Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DETHI HKI LY 6.DAP AN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Đại
Ngày gửi: 14h:46' 10-12-2008
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH THUẬN
Thi kiểm tra cuối kì I ( 2007-2008)

Trường Thcs : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày thi : ……………….

Họ và tên thí sinh :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Môn thi : Vật lý - Khối lớp 6

Đề thi số 1 Lớp . . . . .
Thời gian thi 45 phút ( không kể giao đề )


PHẦN I : TRẮC NGHIỆM– 4 điểm, thời gian 20 phút
Chọn phương án đúng trong các câu sau và điền kết quả vào phiếu trả lời :
Câu 1 :
Cân Rôbecvan là dụng cụ dùng để đo:

A.
Chiều dài.
B.
Thể tích.
C.
Khối lượng.
D.
Lực.

Câu 2 :
Khi sử dụng bình tràn và bình chứa đo thể tích vật rắn không thắm nước thì thể tích vật bằng:

A.
Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
B.
Thể tích nước còn lại trong bình tràn.

C.
Thể tích bình chứa.
D.
Thể tích bình tràn.

Câu 3 :
Đơn vị chính của lực là:

A.
Niutơn (N).
B.
Lít (l).
C.
Kilôgam (kg ).
D.
Mét (m).

Câu 4 :
Một quả cầu có khối lượng là 100g thì trọng lượng (P) của nó là:

A.
10 N.
B.
1 N.
C.
100 N.
D.
1000 N.

Câu 5 :
Các vật sau đây, vật nào không có tính chất đàn hồi:

A.
Lòxo.
B.
Sợi dây cao su.
C.
Sợi dây chì.
D.
Quả bóng .

Câu 6 :
Các máy cơ đơn giản thường dùng là:

A.
Ròng rọc B. Đòn bẩy. C. Măt phẳng nghiêng. D. Cả a,b,c, đều đúng.

Câu 7 :
Gió thổi phồng một cánh buồm. Gió đã tác dụng vào cánh buồm một lực gì ?

A.
Lực kéo.
B.
Lực đẩy.
C.
Lực hút.
D.
Lực nâng.

Câu 8 :
Một vật có trọng lượng 10N thì có khối lượng là:

A.
0,1 kg.
B.
100 kg.
C.
10 kg
D.
1 kg.

Câu 9 :
Độ biến dạng tăng gấp đôi thì lực đàn hồi :

A.
Giảm gấp ba.
B.
Tăng gấp ba.
C.
Giảm gấp đôi.
D.
Tăng gấp đôi.

Câu 10 :
Đơn vị đo thể tích là:

A.
Niutơn (N).
B.
Mét (m).
C.
Mét khối (m3 ).
D.
Kilôgam (kg).

Câu 11 :
Trọng lực tác dụng lên vật gọi là:

A.
Thể tích của vật. B. Trọng lượng riêng của vật. C. Khối lượng của vật Kg/m3. D.Trọng lượng của vật.

Câu 12 :
Biến dạng nào sau đây là biến dạng đàn hồi:

A.
Một tờ giấy bị gập đôi.
B.
Một sợi dây cao su bị kéo dãn.

C.
Một cành cây bị bẻ gãy.
D.
Một cục sáp nặn bị bóp bẹp.

Câu 13 :
Lực tác dụng vào một vật có thể làm:

A.
Biến đổi chuyển động vật.
B.
Biến dạng vật.

C.
Vừa biến đổi, vừa biến dạng vật.
D.
Cả a,b,c, đều đúng.

Câu 14 :
Đơn vị đo trọng lượng riêng ( d) là:

A.
Niutơn trên mét khối (N/m3). B. Kilôgam(kg). C. Kilôgam trên mét khối D. Mét khối(m3).

Câu 15 :
Đơn vị chính của độ dài là:

A.
Niutơn (N).
B.
Mét (m).
C.
Mét khối (m3).
D.
Kilôgam (kg).

Câu 16 :

No_avatar
sao chả thấy violet có đề toàn tự luận 100% vật lý để em tham khảo vậy, em sắp thi rồi
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