Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn kiên
Ngày gửi: 15h:15' 15-05-2026
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HỌC KÌ II LỚP 3
NĂM HỌC: 2025-2026
Tên nội
dung

1. Số

phép
tính

2. Hình
học và đo
lường

Tổng

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

- Các số
đến 10 000.
- Cộng, trừ,
nhân, chia
trong phạm
vi 10 000.
- Các số
đến 100
000.
- Cộng, trừ,
nhân, chia
trong phạm
vi 100 000.

- Nhận biết giá trị các chữ số theo
hàng; So sánh hai số và sắp xếp dãy
số;Nhận biết số tròn nghìn.
- Xác định được hàng và giá trị của
hàng trong phạm vi 10 000, 100 000;
Đọc và viết được các số La Mã trong
phạm vi đã học.
- Thực hiện được phép tính cộng,
nhân, chia trong phạm vi 10 000, 100
000.
- Giải được bài toán có lời văn 2
bước.

- Chu vi,
diện tích
một số hình
phẳng.
- Xem đồng
hồ. tháng năm. tiền
việt nam.

- Nhận biết được chu vi và diện tích của hình; Biết
cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật; Áp
dụng công thức để tính toán đúng; Giải được bài
toán thực tế đơn giản liên quan đến chu vi, diện tích.
- Đọc được giờ đúng, giờ hơn (đến từng phút đơn
giản); Nhận biết kim giờ, kim phút; Biết xem đồng
hồ kim và đồng hồ điện tử; Biết xác định thời gian
trong ngày (sáng, chiều, tối).

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Số
câu,
số
điểm
Số
câu
Số
điểm
Câu
số

Số
câu
Số
điểm
Câu
số

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

T
N

T
N

T
L

T
N

T
L

TL

TL

5

1

1

5

2

4

2

2

4

4

1, 2,
3,6,
7

8

9

1

1

2

1

1

2

5

4
6

2

1

7

2

5

3

2

6

4

50%

30%

20%

10
100
%

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 3
(Thời gian: 60 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: (M1- 1 điểm)
a. Số liền trước của số 9000 là:
A. 8998

B. 8999

C. 9001

D. 9002

C. 4000

D. 4500

b. Kết quả của 1500 × 3= ?
A. 3000

B. 3500

Câu 2: (M1- 0,5 điểm) Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và 2 đơn vị viết
là:
A. 32 852

B. 23 582

C. 32 258

D. 23 852

Câu 3: (M1- 0,5 điểm) Cho dãy số: 25 450; 28 550; 35 500; 2 500. Số lớn nhất trong
dãy số là:
A. 2 500

B. 28 550

C. 35 500

D. 25 450

C. V

D. VI

Câu 4: (M2- 1 điểm)
a. Số 15 viết theo số La Mã là:
A. XV

B. IV

b. Lịch nghỉ lễ bắt đầu từ ngày 30 tháng 4 đến hết ngày 3 tháng 5. Thời gian nghỉ lễ là :
A. 3 ngày

B. 4 ngày

C. 5 ngày

D. 6 ngày

Câu 5: (M1- 1 điểm)
a. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 8 giờ 5 phút
B. 8 giờ 1 phút
C. 8 giờ 10 phút
D. 8 giờ 8 phút

b. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 giờ = ............... phút.
A. 60
Câu 6: (M1- 1 điểm)

B. 180

C. 90

D. 120

a. Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là:
A. 70

B. 700

C. 7000

D. 70 000

b. Làm tròn số 25 370 đến hàng trăm ta được số:
A. 25 200

B. 25 300

C. 25 400

D. 25 500

Câu 7: (M1- 1 điểm)
a. Hình vuông có cạnh 5 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 10 cm

B. 25 cm

C. 10 cm2

D. 25 cm2

b. Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 2 cm. Diện tích của hình chữ nhật
đó là:
A. 7 cm

B. 10 cm

C. 10 cm2

D. 7 cm2

II. PHẦN TỰ LUẬN:(4 điểm)
Bài 8: (M2- 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 52 867 + 19 103
………………

b) 49 788 – 27 548
………………

c) 12 507 × 5
………………

d) 28 904 : 4
………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Bài 9: (M3- 2 điểm) Vườn cam có 10 246 cây. Vườn đào có số cây gấp 5 lần số cây
cam. Hỏi vườn đào nhiều hơn vườn cam bao nhiêu cây?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..

