Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI VẬT LÍ 6+ĐÁP ÁN KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 03-05-2009
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: Vật lý 6
H Ọ &T ÊN: Thời gian làm bài: 45 phút
LỚP 6.....

PHẦN I: (4đ ) - Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất:
Câu 1: Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì:
A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Trọng lượng của chất lỏng tăng . C. Thể tích của chất lỏng tăng. D. Cả ba ý A, B và C.
Câu 2: Khi nung nóng vật rắn thì:
A. Khối lượng của vật tăng. B. Khối lượng riêng của vật tăng. C. Khối lượng của vật giảm. D. Khối lượng riêng của vật giảm.
Câu 3: Khi chất khí bị giản nở vì nhiệt thì:
A. Khối lượng riêng của chất khí tăng. B. Khối lượng của chất khí không thay đổi. C. Trọng lượng của chất khí tăng. D. Không có kết luận nào đúng.
Câu 4: Sự nở vì nhiệt của các chất giảm dần theo thứ tự:
A. Rắn, lỏng, khí.  B. Lỏng, rắn, khí
C. Rắn, khí, lỏng. D. Khí, lỏng, rắn.
Câu 5: Nhiệt kế y tế thường có thang chia độ từ 35oC đến 42oCvì:
A. Thân nhiệt thường không xuống thấp hơn 35oC.
B. Thân nhiệt thường không lên cao quá 42oC.
C. Cả hai lý do trên.
D. Không phải hai lý do trên.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A. Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy B. Các chất rắn khác nhau thì có nhiệt độ nóng chảy khác nhau. C. Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của các chất không thay đổi.
D. Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy thì chất ở thể lỏng.
PHẦN II: (6đ )
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là............................................................
B. Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là.............................................................
C. Tốc độ...............................của một chất phụ thuộc vào tốc độ gió, và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
D. Các chất lỏng khác nhau, trong cùng điều kiện như nhau thì bay hơi.....................................
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
A. 30oC = .................... oF. B. 98,6oF = .......................oC.
C. Nước sôi ở .........oC hay .........oF. D. Nước đá dang tan ở .........oC hay ......... oF.
Câu 3: Ở 20oC thanh ray bằng sắt có chiều dài 12m. Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 1oC thì chiều dài của sắt tăng thêm 0,000012 chiều dài ban đầu. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 50oC thì chiều dài thanh ray là:
Giải:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................

Câu 4: Đồ thị cho dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian đun nóng một chất rắn nào đó. Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời câu hỏi sau:

Nhiệt độ ( oC )








. . . . . . . . . . . Thời gian ( phút )

a) Chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào?
b) Quá trình nóng chảy diễn ra bao lâu?
c) Để đưa chất rắn từ 60oC đến nhiệt độ nóng chảy cần bao nhiêu thời gian?
Bài làm:
..................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................

PHÒNG GD HƯƠNG TRÀ ĐÁP ÁN + BI ỂU ĐI ỂM KỲ II NĂM HỌC 2006-2007
TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG MÔN: Vật lý 6
Thời gian làm bài: 45 phút


PH ẦN I: (3 điểm)

Câu
1
2
3
4
5
6

Đúng
C
D
B
D
C
D

Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0
 
Gửi ý kiến