B
Câu 7. (0,5 điểm) D
Câu 8. (0,5 điểm)Nối lần lượt là C.D.B.A
Câu 9. (0,5 điểm) C
Câu 10. (0,5 điểm) C
Câu 11. (1,0 điểm) B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 12: 2 điểm: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 13: 1 điểm: Điền đúng được 0,5 điểm
Câu 14. 1 điểm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a.
Bài giải
Đổi 2dm = 20cm
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
20 + 10 + 8 = 38 (cm)
Đáp số 38 cm
b. Hình bên có:
Có 02 khối trụ.
Có 05 khối cầu
Có 02 khối lập phương
Có 02 khối hộp chữ nhật.
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
PHẠM THU HÀ
LƯƠNG THỊ DIỆU
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lương Chu Thắng
 









Các ý kiến mới nhất