TRƯỜNG TIỂU HỌC Y JÚT
Thứ ........... ngày .......tháng 05 năm 2026
Họ và tên: .........................................
Lớp: 3.........
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 3
(Thời gian: 60 phút)
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
..................................................................................................
..................................................................................................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
Bài 1: (1 điểm)
a. Số liền trước của số 9000 là:
A. 8998

B. 8999

C. 9001

D. 9002

C. 4000

D. 4500

b. Kết quả của 1500 × 3= ?
A. 3000

B. 3500

Bài 2: (0,5 điểm) Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và 2 đơn vị viết là:
A. 32 852

B. 23 582

C. 32 258

D. 23 852

Bài 3: (0,5 điểm) Dãy số: 25 450; 28 550; 35 500; 2 500. Số lớn nhất trong dãy số là:
A. 2 500

B. 28 550

C. 35 500

D. 25 450

C. V

D. VI

Bài 4: (0,5 điểm)
a. Số 15 viết theo số La Mã là:
A. XV

B. IV

b. Lịch nghỉ lễ bắt đầu từ ngày 30 tháng 4 đến hết ngày 3 tháng 5. Thời gian nghỉ lễ là:
A. 3 ngày

B. 4 ngày

C. 5 ngày

Bài 5: (1 điểm)
a. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 8 giờ 5 phút
B. 8 giờ 1 phút
C. 8 giờ 10 phút
D. 8 giờ 8 phút

D. 6 ngày

b. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 giờ = ............... phút.
A. 60
B. 180
C. 90
D. 120
Bài 6: (1 điểm)
a. Giá trị của chữ số 7 trong số 54 766 là:
A. 70
B. 700
C. 7000
D. 70 000
b. Làm tròn số 25 370 đến hàng trăm ta được số:
A. 25 200
B. 25 300
C. 25 400
D. 25 500
Bài 7: (1 điểm)
a. Hình vuông có cạnh 5 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 10 cm
B. 25 cm
C. 10 cm2
D. 25 cm2
b. Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 2 cm. Diện tích của hình chữ nhật
đó là:
A. 7 cm
B. 10 cm
C. 10 cm2
D. 7 cm2
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 52 867 + 19 103

b) 49 788 – 27 548

c) 12 507 × 5

d) 28 904 : 4

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Bài 9: (2 điểm) Vườn cam có 10 246 cây. Vườn đào có số cây gấp 5 lần số cây cam. Hỏi
vườn đào nhiều hơn vườn cam bao nhiêu cây?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..

BIỂU ĐIỂM CHẤM CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học 2025 – 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B-D

D

C

A- B

A-D

Câu 6

Câu 7

B-C

D-C

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 52 867 + 19 103
52 867
+
19 103
71970

b) 49 788 – 27 548
49 788
27 548
22 240

c) 12 507 × 5
12 507
x
5
62 535

d) 28 904 : 4
28 904 4
09
7226
10
24
0

Bài 9: (2 điểm) Vườn cam có 10 246 cây. Vườn đào có số cây gấp 5 lần số cây cam.
Hỏi vườn đào nhiều hơn vườn cam bao nhiêu cây?
Bài giải
Vườn đào có số cây là :
0,25 điểm
10 246 x 5= 51 230 ( cây )
0,5 điểm
Vườn đào hơn vườn cam là : 0,25 điểm
51 230 – 10 246= 40 984 ( cây) 0,5 điểm
Đáp số : 40 984 ( cây)
0,5 điểm
CÁCH ĐÁNH GIÁ
Bài làm đúng đạt từ 70% đến 100%: Hoàn thành tốt
Bài làm đúng đạt từ 50% đến 60%: Hoàn thành
Bài làm đúng dưới 50% : Chưa hoàn thành
Liên Sơn Lắk, ngày 23 tháng 04 năm 2026
DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG

KHỐI TRƯỞNG

Nguyễn Văn Kiên
 
Gửi ý kiến