Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CHƯƠNG 1 DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 09h:47' 19-10-2021
Dung lượng: 383.5 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
1. Một số gốc hidrocacbon (hóa trị I) và gọi tên cần chú ý:
Gốc
H-C
Phân tử khối (đvC)
Cấu tạo
Gọi tên

No
15
CH3-
Mêtyl


29
CH3-CH2-
C2H5-
Êtyl


43
CH3CH2CH2-
C3H7-
Propyl



CH3-CH- |
CH3
CH3CH(CH3)-
-CH(CH3)2
Iso-propyl (iso: nhóm –CH3 gắn vào vị trí C thứ 2 từ ngoài mạch đếm vào)


57
CH3CH2CH2CH2 -
Butyl



CH3CHCH2 -
|
CH3
CH3CH(CH3)CH2-
-CH2CH(CH3)2
Iso-butyl



CH3CH2CH-
|
CH3
CH3CH2CH(CH3)-


Sec-butyl (Sec: -CH3 gắn vào vị trí C thứ 3 từ ngoài mạch đếm vào )



 CH3
|
CH3 –C –
|
CH3
 (CH3)3C -
Tert- Butyl


14
-CH2-
Mêtylen

Không no
27
CH2=CH-
Vinyl


41
CH2=CH-CH2-
Anlyl

Thơm
77
C6H5-
Phenyl


91
C6H5 –CH2 –
Benzyl


2.MỘT SỐ ANCOL CẦN NHỚ:
-Tên thường = gốc H-C + ic
- Tên thay thế = tên mạch chính hydrocacbon + số chỉ vị trí - ol
Ankanol : tên mạch ankan + số chỉ vị trí-ol
Ancol đơn chức
Tên thay thế
Tên thông thường

CH3OH
Metanol
Ancol metylic

C2H5OH
Etanol
Ancol etylic

C3H7OH
Propan-1-ol
Ancol propylic

(CH3)2CHOH
Propan-2-ol
Ancol iso-propylic

CH2=CHCH2 OH
Propenol
Ancol anlylic

C6H5-CH2OH
Phenylmetanol
Ancol benzylic

Ancol đa chức
Tên thay thế
Tên thông thường

C2H4(OH)2
Etan-1,2-điol
etilenglicol

C3H5(OH)3
Propan-1,2,3-điol
Glixerol

3.Danh pháp andehit
Anđehit
Tên thay thế =Tên hidrocacbon tương ứng + al
Ankanal=Tên ankan + al
Tên thông thường =
=(Andehit + tên thông thường axit tương ứng)
Hoặc = (Tên axit tương ứng bỏ “ic” + “andehit”).

H-CHO
metanal
Fomandehit (andehit fomic)

CH3-CHO
etanal
Axetandehit (andehit axetic)

CH3CH2-CHO
propanal
Propionandehit (andehit propionic)

C6H5-CHO
Phenyl metanal
Benzandehit(andehitbenzoic,Fomyl benzen)

HOC - CHO
Etandial
Oxalandehit, (Andehit oxalic, Glioxal)


4.Danh pháp axit cần nhớ
* Axit: theo IUPAC
- Tên thay thế: axit+tên mạch chính hydrocacbon + oic
Ankanoic : axit +tên mạch ankan + oic
Axit đa chức
 tên thay thế
Tên thông thường

HOOC-COOH
HOOC[CH2]3 COOH
HOOC[CH2]4 COOH
Axit etandioic
Axit pentandioic
Axit hexandioic
Axit oxalic
Axit glutaric
Axit adipic


Axit đơn chức
Tên thay thế
Tên thông thường

HCOOH
CH3COOH
CH3CH2COOH
CH3[CH2]2COOH
CH3-CH-COOH
CH3
CH3[CH2]4COOH
CH3[CH]5 COOH
CH2=CH-COOH
CH2=C-COOH
CH3
C6H5-COOH



Axit metanoic
Axit etanoic
Axit propanoic
Axit butanoic
Axit 2-metyl propanoic

Axit hexanoic
Axit heptanoic
Axit propenoic
Axit-2-metyl propenoic

Axit Phenyl metanoic

Axit benzen-1,2-dicacboxilic


Axit benzen-1,3-dicacboxilic


Axit benzen-1,4-dicacboxilic
Axit fomic
Axit axetic
Axit propionic
Axit butyric
Axit isobutyric

Axit caproic
Axit enantoic
Axit acrylic
Axit metacrylic

Axit benzoic

Axit ptalic (axit o-ptalic)


Axit isoptalic


Axit tereptalic























CHƯƠNG 1 : Este -LIPIT
Công thức chung của este đơn, no là
Số đồng phân este của C3H6O2 , C4H8O2 là
Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 , C4H8O2 là
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
Phương trình cháy tổng quát của este đơn, no là
Công thức của các este: vinyl axetat, phenyl axetat,
 
Gửi ý kiến