Đề Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 14h:38' 13-05-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 14h:38' 13-05-2026
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………Lớp : 1
I.
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Khi còn nhỏ, nghe mẹ hát Nam muốn làm ca sĩ. Ở nhà chị Lan vẽ rất đẹp. Khi chị
vẽ Nam biết giúp chị đỡ giá vẽ. Nam rất yêu mẹ và chăm chỉ dọn dẹp nhà cửa.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Khi còn nhỏ, Nam muốn làm gì?
A. Ca sĩ
B. Bác sĩ
C. Công an
Câu 2: Nam biết giúp đỡ chị việc gì?
A. Cất bút vẽ
B. Cất giá vẽ .
C. Đỡ giá vẽ.
Câu 3: Nam có tình cảm gì với mẹ?
A. Thích mẹ
B. Rất yêu mẹ
C. Yêu bố mẹ
Câu 4: Em cần làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
Câu 5: a. Điền vào chỗ chấm c hay k
......im chỉ.,
quả ....am
b. Điền ng hay ngh
… ỉ hè
giấc … ủ
… ề nghiệp
Câu 6: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp
Em viết ..............chì.
( bút, tô, gọt)
Câu 7: Xếp các từ sau thành câu.
chăm chỉ / nhà/ mẹ/ nam/ dọn /giúp/ mẹ / . /
Họ và tên: ……………………………………………Lớp : 1
Đọc thầm bài sau:
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông
Nắng đi đâu miết
Trời đắp chăn bông
Còn cây chịu rét
Sớm nay nở hết
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Nắng lại về chăng?
Câu 1. Bài thơ nhắc đến mùa nào?
a.Mùa đông và mùa xuân.
b. Mùa xuân và mùa hạ.
c. Mùa thu
Câu 2. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ ?
Câu 3. Nối ô chữ cho phù hợp.
cò
đố bé chữ
bố lái
tha cá
dì na
xe ô tô
Câu 4: Sắp xếp các từ ngữ thành câu .
màu trắng/ của em/ viên phấn
Bài 1. Tính
a. 8 + 1 = ……….. 10 + 0 - 5 = ……….
b. Số?
Bài 2 . Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 4 + 3 …… 5 8 …....9 - 6
b) 1 + 2 … …5 - 4 10 - 7 …….0 + 3
Bài 3: Số?
a. 1, …, 5, …., 9.
b. 0,......, 4, 6, ......, ........
Bài 4: Cho số 3, 10, 7 viết 2 phép tính cộng, 2 phép tính trừ thích hợp:
Bài 5
Đọc số
Viết số
Mẫu: 1. một
Mẫu: chín. 9
4:.…………………………….…..
bảy: …………………………………......
5:..………………………………..
tám: ……………………………………
TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Bài 1. Các số bé hơn 7:
A. 4, 9, 6 B. 0, 4, 6 C. 8, 6, 7
Bài 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =?
A. 7 B. 4 C. 6
Bài 3. Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ lớn đến bé.
A. 1, 2, 3, 7, 10 B. 7, 10, 2, 3, 1 C. 10, 7, 3, 2, 1
Bài 4. Số cần điền vào phép tính 9 + 0 = 0 + … là:
A. 7 B. 8 C. 9
Bài 5. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?
A. 6 B. 5 C. 8
Bài 6:
Hồng có 8 que tính, Lan có 2 que tính. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính?
Cả hai bạn có …………… que tính.
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.PHẦN ĐỌC:
Cà chua
Bếp lửa
Chuột nhí
Bươm bướm
-Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê
-Gió mùa về ,bé đi ngủ sớm .Lùm tre gió mát đu đưa lá .Phố xá nườm nượp xe
cộ ,chưa nghỉ
-Bố quẹt diêm nhóm bếp lửa. Đèn tắt ngóm ,cả nhà đen ngòm.Bé Na lo sợ ,bé len lét
ôm chân mẹ .
-Đêm qua em nằm mơ bị bắt hụt con chuồn chuồn
II. VIẾT:
1.Nối đúng:
2.Điền đúng vào chỗ trống ?
Câu 3: Tập chép
-Bé Vy chăm chỉ lắm ,bé xếp đồ nề nếp .Ở nhà bé tắm cho chó Lu và quét nhà.
