Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ TIẾNG VIỆT CHK1 LỚP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Hảo
Ngày gửi: 23h:52' 22-12-2025
Dung lượng: 630.7 KB
Số lượt tải: 396
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Hảo
Ngày gửi: 23h:52' 22-12-2025
Dung lượng: 630.7 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
Điểm
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
I. Đọc thành tiếng: 7 điểm
1. Đọc thành tiếng các âm, vần.
k
m
h
nh
ô
th
s
gi
c
im
ap
iênn
yêt
et
an
iêt
ươm
ang
màn
biết
2. Đọc thành tiếng các tiếng, từ.
chă
kem họp
quét
tôm
mắt
bút
m
con kiến
que kem
cha con
tổ yến
cẩn thận
cặp da
3. Đọc thành tiếng đoạn văn dưới đây.
Bạn Yến
Bạn Yến rất chăm chỉ. Bạn luôn làm đủ bài tập cô cho ở
trên lớp. Bạn còn ôn tập, nắn nót để viết chữ cho đẹp. Nghỉ ở
nhà, bạn biết giúp đỡ mẹ quét nhà, giặt đồ... Cả nhà khen Yến
đã lớn khôn.
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
I. Đọc thành tiếng: 7 điểm
II.Đọc hiểu: 3 điểm
Bài đọc
Về quê thăm bà
Chủ Nhật, mẹ sắp đồ cho bé Nam về quê thăm bà. Bé ở
nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru
cho bé ngủ. Chả thế mà Nam nhớ bà lắm.
Câu 1: (1 điểm) Chọn ý đúng?
Mẹ cho bé đi đâu?
A. Đi chơi.
B. Đi phố.
C. Đi về quê thăm bà.
Câu 2: ( 1 điểm)
Bà chăm bé như thế nào?
A. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
B. Bà bế ẵm, ru bé ngủ.
C . Bà chăm bé lắm.
Câu 3: ( 1 điểm) Nối câu (theo mẫu)
Em
ngăn nắp.
Bạn Hân
chăm làm.
Đồ đạc để
nhặt cỏ giúp bà.
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
1.Viết chữ cái, vần: ( 3 điểm) a, nh, l, ch, am, on, ôt, iên.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ: ( 3 điểm) cảm ơn, nắn nót, gọn gàng, cẩn thận.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 3: Viết câu ( 3 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bạn Quang
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
thận
và
nắn nĝ.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
lġ em viết ǟất cẩn
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
4. Điền vào chỗ chấm: ( 1 điểm) ng hay ngh
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
........ăn nắp
nghề ..........iệp
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
...........õ nhỏ
.........ệ sĩ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
Điểm
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
Câu 1: ( 1điểm) a.Trong các số từ 1 đến 10 số bé nhất là:
A. 0
B.1
C.10
D.9
b. Cho các số: 8, 10, 3, 5, 0. Số lớn nhất là:
A. 18
B.13
C.10
Câu 2:( 1 điểm) Các số 10, 6 ,5, 3, 0 được sắp xếp theo thứ tự là :
A. Từ bé đến lớn
B. Từ lớn đến bé
C. Tăng dần
Câu 3: ( 1 điểm)
a, Viết phép cộng hai số giống nhau có kết quả là
10 : .......................................................................................................
b, Viết 1 phép trừ có kết quả bằng 5:
.......................................................................................................
Câu 4: ( 1 điểm) Tính
4 + 5 = .............
2 + 5 + 1 =...............
10 – 3 = ..............
9 – 2 – 4 = .............
9 - 2 = ...............
2 + 4 + 2 = ...........
Câu 5: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống.
2+
= 10
9-
>5
8
-
= 0
+3 = 9+ 0
Câu 6 :( 1 điểm) > , =, < ?
8 - 2 ...... 7 + 2
+ 3 ........9 - 1
1 + 5 ..... 5 - 1
2 - 0 ....... 5 - 4
5 - 0 ...... 3 + 2
5 - 2 ...... 6 + 0
Câu 7: ( 1 điểm) Hình vẽ bên.
- Có…….. hình tam giác.
Câu 8: ( 1 điểm) Sắp xếp các số sau: 2, 9, 5, 0, 7
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………………………………………
b. Theo thư tự từ lớn đến bé:……………………………………………………………………...
Câu 9: ( 1 điểm) Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp.
Câu 10: ( 1 điểm) Em hãy tìm ba số khác nhau để viết 1 dãy tính có kết
quả bằng 8 .
…………………………………………………………………………….
