Đề Toán kiểm tra cuối HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Janry PA
Ngày gửi: 22h:10' 05-06-2026
Dung lượng: 80.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Janry PA
Ngày gửi: 22h:10' 05-06-2026
Dung lượng: 80.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số và Phép tính:
- Nhân (chia) số có
hai, ba chữ số với
(cho) số có một chữ
số; tính giá trị của biểu
thức số; giảm đi một
số lần; tìm một phần
mấy của một số.
- Giải bài toán bằng
hai bước tính.
Hình học và Đo
lường
Đơn vị đo độ dài,
dung tích, nhiệt độ.
Trung điểm của đoạn
thẳng, tâm, đường
kính của hình tròn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
và số
điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn Toán - Lớp 3
Mức 1
Mức 2
TN
TL TN TL
KQ
KQ
Số câu
3
Câu số
1a,b,
c
Số
điểm
Số câu
Câu số
Số
điểm
1
1e
1,5
0,5
2
1
1
1d, 2
3
1g
1,5
1,0
0,5
5
3,0
1
1,0
2
1,0
Mức 3
TN TL
KQ
3
1
4, 5,6
7
4,0
1,0
3
4,0
1
1,0
Tổng
TN TL
KQ
4
4
2,0
5,0
3
1
2,0
1,0
7
4,0
4
6,0
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 3
Năm học 2025- 2026
(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh:...........................................................................................................
Lớp: ............ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra:............................................................................
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C) đặt trước ý đúng.
a. Kết quả của phép nhân 13 x 4 là:
A. 42
B. 61
C. 52
b. Giảm 63 đi 9 lần ta được:
A. 7
B. 567
C. 72
1
c. 3 của 27 là:
D. 62
D.54
A. 81
B. 9
C. 24
D. 6
d. Trong hình dưới đây, trung điểm của đoạn thẳng AB là: là :
A. điểm A
B. điểm O
e. Số dư trong phép chia 37: 5 là:
A. 0
B. 1
C. điểm B
C. 2
D.4
g. Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:
A. 37 độ C
B. 39 độ C
C. 32 độ C
D. 36 độ C
Câu 2: Quan sát hình vẽ dưới đây , viết tiếp vào chỗ chấm:
a, Tâm của hình tròn là........
C
b, Đường kính của hình tròn là............
A
I
O
D
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 3 : Tính.
600 mm : 4 = ………………
Câu 4: Đặt tính rồi tính.
387+98
900 - 364
B
500 ml – 325 ml = ……………….
207 x 4
296 : 3
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức.
174 + 59 x 4 = ……………………………………………………..…...........
.………………………………………………………….........
( 291 - 146) : 5 = ……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
Câu 6: Trong ngày hội trồng cây, lớp 3A trồng được 127 cây. Số cây lớp 3B trồng
được gấp đôi số cây của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 7: Một phép chia có thương bằng 12, số chia là số lớn nhất có một chữ số, số
dư là số lớn nhất có thể. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Bài giải
I
D
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 3
Năm học 2025- 2026
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Câu 1: 3 điểm
HS khoanh đúng mỗi câu 1a,b,c,d,e,g cho 0,5 điểm.
Câu 1a
Câu1b
Câu 1c
Câu 1d
A
A
B
B
Câu 2: (1 điểm) HS viết đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Câu 1e
C
Câu 1g
A
a, Tâm của hình tròn là O.
b, Đường kính của hình tròn là AB.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 3:( 1 điểm) Mỗi ý làm đúng cho 0,5 điểm.
600 mm :4= 150 mm
500 ml – 325 ml = 175 ml
Câu 4: ( 1 điểm) Mỗi ý HS đặt tính đúng, tính đúng kết quả cho 0,25 điểm.
Câu 5: ( 1 điểm) Học sinh làm đúng cho 1 điểm
174 + 159 x 4 = 174 + 636
( 291 - 146) : 5 = 145 : 5
= 810
= 29
Câu 6: ( 2 điểm)
Lớp 3B trồng được số cây là:
0, 25 điểm
127 x 2 = 254 (cây)
0, 5 điểm
Cả hai lớp trồng được số cây là:
0,25 điểm
127 + 254 =381 (cây)
0, 5 điểm
Đáp số: 135 cây
0, 5 điểm
Câu 7: ( 1 điểm)
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Số chia là 9 thì số dư lớn nhất có thể là 8
0,25 điểm
Số bị chia của phép chia đó là:
0,25 điểm
12x 9 + 8 = 116
0, 25 điểm
Đáp số : 116
0,25 điểm
Người ra đề
Mai Ngọc Hoa
Người soát đề
Vũ Thị Loan
Người duyệt đề
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số và Phép tính:
- Nhân (chia) số có
hai, ba chữ số với
(cho) số có một chữ
số; tính giá trị của biểu
thức số; giảm đi một
số lần; tìm một phần
mấy của một số.