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.Đọc thành tiếng
Nhà Ngát ở Bát Xát xa quá .Quê Ngát có nhà cửa san sát.nhàn sàn mát
mẻ ,gió ca hát.lá đu đưa sàn sạt.Ở bìa cỏ nhà Ngát có dế,có lá,có nụ,có quả
me,quả mờ.Ngát rủ bạn bè đàn hát nghe mê li. Bạn Ngát ca hát đu đưa .
II.Đọc hiểu
Câu 1: Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy nối đúng:
Dì Năm
mê kem ly.
Bé Hà
dì Năm đưa bé ra Hồ Tây.
Thứ bảy
là y tá xã.
Câu 2. Em hãy nối từ ngữ với hình tương ứng
I. Viết
Câu 1. Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh
….………..ô
….………..ệ
….………..ựa
Câu 2. Tập chép
Tối, bé làm bài về nhà cô dặn cẩn thận và đầy đủ.
….………..ủ
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT –LỚP 1
PHẦN I. ĐỌC
Sương sớm
Sông Hồng
Nước có ga
Ốc luộc
- Khi đi lên phố, mẹ sẽ mua cho bé nước có ga.
- Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
- Tóc chị Hằng suôn mượt nhất nhà
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Nâng cấp
Suôn sẻ
Câu 2. Điền vào chỗ trống en / ên / un
Câu 3. Tập chép
Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
PHẦN I. ĐỌC
thuồng luồng
dòng nước
chú chuột
cuộc đua
tháng Giêng
ông Bụt
- Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua.
- Tháng Giêng là tháng bé sẽ được nghỉ Tết.
- Ông em hiền như ông Bụt.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống ươn / ươt
Câu 3. Tập chép
Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua.
ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. ĐỌC
thú cưng
lần lượt
quả mướp
chiếc kẹp
viết chữ
vàng ươm
- Mít là tên chú cún con của em.
- Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một.
- Quả mướp già lủng lẳng trên giàn.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống iên / iêm
Câu 3. Tập chép
Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một.
PHẦN I. ĐỌC
buôn bán
tiếng nói
siêng năng
nặng nề
dòng sông
chim yến
- Mẹ em làm nghề bán cá ở ven sông.
- Cô khen bé học tập chăm chỉ.
- Chú chim sơn ca nhỏ siêng năng tập hót.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống ang / ăng / âng
Câu 3. Tập chép
Chú chim sơn ca nhỏ siêng năng tập hót.
ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. ĐỌC
cơn mưa
ướp cá
rừng đước
quả nhót
xiếc thú
thước kẻ
- Bé rất mê ăn quả nhót chín.
- Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú.
- Phía gần biển là rừng đước rộng lớn.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống uôc / ươc
Câu 3. Tập chép
Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú.
ĐỀ KIỂM TRA
1.PHẦN ĐỌC
-Trưa mùa thu ,mẹ ru bé khe khẽ ,bé ngủ khì khì
-Mẹ đi chợ,bé ra ngõ chờ mẹ .Mẹ mua dứa,mua dừa ,mua cả cà chua cho bé
- Đêm thu man mát ,ba bạn Lâm ,Ngát và Tân ra sân đất ở nhà Vân để nghe
đàn hát. Chị hát ngân nga câu ví dặm .Cả ba bạn gật gù ,mê mẩm ,chăm chú
nghe
2. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
cò
đố bé chữ
bố lái
tha cá
dì na
xe ô tô
II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh.
2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.
3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi
4. Câu: bé chơi nhảy dây.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1. Đọc thành tiếng:
a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu:
Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
2. Đọc hiểu:
a. Nối ô chữ cho phù hợp:
Sóng vỗ
bay lượn
Chuồn chuồn
rì rào
b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
?
eng hay iêng : Cái x ...........;
bay l...............
/
.
ong hay âng : Trái b...........;
v..................lời?
II. KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
3. Viết câu:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần A. Kiểm tra đọc
I. Đọc thành tiếng - 6 điểm
1. Đọc vần:
en
ương
ôm
ươu
iu
at
iêu
au
ưu
ưng
on
iêm
ân
âm
ôn
ơn
im
ên
yêm
ot
iên
ênh
ât
ươn
eng
ăt
ăng
et
yên
uôm
ăn
iêng
êt
om
ang
anh
inh
an
uông
am
yêu
ơt
uôn
ơm
ut
um
ưt
êu
ôt
un
2) Đọc từ:
câu cá
gió bão
líu lo
già yếu
trái lựu
con đò
khăn rằn
ôn bài
dế mèn
con lươn
hồ sen
xe tăng
rau ngót
lương khô
bánh mì
con kênh
cái cưa
rơm rạ
trẻ em
mũm mĩm
âu yếm
gõ kẻng
lá lốt
con vịt
3) Đọc câu:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
1. Nối (1,5 điểm)
Bé luôn luôn
ngồi trong lòng mẹ.
Trong phố
nghe lời thầy cô.
Chú bé
Có nhiều nhà cao tầng.
2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)
a. Điền c hay k ?
.....ái .....éo
b. Điền anh hay inh ?
tinh nh .....
.....ua bể
k .............. sợ
Phần B. Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu,
ơn, ung, yêm, at, âu, uông
Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
a. Đọc thành tiếng các vần sau:
ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
b. Đọc thành tiếng các từ sau:
khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
c. Đọc thành tiếng các câu sau:
HOA MAI VÀNG
Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
2. Đọc hiểu: (3 điểm)
a. Nối ô chữ cho phù hợp
Chị ngã
như ý
Vạn sự
em nâng
Mưa thuận
gió hoà
b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
Lưỡi c….
Trời m….
Con c….
II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)
(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
1. Viết vần:
ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.
2. Viết các từ sau:
cá thu,
vầng trăng, bồ câu,
gập ghềnh
3. Viết bài văn sau:
NHỚ BÀ
Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.
Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà
vẫn rất ham làm.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
(GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu)
1. Đọc thành tiếng các vần:
oi
am
iêng
ut
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:
bố mẹ
quê hương
bà ngoại
già yếu
3. Đọc thành tiếng các câu:
Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười
thắm trang vở.
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm.
Đi học
giảng bài
Cô giáo
sân trường
Nắng đỏ
thắm trang vở
Điểm mười
thật là vui
2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
Lưỡi c….
con c….
B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM
Tập chép
(Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh
nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly )
1. Các vần: (3 điểm)
ay
eo
uôm
iêng
ưt
êch
2. Các từ ngữ: (4 điểm)
bàn ghế
bút mực
cô giáo
3. Câu: (3 điểm)
Làng em vào hội cồng chiêng
học sinh
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
a- Đọc thành tiếng các vần sau:
an,
eo,
yên,
ương,
ươt
b- Đọc thành tiếng các từ ngữ:
rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở
c- Đọc thành tiếng các câu sau:
Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
cố bay theo hàng.
d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
- ươn hay ương : con l.......... ; yêu..............
/
- ăt hay ăc : cháu ch .........; m............ áo.
2. kiểm tra viết (10 điểm)
a. Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.
b. Viết các từ sau thành một dòng :
đu quay, thành phố, bông súng, đình làng
c. Viết các câu sau :
bay cao cao vút
chim biến mất rồi
chỉ còn tiếng hót
làm xanh da trời
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần đọc thành tiếng
Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ
on
iêng
ươt
im
ay
Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ
cầu treo
cá sấu
dừa xiêm
cưỡi ngựa
kì diệu
Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ
Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng.
Trên trời bướm bay lượn từng đàn .
Phần viết
Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
âm
ươm
ong
ơt
ênh
Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
rừng tràm
hái nấm
lưỡi xẻng
chẻ lạt
xin lỗi
Câu 3/ Tập chép (4đ)
Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con.
Phần Đọc hiểu
Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ
Chị Na gánh
đang ăn cỏ
Con hươu
chăm chỉ
Cả nhà
lúa về nhà
Em làm bài
đi vắng
Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ
´
oi hay ơi: làn kh …
cây c…
ăm hay âm : ch … chỉ
m … cơm
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1/ GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)
Ôm
iên
uông
ung ăng
anh
2/Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)
- Chó đốm
Rau muống
- Trung thu
Phẳng lặng
Cành chanh
Viên phấn
3/GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I.
ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)
1. Đọc các vần:
Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.
2. Đọc các từ:
Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay
liệng, luống cày, đường hầm.
3. Đọc các câu:
+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.
+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
II.
ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo
thành cụm từ có nghĩa.
A/
B/
Vườn nhãn
Đều cố gắng
Từng đàn
Tung bờm
Ngựa phi
Bướm bay lượn
Bé và bạn
Sai trĩu quả
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)
2. Làm các bài tập: (3 điểm)
Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ
ong hay ông:
con …….
cây th…...
b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
Lá ...…en
…...e đạp.
…….ĩ ngợi
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10
……ửi mùi.
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I.
Phần kiểm tra đọc (10 đ)
1. Đọc vần: (2 đ)
- âu, ôn, oi, ia, ua.
- Ây, ươi, iu, âu
- Eo, ay, êu, iên, ut
- Ưu, iêu, ưng, inh, ênh
- An, ăn, un, ươu, ưu
2. Đọc thành tiếng các từ (2 đ)
- rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn.
- mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá.
- cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn.
3. Đọc thành tiếng các câu (2 đ)
Sau cơn mưa. Gà mẹ dẫn đàn con đi kiếm ăn.
4. Nối ô chữ cho thích hợp (2 đ)
Siêng
làng
Trường
năng
5. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ )
- om hay am
số t…..
ống nh…..
- im hay um
xâu k …..
ch …. nhãn.
II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
a/ Đọc thành tiếng các vần:
âu, an, ung, om, ươm
b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
mái ngói, cây cau, khen thưởng, bông súng, chuối chín
c/ Đọc thành tiếng các câu:
Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường. Các bạn bẻ xuống làm
bướm bay trong vở.
d/ Nối ô chữ cho phù hợp:
cánh diều
ăn thóc
Gió thổi
như mẹ hiền
cô giáo
rì rào
gà con
no gió
e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- ôm hay ơm: gối …….., bó r……..
- uôn hay uông: quả ch………………, b……….. bán
2/Kiểm tra viết (10 điểm)
a/ Vần:
ui, âu, anh, ươn, iêt
b/ Từ ngữ:
dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai
c/ Câu:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm
ay
uôn
ươn
iu
ưu
ươu
iên
uôm
ươm
iêt
ân
uôt
ang
anh
iêng
ưng
ênh
eng
yêm
ương
2. Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm
mưu trí
nhà rông
bầu rượu
buôn làng
3. Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ
đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn
từng đàn.
II. Bài tập (3 điểm) Thời gian 15 phút
Bài 1. (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống
chim iến
ghế đệm
nóng nực
cái ciềng
Bài 2. (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
Rửa tay sạch
học môn Tiếng Việt.
Bé rất thích
bán hoa.
Mẹ đi chợ
chưa chín.
Quả gấc
trước khi ăn cơm.
Bài 3. (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp
nước …ôi
đĩa …ôi
B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.
Chữ viết, trình bày 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A. Kiểm tra đọc
I. Đọc thành tiếng (6đ).
II. Bài tập: (4đ)
1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)
+ uôm hay uôn :
+ iên hay iêng :
nắng nh……....... vàng
;
`
l……...... lách
bay l…………; h…..….. ngang.
2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e………..óng; ………...ĩ….…….ợi.
3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)
Vườn cải nhà em
đi kiếm mồi
Đàn sẻ
ngon miệng
Bữa cơm trưa
nở rộ
Con suối
chảy rì rầm
B. Kiểm tra VIẾT
1/Viêt chính tả (5đ).
Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (6 điểm)
B. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
1/ (2 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp:
Cánh đồng
líu lo
Chim hót
bát ngát
Lá cờ
gợn sóng
Mặt hồ
đỏ thắm
2. (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
- ong hay ông :
con …….;
cây th…..
- iên hay iêng :
Hà T …. ;
Sầu r …..
b. Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
- Lá ……en ,
…e đạp.
- …….ĩ ngợi ,
……ửi mùi.
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
a. Vần: iêu, uông, anh, iêt, ac.
b. Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết
c. Câu:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
I.
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Khi còn nhỏ, nghe mẹ hát Nam muốn làm ca sĩ. Ở nhà chị Lan vẽ rất đẹp. Khi chị
vẽ Nam biết giúp chị đỡ giá vẽ. Nam rất yêu mẹ và chăm chỉ dọn dẹp nhà cửa.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Khi còn nhỏ, Nam muốn làm gì?
