Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đê1-GKII-12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Cư (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 10-03-2025
Dung lượng: 306.8 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Hầu hết các phương thức sinh sản của các loài cá đẻ trứng là
A. thụ tinh trong cơ thể.
B. thụ tinh ngoài trong môi trường nước.
C. thụ tinh ngoài trong môi trường không khí.
D. thụ tinh ngoài trong môi trường ẩm thấp.
Câu 2: Lợi ích của sử dụng chất kích thích sinh sản trong nhân giống thuỷ sản là
A. giúp chọn lọc được giới tính của con giống.
B. giúp chọn lọc được các gene mong muốn.
C. giúp sản xuất cá giống trên quy mô lớn và chủ động.
D. giúp loại bỏ các con giống yếu ớt, bệnh tật.
Câu 3: Cá Xiêm cảnh là loài cá cảnh được rất nhiều người ưa chu ộng. Cá đ ực th ường có ki ểu
hình, màu sắc đẹp hơn con cái. Để tăng lợi nhuận nuôi cá Xiêm cảnh, ta nên

A. điều khiển giới tính của cá Xiêm bằng hormone.
B. loại bỏ hết những giống cá Xiêm là con cái, giữ lại con đực.
C. điều khiển giới tính bằng cách nhân bản vô tính cá đực.
D. điều khiển giới tính bằng cách thay đổi nhiệt độ môi trường nuôi cá bột.
Câu 4: Đâu không phải thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn thuỷ sản?
A. nước.
B. chất kích thích tăng trưởng.
C. chất vô cơ.
D. chất hữu cơ.
Câu 5: Thức ăn tươi sống có vai trò là
A. chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, t ừng giai đo ạn sinh tr ưởng và
phát triển thuỷ sản.
B. tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, đ ộng v ật tiêu hoá, h ấp thu ch ất dinh d ưỡng
tốt hơn.
C. cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho đ ộng vật thu ỷ s ản, phù h ợp v ới
đặc tính bắt mồi chủ động.
D. phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.
Câu 6: Thức ăn trong hình dưới đây thuộc nhóm thức ăn nào cho thuỷ sản?

A. Thức ăn hỗn hợp.
B. Thức ăn tươi sống.
C. Chất bổ sung.
D. Nguyên liệu.
Câu 7: Trong thức ăn thuỷ sản, thức ăn hỗn hợp thường có dạng là
A. viên ngắn và viên dài.
B. viên tròn, viên dẹt.
C. viên to và viên nhỏ.
D. viên nổi và viên chìm.
Câu 8: Thức ăn hỗn hợp cần được bảo quản như thế nào?
A. Đóng vào chai, đậy nút kín.
B. Đóng bao, bảo quản nơi khô, mát, thông thoáng.
C. Thức ăn được xếp đặt trực tiếp trên mặt đất.
D. Thức ăn có thể xếp trên kệ và có ánh nắng mặt trời.
Câu 9: Thức ăn hỗn hợp và chất bổ sung bảo quản ở nhiệt độ thường nhưng thức ăn tươi
sống phải bảo quản lạnh vì
A. thức ăn tươi sống có nhiều chất dinh dưỡng hơn.
B. thức ăn tưới sống có hàm lượng protein cao hơn.
C. thức ăn tươi sống có hàm lượng nước cao hơn.
Câu 10: Vì sao trong bảo quản thức ăn thuỷ sản, thức ăn đ ặt trên giá, k ệ tránh ti ếp xúc v ới
sàn nhà hoặc tường.?
A. Để tránh nhiễm ẩm, mốc.
B. Để tránh bị mối mọt.
C. Để tránh bị chuột cắn.
D. Để tránh bị tiếp xúc với vi khuẩn.
Câu 11: Cho các nhận định sau:
(1) Thức ăn tươi sống cần được bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường.
(2) Chất bổ sung thường có lượng nước rất thấp (5% đến 7%).
(3) Bước đầu tiên cùng trong chế biến thức ăn công nghi ệp là s ơ ch ế nguyên li ệu b ằng
cách phơi hoặc sây khô, băm nhỏ, xay, nghiền,…
(4) Bảo quản chất bổ sung: đóng gói, phân loại và dán nhãn.
(5) Thức ăn tươi sống thường có hàm lượng nước cao.
Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: Trong công nghiệp chế biến cá tra, các bộ phân không được sử dụng làm thực phẩm
(phế phụ phẩm) là
A. đầu, thịt, da, mỡ.

