Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi toán hết HKI thông tư 27 cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 23h:46' 17-12-2020
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 1942
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 23h:46' 17-12-2020
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 1942
Số lượt thích:
0 người
1/Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I, lớp 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 10.
Số câu
2
1
1
1
2
3
Số điểm
2,0
1,0
2,0
2,0
3,0
4,0
Yếu tố hình học: hình vuông hình tròn tam giác .
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
Giải bài toán về thêm, bớt. trong phạm vi 10
Số câu
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Tổng
Số câu
2
1
1
2
1
2
5
Số điểm
2,0
1,0
2,0
4,0
1,0
3,0
7,0
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2020-2021
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .......................................................................................... Lớp: 1 .......... Trường Tiểu học Châu Minh
Câu 1. Viết các số: 8, 2 , 5, 10, 6 (1 đ) MĐ1
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .........................................................................................
Câu 2.(3đ) . a) Tính:(1đ) MĐ1
3 4 8 10
+ + - -
5 6 3 8
….. …. …. ….
b) Số? (2đ) MĐ2
5
+
=
9
8
-
=
6
Câu 3. Điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm ( 2đ ) MĐ3
5 + 3 ........ 6 + 3 7 + 2 ....... 2 + 7
9 + 1 ........ 10 - 2 6 + 0 ....... 4 - 3
Câu 4.
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất trong dãy số: 2 , 7 , 5 , 9 , 4
b) Khoanh tròn vào số bé nhất trong dãy số: 6 , 4 , 8 , 1 , 3
Câu 5. Viết phép tính thích hợp ( 2đ ) MĐ3
a) Có : 6 quả cam b) Có : 8 viên bi
Thêm : 4 quả cam Bớt : 3 viên bi
Có tất cả : ... quả cam ? Còn : ... viên bi?
b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=
6
=
7
Câu 6. ( 1đ) MĐ4
Hình vẽ bên có......hình tam giác:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán
LỚP 1
Câu 1. (1 điểm) Viết đúng mỗi phần 0.5 điểm
Câu 2. (3 điểm) Điền đúng số vào mỗi chỗ trống ở phần a cho 1 điểm; phần b cho 2 điểm
Câu 3. (2 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 1 điểm
Câu 4. (1 điểm) Làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Câu 5. (2 điểm) Làm đúng mỗi phần cho 1 điểm
a) 6 + 4 = 10 b) 8 – 3 = 5
Câu 6. (1điểm) Tìm đúng mỗi hình tam giác cho 0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất