Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề toán HKI 8 PGD Tam Kỳ QNam năm 2012-2013

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Công
Ngày gửi: 00h:21' 20-10-2017
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
UBND THÀNH PHỐ TAM KỲ
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
------------
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: TOÁN – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)



I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm):
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau đây. Ví dụ: Nếu chọn ý A của câu 1 thì ghi là 1.A
Câu 1: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây:
(x + 3)2
(x + 5)2
(x + 9)2
(x + 4)2

Câu 2: Phân tích đa thức: 5x2– 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:
5x(x – 10)
5x(x – 2)
5x(x2– 2x)
5x(2 – x)

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm. Khi đó, diện tích hình chữ nhật ABCD là:
13cm2
40cm2
20cm2
3cm2

Câu 4: Giá trị của biểu thức
x
2+ 4x + 4
x
2 + 2x khi x = –2 là:
0
–1
4
Không xác định

Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức:
2
6
x
2
y và
5
4
xy
3
là:
25x2y3
12xy3
12x2y2
12x2y3

Câu 6: Hiệu của biểu thức
x + 1
x − 1
x –4
x – 1 bằng:

5
x – 1


5(x – 1
x – 1
2

–3
x – 1

1 kết quả khác

Câu 7: Phân thức
4x + 8
x
3 + 8 sau khi rút gọn được:

4
x– 4


4
x
2–2x + 4


4
x
2+2x – 4


4
x
2− 2x − 1


Câu 8: Cho
x + y
2
x – y =
P
x
2
y
2. Đa thức P là:
P = x3– y3
P = (x – y)3
P = (x + y)3
P = x3+ y3

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết AB = 3cm, BC = 5cm thì MN bằng:
1,5cm
2,5cm
2cm
5cm

Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:
Hình thang
Hình thang cân

Hình chữ nhật
Hình vuông

Câu 11: Một hình thang có đáy lớn bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy nhỏ của hình thang có độ dài là:
6cm
8cm
10cm
12cm

Câu 12: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi có độ dài là:
6cm

41
cm

164
cm
9cm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
2x – 6y
x2– x + xy – y
Bài 2:(2đ) Thực hiện phép tính:

2x
2x –5–
5
2x– 5

b/
x– 3
3
3
x
2
x
2– 6
x
2+ 9
6x


Bài 3: (0,5đ) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức
x
2– 10x + 25
x
2– 5x
bằng 0.
Bài 4: (3đ)
Cho hình bình hành ABCD có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểm đối xứng của A qua I.
Chứng minh ABEC là hình thoi.
Chưng minh D, C, E thẳng hàng.
Tính số đo góc DAE.
Tìm điều kiện của tam giác ADE để tứ giác ABEC trở thành hình vuông.

HẾT





 
Gửi ý kiến