Nối phép tính thích hợp vào ô trống:
8
=
9
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
Điểm
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
I. Đọc thành tiếng: 7 điểm
1. Đọc thành tiếng các âm, vần.
k
m
h
nh
ô
th
s
gi
c
im
ap
iênn
yêt
et
an
iêt
ươm
ang
màn
biết
2. Đọc thành tiếng các tiếng, từ.
chă
kem họp
quét
tôm
mắt
bút
m
con kiến
que kem
cha con
tổ yến
cẩn thận
cặp da
3. Đọc thành tiếng đoạn văn dưới đây.
Bạn Yến
Bạn Yến rất chăm chỉ. Bạn luôn làm đủ bài tập cô cho ở
trên lớp. Bạn còn ôn tập, nắn nót để viết chữ cho đẹp. Nghỉ ở
nhà, bạn biết giúp đỡ mẹ quét nhà, giặt đồ... Cả nhà khen Yến
đã lớn khôn.
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
I. Đọc thành tiếng: 7 điểm
II.Đọc hiểu: 3 điểm
Bài đọc
Về quê thăm bà
Chủ Nhật, mẹ sắp đồ cho bé Nam về quê thăm bà. Bé ở
nhà bà từ nhỏ. Bà chăm cho bé lắm. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru
cho bé ngủ. Chả thế mà Nam nhớ bà lắm.
Câu 1: (1 điểm) Chọn ý đúng?
Mẹ cho bé đi đâu?
A. Đi chơi.
B. Đi phố.
C. Đi về quê thăm bà.
Câu 2: ( 1 điểm)
Bà chăm bé như thế nào?
A. Bà bế ẵm, tắm rửa, ru cho bé ngủ.
B. Bà bế ẵm, ru bé ngủ.
C . Bà chăm bé lắm.
Câu 3: ( 1 điểm) Nối câu (theo mẫu)
Em
ngăn nắp.
Bạn Hân
chăm làm.
Đồ đạc để
nhặt cỏ giúp bà.
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
1.Viết chữ cái, vần: ( 3 điểm) a, nh, l, ch, am, on, ôt, iên.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ: ( 3 điểm) cảm ơn, nắn nót, gọn gàng, cẩn thận.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 3: Viết câu ( 3 điểm)
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bạn Quang
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
thận
và
nắn nĝ.
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
lġ em viết ǟất cẩn
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
4. Điền vào chỗ chấm: ( 1 điểm) ng hay ngh
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
........ăn nắp
nghề ..........iệp
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
...........õ nhỏ
.........ệ sĩ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Họ và tên HS:……............…..............…
Lớp 1 ......Trường TH Thanh Quang
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian: 35 phút không kể thời gian giao đề)
Nhận xét
Điểm
GV coi: .............................................
...................................;;.....................
GV chấm: .........................................
............................................................
Câu 1: ( 1điểm) a.Trong các số từ 1 đến 10 số bé nhất là:
A. 0
B.1
C.10
D.9
b. Cho các số: 8, 10, 3, 5, 0. Số lớn nhất là:
A. 18
B.13
C.10
Câu 2:( 1 điểm) Các số 10, 6 ,5, 3, 0 được sắp xếp theo thứ tự là :
A. Từ bé đến lớn
B. Từ lớn đến bé
C. Tăng dần
Câu 3: ( 1 điểm)
a, Viết phép cộng hai số giống nhau có kết quả là
10 : .......................................................................................................
b, Viết 1 phép trừ có kết quả bằng 5:
.......................................................................................................
Câu 4: ( 1 điểm) Tính
4 + 5 = .............
2 + 5 + 1 =...............
10 – 3 = ..............
9 – 2 – 4 = .............
9 - 2 = ...............
2 + 4 + 2 = ...........
Câu 5: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống.
2+
= 10
9-
>5
8
-
= 0
+3 = 9+ 0
Câu 6 :( 1 điểm) > , =, < ?
8 - 2 ...... 7 + 2
+ 3 ........9 - 1
1 + 5 ..... 5 - 1
2 - 0 ....... 5 - 4
5 - 0 ...... 3 + 2
5 - 2 ...... 6 + 0
Câu 7: ( 1 điểm) Hình vẽ bên.
- Có…….. hình tam giác.
Câu 8: ( 1 điểm) Sắp xếp các số sau: 2, 9, 5, 0, 7
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………………………………………
b. Theo thư tự từ lớn đến bé:……………………………………………………………………...
Câu 9: ( 1 điểm) Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp.
Câu 10: ( 1 điểm) Em hãy tìm ba số khác nhau để viết 1 dãy tính có kết
quả bằng 8 .
…………………………………………………………………………….
Nối phép tính thích hợp vào ô trống:
8
=
9
 








Các ý kiến mới nhất