- Giải bài toán bằng
hai bước tính.
Hình học và Đo
lường
Đơn vị đo độ dài,
dung tích, nhiệt độ.
Trung điểm của đoạn
thẳng, tâm, đường
kính của hình tròn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
và số
điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn Toán - Lớp 3
Mức 1
Mức 2
TN
TL TN TL
KQ
KQ
Số câu
3
Câu số
1a,b,
c
Số
điểm
Số câu
Câu số
Số
điểm
1
1e
1,5
0,5
2
1
1
1d, 2
3
1g
1,5
1,0
0,5
5
3,0
1
1,0
2
1,0
Mức 3
TN TL
KQ
3
1
4, 5,6
7
4,0
1,0
3
4,0
1
1,0
Tổng
TN TL
KQ
4
4
2,0
5,0
3
1
2,0
1,0
7
4,0
4
6,0
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 3
Năm học 2025- 2026
(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh:...........................................................................................................
Lớp: ............ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra:............................................................................
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C) đặt trước ý đúng.
a. Kết quả của phép nhân 13 x 4 là:
A. 42
B. 61
C. 52
b. Giảm 63 đi 9 lần ta được:
A. 7
B. 567
C. 72
1
c. 3 của 27 là:
D. 62
D.54
A. 81
B. 9
C. 24
D. 6
d. Trong hình dưới đây, trung điểm của đoạn thẳng AB là: là :
A. điểm A
B. điểm O
e. Số dư trong phép chia 37: 5 là:
A. 0
B. 1
C. điểm B
C. 2
D.4
g. Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là:
A. 37 độ C
B. 39 độ C
C. 32 độ C
D. 36 độ C
Câu 2: Quan sát hình vẽ dưới đây , viết tiếp vào chỗ chấm:
a, Tâm của hình tròn là........
C
b, Đường kính của hình tròn là............
A
I
O
D
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 3 : Tính.
600 mm : 4 = ………………
Câu 4: Đặt tính rồi tính.
387+98
900 - 364
B
500 ml – 325 ml = ……………….
207 x 4
296 : 3
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức.
174 + 59 x 4 = ……………………………………………………..…...........
.………………………………………………………….........
( 291 - 146) : 5 = ……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
Câu 6: Trong ngày hội trồng cây, lớp 3A trồng được 127 cây. Số cây lớp 3B trồng
được gấp đôi số cây của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 7: Một phép chia có thương bằng 12, số chia là số lớn nhất có một chữ số, số
dư là số lớn nhất có thể. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Bài giải
I
D
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 3
Năm học 2025- 2026
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Câu 1: 3 điểm
HS khoanh đúng mỗi câu 1a,b,c,d,e,g cho 0,5 điểm.
Câu 1a
Câu1b
Câu 1c
Câu 1d
A
A
B
B
Câu 2: (1 điểm) HS viết đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Câu 1e
C
Câu 1g
A
a, Tâm của hình tròn là O.
b, Đường kính của hình tròn là AB.
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 3:( 1 điểm) Mỗi ý làm đúng cho 0,5 điểm.
600 mm :4= 150 mm
500 ml – 325 ml = 175 ml
Câu 4: ( 1 điểm) Mỗi ý HS đặt tính đúng, tính đúng kết quả cho 0,25 điểm.
Câu 5: ( 1 điểm) Học sinh làm đúng cho 1 điểm
174 + 159 x 4 = 174 + 636
( 291 - 146) : 5 = 145 : 5
= 810
= 29
Câu 6: ( 2 điểm)
Lớp 3B trồng được số cây là:
0, 25 điểm
127 x 2 = 254 (cây)
0, 5 điểm
Cả hai lớp trồng được số cây là:
0,25 điểm
127 + 254 =381 (cây)
0, 5 điểm
Đáp số: 135 cây
0, 5 điểm
Câu 7: ( 1 điểm)
Số lớn nhất có một chữ số là 9
Số chia là 9 thì số dư lớn nhất có thể là 8
0,25 điểm
Số bị chia của phép chia đó là:
0,25 điểm
12x 9 + 8 = 116
0, 25 điểm
Đáp số : 116
0,25 điểm
Người ra đề
Mai Ngọc Hoa
Người soát đề
Vũ Thị Loan
Người duyệt đề
Nguyễn Thị Lệ Thuỷ
 









Các ý kiến mới nhất