A. Ca sĩ
B. Bác sĩ
C. Công an
Câu 2: Nam biết giúp đỡ chị việc gì?
A. Cất bút vẽ
B. Cất giá vẽ .
C. Đỡ giá vẽ.
Câu 3: Nam có tình cảm gì với mẹ?
A. Thích mẹ
B. Rất yêu mẹ
C. Yêu bố mẹ
Câu 4: Em cần làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
Câu 5: a. Điền vào chỗ chấm c hay k
......im chỉ.,
quả ....am
b. Điền ng hay ngh
… ỉ hè
giấc … ủ
… ề nghiệp
Câu 6: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp
Em viết ..............chì.
( bút, tô, gọt)
Câu 7: Xếp các từ sau thành câu.
chăm chỉ / nhà/ mẹ/ nam/ dọn /giúp/ mẹ / . /
Họ và tên: ……………………………………………Lớp : 1
Đọc thầm bài sau:
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông
Nắng đi đâu miết
Trời đắp chăn bông
Còn cây chịu rét
Sớm nay nở hết
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Nắng lại về chăng?
Câu 1. Bài thơ nhắc đến mùa nào?
a.Mùa đông và mùa xuân.
b. Mùa xuân và mùa hạ.
c. Mùa thu
Câu 2. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ ?
Câu 3. Nối ô chữ cho phù hợp.
cò
đố bé chữ
bố lái
tha cá
dì na
xe ô tô
Câu 4: Sắp xếp các từ ngữ thành câu .
màu trắng/ của em/ viên phấn
Bài 1. Tính
a. 8 + 1 = ……….. 10 + 0 - 5 = ……….
b. Số?
Bài 2 . Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 4 + 3 …… 5 8 …....9 - 6
b) 1 + 2 … …5 - 4 10 - 7 …….0 + 3
Bài 3: Số?
a. 1, …, 5, …., 9.
b. 0,......, 4, 6, ......, ........
Bài 4: Cho số 3, 10, 7 viết 2 phép tính cộng, 2 phép tính trừ thích hợp:
Bài 5
Đọc số
Viết số
Mẫu: 1. một
Mẫu: chín. 9
4:.…………………………….…..
bảy: …………………………………......
5:..………………………………..
tám: ……………………………………
TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Bài 1. Các số bé hơn 7:
A. 4, 9, 6 B. 0, 4, 6 C. 8, 6, 7
Bài 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =?
A. 7 B. 4 C. 6
Bài 3. Sắp xếp các số 1, 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ lớn đến bé.
A. 1, 2, 3, 7, 10 B. 7, 10, 2, 3, 1 C. 10, 7, 3, 2, 1
Bài 4. Số cần điền vào phép tính 9 + 0 = 0 + … là:
A. 7 B. 8 C. 9
Bài 5. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?
A. 6 B. 5 C. 8
Bài 6:
Hồng có 8 que tính, Lan có 2 que tính. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính?
Cả hai bạn có …………… que tính.
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.PHẦN ĐỌC:
Cà chua
Bếp lửa
Chuột nhí
Bươm bướm
-Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê
-Gió mùa về ,bé đi ngủ sớm .Lùm tre gió mát đu đưa lá .Phố xá nườm nượp xe
cộ ,chưa nghỉ
-Bố quẹt diêm nhóm bếp lửa. Đèn tắt ngóm ,cả nhà đen ngòm.Bé Na lo sợ ,bé len lét
ôm chân mẹ .
-Đêm qua em nằm mơ bị bắt hụt con chuồn chuồn
II. VIẾT:
1.Nối đúng:
2.Điền đúng vào chỗ trống ?
Câu 3: Tập chép
-Bé Vy chăm chỉ lắm ,bé xếp đồ nề nếp .Ở nhà bé tắm cho chó Lu và quét nhà.
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I.Đọc thành tiếng
Nhà Ngát ở Bát Xát xa quá .Quê Ngát có nhà cửa san sát.nhàn sàn mát
mẻ ,gió ca hát.lá đu đưa sàn sạt.Ở bìa cỏ nhà Ngát có dế,có lá,có nụ,có quả
me,quả mờ.Ngát rủ bạn bè đàn hát nghe mê li. Bạn Ngát ca hát đu đưa .