B. nội tạng, xương, thịt, da.
C. xương, da, thịt, đầu.
D. đầu, mỡ, da, nội tạng và xương.
Câu 13: Quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine t ừ phế ph ụ phẩm cá tra g ồm m ấy
bước?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 14: Vì sao bảo quản thức ăn thuỷ sản, con người bổ sung m ột s ố lo ại enzyme và ch ế
phẩm vi sinh?
A. để thức ăn không bị các loại côn trùng, chuột ăn.
B. để thức ăn không bị phân huỷ.
C. để ức chế nấm mốc, vi khuẩn vì thức ăn thuỷ sản có nhiều protein nên d ễ b ị vi sinh v ật
gây hại.
D. để tiêu diệt hoàn toàn các vi khuẩn, vi sinh vật có trong thức ăn.
Câu 15: Nơi đặt lồng nuôi cá rô phi không nên
A. ở nơi đã quy hoạch ở trên sông, hồ, hồ thuỷ điện ,..
B. ở nơi có nguồn nước sạch.
C. ở nơi nước được lưu thông, chất lượng đảm bảo.
D. ở khu vực tàu thuyền neo đậu, qua lại.
Câu 16: Tổng diện tích các lồng nuôi nên dưới
A. 0,2% diện tích mặt sông.
B. 1% diện tích mặt sông.
C. 3% diện tích mặt sông.
D. 0,4% diện tích mặt sông.
Câu 17: Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở nuôi là
A. giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt .
B. làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao đ ộng.
C. biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.
D. có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.
Câu 18: Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong quản lí môi trường
A. sử dụng quạt nước để tăng lượng khí oxygen nhất là vào buổi trưa, ngày nắng.
B. hằng năm kiểm tra, thao dõi các yếu tố môi trường để có biện pháp xử lí k ịp th ời.
C. hằng ngày phải thay toàn bộ nước nuôi thuỷ sản.
D. định kì sử dụng các chế phẩm sinh học làm sạch môi trường ao nuôi.
Câu 19: Hiện nay, tại Việt Nam đã áp dụng thành công công nghệ Biofloc trong nuôi
A. tôm sú và cá chép.
B. cá rô phi và cá chép.
C. tôm thẻ chân trắng và cá rô phi.
D. tôm sú và tôm thẻ chân trắng.
Câu 20: Vì sao công nghệ nuôi thuỷ sản tuần hoàn có tác d ụng h ạn ch ế s ự xâm nh ập c ủa các
tác nhân gây bệnh vào hệ thống nuôi?
A. Do kiểm soát được nguồn nước và môi trường nuôi, hạn chế tiếp xúc với môi tr ường bên
ngoài.
B. Do tăng sức đề kháng của con nuôi.
C. Do lọc sạch được chất bẩn, chất thải trong nước nuôi thuỷ sản.
D. Do tăng cường thêm oxygen hoà tan trong nước nuôi thuỷ sản.
Câu 1: [VD][TF] Một số học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu thông tin và thuyết trình v ề
một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống thu ỷ s ản. Đ ể t ổng h ợp thành báo
cáo, nhóm đã rà soát một số ý kiến của các thành viên như sau:

A. Ứng dụng kĩ thuật sinh sản nhân tạo để nâng cao chất lượng và s ố l ượng con gi ống, giúp
chủ động mùa vụ.
B. Bổ sung hormone sinh sản vào thức ăn cho cá b ố mẹ đ ể kích thích chúng đ ẻ đ ồng lo ạt sau
đó thu trứng.
C. Ngâm cá biển trong hormone giới tính để duy trì giới tính, giúp cân bằng t ỉ lệ đ ực, cái.
D. Lưu giữ tinh trùng cá trong nitrogen lỏng dể bảo quản tinh trùng lâu dài hơn.
Câu 2: [VD][TF] Thức ăn thuỷ sản cần được bảo quản ở điều kiện thích hợp để đảm bảo
không bị hư hỏng và làm suy giảm chất dinh dưỡng. Tuỳ vào lo ại thức ăn mà có ph ương pháp
bảo quản phù hợp.
A. Thức ăn cần được bảo quản trong nhà kho, tránh nước và ánh nắng trực tiếp.
B. Các bao thức ăn phải được xếp chồng lên nhau trên kệ mỗi chồng từ 15 – 20 bao.
C. Bảo quản thức ăn thuỷ sản ở môi trường dưới 30◦C và tuân thủ nguyên t ắc “vào tr ước,
xuất trước”.
D. Thời gian bảo quản thức ăn không quá 4 tháng.
Câu 3: [VD][TF] Thức ăn thuỷ sản rất dễ bị biến chất do oxy hoá hoặc do s ự phát triển c ủa
các loại nấm mốc và sản sinh ra độc tố. Vì thế nhiều chất ph ỵ gia đ ược b ổ sung vào th ức ăn
thuỷ sản có tác dụng làm giảm quá trình oxy hoá, ức chế s ự phát triển c ủa nấm m ốc, vi
khuẩn gây hại,…
A. Các chất phụ gia này có thể là enzyme tiết ra t ừ vi khu ẩn, có kh ả năng làm gi ảm ho ặc lo ại
bỏ các độc tố nấm mốc.
B. Tất cả các chất phụ gia đều có thể làm giảm quá trình oxy hoá, ức chế nấm m ốc.
C. Tất cả các loại nấm mốc đểu sản sinh ra độc tố có hại cho thực ăn thuỷ sản.
D. Công nghệ sinh học và enzyme là hai công nghệ phổ biến nhất để bảo quản thực phẩm.
Câu 4: [VD][TF] Có các ý kiến nhận định về công nghệ biofloc như sau:
A. Công nghệ nuôi có mức độ an toàn sinh học cao, ngăn ngừa sự xâm nhập của mầm bệnh.
B. Giảm chi phí thức ăn, nâng cao hiệu quả nuôi.
C. Quá trình quản lí và vận hành đơn giản, chí phí thấp.
D. Phù hợp để nuôi hầu hết các đối tương thuỷ sản.
 
Gửi ý kiến