Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. Deserts

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 07h:24' 30-03-2015
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
PREPOSITION OF TIME
I.Giớitừchỉthờigian“In”
-DùngIN trướccácbuổitrongngày:
In the morning: vàobuổisáng
In the afternoon: vàobuổichiều
In the evening: vàobuổitối
Ex: She usually goes to school in the evening.
(Note:at noon, at night
-DùngINtrướccácthángtrongnăm.
In January: vàothángGiêng
In December: vàothángChạp
Ex: She was born inFebruary.
-DùngINtrướccácmùatrongnăm.
In spring: vàomùaxuân
In summer: vàomùahạ
In autumn: vàomùathu
In winter: vàomùađông
Ex: I often go on holiday in summer.
-DùngINtrướccácnăm.
In 2010: vàonăm 2010
In 1999: vàonăm 1999
Ex: She got married in 1983.
-Dùng IN trướcthếkỷ, thậpkỷ.
In the 19th century: vàothếkỷ19
In the next decade: trongthậpkỷtới
Ex: Life will be very different in the next century.
-DùngINtrướcmộtkhoảngthờigiannhằmdiễnđạttrongtươnglai.
In two hours: tronghaigiờnữa
In a moment: mộtlúcnữa.
Ex: I’ll see you ina moment.
Cáccụmtừchỉthờigiankhácvới IN
(In the Easter holiday: trongkỳnghỉlễPhụcSinh
(In the Christmas holiday: trongkỳnghỉGiángSinh
(In the 1990s: vàonhữngnăm 90
(In the Ice Age: ở thờikỳđồđá
(In the past: trongquákhứ
(In the future: trongtươnglai
(In time: vừađúnglúc
Ex:
Do you think we will go to Jupiter in the future.
This kind of tea was very popular in the 1980s.
He goes to the meeting just in time.
II.Giớitừchỉthờigian“ON”
-DùngONtrướccácngàytrongtuần.
(OnSunday: vàoChủNhật
(On Thursday evening: vàotốithứnăm
(On Christmas Day: vàongàyGiángSinh
Ex: I have English lesson on Saturday evening.
-DùngONtrướcngàytháng.
(On March 6th: vàongày 6 thángba
(On December 25th, 2011
Ex: He died on July 20th, 2011
Cáccụmtừchỉthờigiankhácvới ON
(On time: đúnggiờ
(On a summer night: vàomộtđêmmùahạ
(On Independence Day: vàongàylễQuốcKhánh
(On one’s birthday: vàosinhnhậtaiđó
(On that day: vàongàyhômđó.
III.Giớitừchỉthờigian“AT”
-DùngATtrướccácthờiđiểmxácđịnhtrongngày.
(At 10 o’clock: vàolúc 10 giờ
(At breakfast/ lunch/ dinner (time): vàolúcănsáng/ trưa/ tối
(At bedtime: vàogiờđingủ
(At noon: vàobuổitrưa
(At night/ midnight: vào ban đêm/ nửađêm
(At the moment/ the present: vàolúcnày
Ex:
She is listening to music at the moment.
We often watch TV at dinner time.
My father doesn’t stay up late at night.
CáccụmtừchỉthờigiankhácvớiAT
(At sunrise/ sunset: vàolúcmặttrờimọc/ lặn
(At the time: vàolúcđó.
(At the same time: vàocùnglúc
(At the weekend: vàocuốituần
(At Christmas/ Easter: vàoGiángSinh
Ex:
Her sister often gets up atsunrise.
At that time, I was just a little girl.
We finished the test atthe same time.
IV.Giớitừchỉthờigiankhác
1.For + 1 lượngthờigian.
(For a year: đượcmộtnăm
(For two months: đượchaitháng
2.Since + 1 mốcthờigian, thườngdùngtrongthờihoànthànhdiễntảthờiđiểmbắtdầuhànhđộng.
(Since 2001
(Since she got married
Ex: We have been living here since I was a child.
3.lượngthờigian + ago:trướcđây (dùngtrong QK)
(A week ago: mộttuầntrước
(Two days ago: haingàytrước
Ex: I met her about two months ago.
4.Before:trướckhi, trướcđó
Ex: I often go to bed before 12 p.m.
5.From…to/ until/ till:từ…tới…
Ex: The shop opens from8.00 a.m to6 p.m.
6.During + Noun:trongsuốt
(During the meeting: trongsuốtcuộchọp
(During the lesson: trongsuốtbàihọc
Ex: I stayed in Paris during the Christmas holiday.
7.By:khôngmuộnhơn
Ex: You must be back by 9 p.m.
(Notes:
1.By the time:trước
Ex: They had finished packing by the timethe taxi arrived.
2.Untill/ till:tậnchođếnkhi
Ex: She was at work until 6 p.m.
I couldn’t read until I was 6.
3.Within:trongvòng
Ex: You must finish this assignment within a week.
4.After:saukhi
Ex: You can watch TV after you’ve done your homework.
5.Afterwards:sauđó
Ex: He went for a walk afterwards.



 
Gửi ý kiến