II.Đọc hiểu
Câu 1: Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy nối đúng:
Dì Năm
mê kem ly.
Bé Hà
dì Năm đưa bé ra Hồ Tây.
Thứ bảy
là y tá xã.
Câu 2. Em hãy nối từ ngữ với hình tương ứng
I. Viết
Câu 1. Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh
….………..ô
….………..ệ
….………..ựa
Câu 2. Tập chép
Tối, bé làm bài về nhà cô dặn cẩn thận và đầy đủ.
….………..ủ
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT –LỚP 1
PHẦN I. ĐỌC
Sương sớm
Sông Hồng
Nước có ga
Ốc luộc
- Khi đi lên phố, mẹ sẽ mua cho bé nước có ga.
- Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
- Tóc chị Hằng suôn mượt nhất nhà
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Nâng cấp
Suôn sẻ
Câu 2. Điền vào chỗ trống en / ên / un
Câu 3. Tập chép
Sông Hồng là dòng sông rất lớn ở phía Bắc nước ta.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
PHẦN I. ĐỌC
thuồng luồng
dòng nước
chú chuột
cuộc đua
tháng Giêng
ông Bụt
- Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua.
- Tháng Giêng là tháng bé sẽ được nghỉ Tết.
- Ông em hiền như ông Bụt.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống ươn / ươt
Câu 3. Tập chép
Rùa đã thắng thỏ trong cuộc đua hôm qua.
ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. ĐỌC
thú cưng
lần lượt
quả mướp
chiếc kẹp
viết chữ
vàng ươm
- Mít là tên chú cún con của em.
- Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một.
- Quả mướp già lủng lẳng trên giàn.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống iên / iêm
Câu 3. Tập chép
Bé tập viết chữ, cô dặn bé viết lần lượt từng nét một.
PHẦN I. ĐỌC
buôn bán
tiếng nói
siêng năng
nặng nề
dòng sông
chim yến
- Mẹ em làm nghề bán cá ở ven sông.
- Cô khen bé học tập chăm chỉ.
- Chú chim sơn ca nhỏ siêng năng tập hót.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống ang / ăng / âng
Câu 3. Tập chép
Chú chim sơn ca nhỏ siêng năng tập hót.
ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. ĐỌC
cơn mưa
ướp cá
rừng đước
quả nhót
xiếc thú
thước kẻ
- Bé rất mê ăn quả nhót chín.
- Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú.
- Phía gần biển là rừng đước rộng lớn.
PHẦN II. VIẾT
Câu 1. Nối
Câu 2. Điền vào chỗ trống uôc / ươc
Câu 3. Tập chép
Chủ nhật, cả nhà cùng nhau đi xem xiếc thú.
ĐỀ KIỂM TRA
1.PHẦN ĐỌC
-Trưa mùa thu ,mẹ ru bé khe khẽ ,bé ngủ khì khì
-Mẹ đi chợ,bé ra ngõ chờ mẹ .Mẹ mua dứa,mua dừa ,mua cả cà chua cho bé
- Đêm thu man mát ,ba bạn Lâm ,Ngát và Tân ra sân đất ở nhà Vân để nghe
đàn hát. Chị hát ngân nga câu ví dặm .Cả ba bạn gật gù ,mê mẩm ,chăm chú
nghe
2. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
cò
đố bé chữ
bố lái
tha cá
dì na
xe ô tô
II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh.
2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.
3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi
4. Câu: bé chơi nhảy dây.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1. Đọc thành tiếng:
a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu:
Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.
2. Đọc hiểu:
a. Nối ô chữ cho phù hợp:
Sóng vỗ
bay lượn
Chuồn chuồn
rì rào
b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
?
eng hay iêng : Cái x ...........;
bay l...............
/
.
ong hay âng : Trái b...........;
v..................lời?
II. KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
3. Viết câu:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần A. Kiểm tra đọc
I. Đọc thành tiếng - 6 điểm
1. Đọc vần:
en
ương
ôm
ươu
iu
at
iêu
au
ưu
ưng
on
iêm
ân
âm
ôn
ơn
im
ên
yêm
ot
iên
ênh
ât
ươn
eng
ăt
ăng
et
yên
uôm
ăn
iêng
êt
om
ang
anh
inh
an
uông
am
yêu
ơt
uôn
ơm
ut
um
ưt
êu
ôt
un
2) Đọc từ:
câu cá
gió bão
líu lo
già yếu
trái lựu
con đò
khăn rằn
ôn bài
dế mèn
con lươn
hồ sen
xe tăng
rau ngót
lương khô
bánh mì
con kênh
cái cưa
rơm rạ
trẻ em
mũm mĩm
âu yếm
gõ kẻng
lá lốt
con vịt
3) Đọc câu:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
1. Nối (1,5 điểm)
Bé luôn luôn
ngồi trong lòng mẹ.
Trong phố
nghe lời thầy cô.
Chú bé
Có nhiều nhà cao tầng.
2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)
a. Điền c hay k ?
.....ái .....éo
b. Điền anh hay inh ?
tinh nh .....
.....ua bể
k .............. sợ
Phần B. Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu,
ơn, ung, yêm, at, âu, uông
Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
a. Đọc thành tiếng các vần sau:
ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
b. Đọc thành tiếng các từ sau:
khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
c. Đọc thành tiếng các câu sau:
HOA MAI VÀNG
Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
2. Đọc hiểu: (3 điểm)
a. Nối ô chữ cho phù hợp
Chị ngã
như ý
Vạn sự
em nâng
Mưa thuận
gió hoà
b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
Lưỡi c….
Trời m….
Con c….
II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)
(Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
1. Viết vần:
ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.
2. Viết các từ sau:
cá thu,
vầng trăng, bồ câu,
gập ghềnh
3. Viết bài văn sau:
NHỚ BÀ
Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.
Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà
vẫn rất ham làm.
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
(GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu)
1. Đọc thành tiếng các vần:
oi
am
iêng
ut
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:
bố mẹ
quê hương
bà ngoại
già yếu
3. Đọc thành tiếng các câu:
Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười
thắm trang vở.
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm.
Đi học
giảng bài
Cô giáo
sân trường
Nắng đỏ
thắm trang vở
Điểm mười
thật là vui
2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
Lưỡi c….
con c….
B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM
Tập chép
(Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh
nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly )
1. Các vần: (3 điểm)
ay
eo
uôm
iêng
ưt
êch
2. Các từ ngữ: (4 điểm)
bàn ghế
bút mực
cô giáo
3. Câu: (3 điểm)
Làng em vào hội cồng chiêng
học sinh
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
a- Đọc thành tiếng các vần sau:
an,
eo,
yên,
ương,
ươt
b- Đọc thành tiếng các từ ngữ:
rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở
c- Đọc thành tiếng các câu sau:
Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
cố bay theo hàng.
d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
- ươn hay ương : con l.......... ; yêu..............
/
- ăt hay ăc : cháu ch .........; m............ áo.
2. kiểm tra viết (10 điểm)
a. Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.
b. Viết các từ sau thành một dòng :
đu quay, thành phố, bông súng, đình làng
c. Viết các câu sau :
bay cao cao vút
chim biến mất rồi
chỉ còn tiếng hót
làm xanh da trời
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần đọc thành tiếng
Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ
on
iêng
ươt
im
ay
Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ
cầu treo
cá sấu
dừa xiêm
cưỡi ngựa
kì diệu
Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ
Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng.
Trên trời bướm bay lượn từng đàn .
Phần viết
Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
âm
ươm
ong
ơt
ênh
Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
rừng tràm
hái nấm
lưỡi xẻng
chẻ lạt
xin lỗi
Câu 3/ Tập chép (4đ)
Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con.
Phần Đọc hiểu
Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ
Chị Na gánh
đang ăn cỏ
Con hươu
chăm chỉ
Cả nhà
lúa về nhà
Em làm bài
đi vắng
Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ
´
oi hay ơi: làn kh …
cây c…
ăm hay âm : ch … chỉ
m … cơm
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1/ GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)
Ôm
iên
uông
ung ăng
anh
2/Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)
- Chó đốm
Rau muống
- Trung thu
Phẳng lặng
Cành chanh
Viên phấn
3/GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I.
ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)
1. Đọc các vần:
Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.
2. Đọc các từ:
Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay
liệng, luống cày, đường hầm.
3. Đọc các câu:
+ Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.
+ Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
II.
ĐỌC HIỂU: (3 điểm)
* Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo
thành cụm từ có nghĩa.
A/
B/
Vườn nhãn
Đều cố gắng
Từng đàn
Tung bờm
Ngựa phi
Bướm bay lượn
Bé và bạn
Sai trĩu quả
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)
2. Làm các bài tập: (3 điểm)
Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ
ong hay ông:
con …….
cây th…...
b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
Lá ...…en
…...e đạp.
…….ĩ ngợi
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10
……ửi mùi.
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I.
Phần kiểm tra đọc (10 đ)
1. Đọc vần: (2 đ)
- âu, ôn, oi, ia, ua.
- Ây, ươi, iu, âu
- Eo, ay, êu, iên, ut
- Ưu, iêu, ưng, inh, ênh
- An, ăn, un, ươu, ưu
2. Đọc thành tiếng các từ (2 đ)
- rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn.
- mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá.
- cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn.
3. Đọc thành tiếng các câu (2 đ)
Sau cơn mưa. Gà mẹ dẫn đàn con đi kiếm ăn.
4. Nối ô chữ cho thích hợp (2 đ)
Siêng
làng
Trường
năng
5. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ )
- om hay am
số t…..
ống nh…..
- im hay um
xâu k …..
ch …. nhãn.
II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
a/ Đọc thành tiếng các vần:
âu, an, ung, om, ươm
b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
mái ngói, cây cau, khen thưởng, bông súng, chuối chín
c/ Đọc thành tiếng các câu:
Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường. Các bạn bẻ xuống làm
bướm bay trong vở.
d/ Nối ô chữ cho phù hợp:
cánh diều
ăn thóc
Gió thổi
như mẹ hiền
cô giáo
rì rào
gà con
no gió
e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
- ôm hay ơm: gối …….., bó r……..
- uôn hay uông: quả ch………………, b……….. bán
2/Kiểm tra viết (10 điểm)
a/ Vần:
ui, âu, anh, ươn, iêt
b/ Từ ngữ:
dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai
c/ Câu:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm
ay
uôn
ươn
iu
ưu
ươu
iên
uôm
ươm
iêt
ân
uôt
ang
anh
iêng
ưng
ênh
eng
yêm
ương
2. Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm
mưu trí
nhà rông
bầu rượu
buôn làng
3. Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ
đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn
từng đàn.
II. Bài tập (3 điểm) Thời gian 15 phút
Bài 1. (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống
chim iến
ghế đệm
nóng nực
cái ciềng
Bài 2. (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
Rửa tay sạch
học môn Tiếng Việt.
Bé rất thích
bán hoa.
Mẹ đi chợ
chưa chín.
Quả gấc
trước khi ăn cơm.
Bài 3. (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp
nước …ôi
đĩa …ôi
B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.
Chữ viết, trình bày 1 điểm
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A. Kiểm tra đọc
I. Đọc thành tiếng (6đ).
II. Bài tập: (4đ)
1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)
+ uôm hay uôn :
+ iên hay iêng :
nắng nh……....... vàng
;
`
l……...... lách
bay l…………; h…..….. ngang.
2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e………..óng; ………...ĩ….…….ợi.
3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)
Vườn cải nhà em
đi kiếm mồi
Đàn sẻ
ngon miệng
Bữa cơm trưa
nở rộ
Con suối
chảy rì rầm
B. Kiểm tra VIẾT
1/Viêt chính tả (5đ).
Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (6 điểm)
B. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
1/ (2 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp:
Cánh đồng
líu lo
Chim hót
bát ngát
Lá cờ
gợn sóng
Mặt hồ
đỏ thắm
2. (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
- ong hay ông :
con …….;
cây th…..
- iên hay iêng :
Hà T …. ;
Sầu r …..
b. Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
- Lá ……en ,
…e đạp.
- …….ĩ ngợi ,
……ửi mùi.
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
a. Vần: iêu, uông, anh, iêt, ac.
b. Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết
c. Câu:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
 









Các ý kiến mới nhất