Địa lí 11. canh ga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đăng Xuân Quang
Ngày gửi: 22h:00' 26-12-2023
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Đăng Xuân Quang
Ngày gửi: 22h:00' 26-12-2023
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Mã đề: 001
Câu 1. Tự do lưu thông tiền vốn là
A. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.
B. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
C. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.
D. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
A. Là một nước xuất siêu rất lớn.
B. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
D. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế?
A. Duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi, minh bạch và tạo ra việc làm.
B. Hỗ trợ kĩ thuật, giúp đỡ tài chính giảm nghèo cho các quốc gia khi có yêu cầu.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.
D. Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, cung cấp các khoản vay cho nước nghèo.
Câu 4. Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn
quả?
A. Khí hậu phân hóa.
B. Địa hình núi cao.
C. Đất đai đa dạng.
D. Sơn nguyên rộng.
Câu 5. Mỹ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi.
B. Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh.
C. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm.
D. Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi.
Câu 6. Các quốc gia đang phát triển thường có
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
B. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
C. nền công nghiệp phát triển rất sớm.
D. chỉ số phát triển con người thấp.
Câu 7. Ở khu vực Mỹ Latinh không có sơn nguyên nào sau đây?
A. Mê-hi-cô.
B. Cô-lô-ra-đô.
C. Guy-a-na.
D. Bra-xin.
Câu 8. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.
B. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
C. Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
OLM.VN
1
D. Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến.
Câu 9. Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là
A. hợp tác xã.
B. trang trại.
C. nông trường.
D. hộ gia đình.
Câu 10. Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hoá ở các nước đang phát triển hiện
nay là
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
B. hiện đại hoá cơ sở hạ tầng.
C. tăng cường lực lượng lao động.
D. tập trung khai thác tài nguyên.
Câu 11. Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.
B. Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.
C. Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.
D. Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.
Câu 12. Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu
Âu?
A. Các nước châu Á gia nhập EU.
B. Người dân Anh đã ra khỏi EU.
C. Người dân Pháp đã ra khỏi EU.
D. Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.
Câu 13. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển kinh tế biển.
C. phát triển chăn nuôi.
D. phát triển lâm nghiệp.
Câu 14. Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. chính trị.
D. khoa học.
Câu 15. Quần đảo Ha-oai có tiềm năng rất lớn về tài nguyên nào dưới đây?
A. Dầu khí và kim loại.
B. Hải sản và du lịch.
C. Thủy sản và lâm sản.
D. Than đá và thủy điện.
Câu 16. Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Xung đột sắc tộc.
C. Khủng bố vũ trang.
D. An ninh nguồn nước.
Câu 17. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
C. Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN.
D. Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.
Câu 18. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?
OLM.VN
2
A. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.
B. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.
D. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.
Câu 19. Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
A. 7 triệu km2.
B. 6 triệu km2.
C. 9 triệu km2.
D. 8 triệu km2.
Câu 20. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
A. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.
B. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.
C. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.
D. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.
Câu 21. Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương.
Câu 22. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A. phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
B. giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
D. xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kì?
A. Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
B. Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
C. Thu hút hàng triệu lao động khắp đất nước.
D. Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Câu 24. Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
A. Mi-an-ma.
B. Đông Ti-mo.
C. Lào.
D. Bru-nây.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kì?
A. Nhiều vệ tinh.
B. Ít thay đổi.
C. Có GPS toàn cầu.
D. Rất hiện đại.
Câu 26. Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?
A. Giúp nền kinh tế phát triển năng động.
B. Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.
C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
OLM.VN
3
D. Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
Câu 27. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
A. Thị trường chung Nam Mĩ.
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 28. Nhận định nào sau đây không đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. I-xra-en có quy mô GDP nhỏ nhất.
B. Chịu tác động của nhiều nhân tố.
C. Quy mô khác nhau giữa các nước.
D. Có quy mô GDP tăng lên liên tục.
Câu 29. Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?
A. Các dự án, chương trình.
B. Tổ chức sản xuất vũ khí.
C. Thông qua các diễn đàn.
D. Tổ chức các hội nghị.
Câu 30. Các loại khoáng sản vàng, đồng, chì, kẽm của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây.
B. Vùng Trung tâm.
C. Bán đảo A-la-xca.
D. Vùng phía Đông.
Tự luận :(2.5 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Bảng 1. Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015 - 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2015
2017
2018
2020
Xuất khẩu
1506,0
1682,5
1632,9
1676,3
Nhập khẩu
1381,5
1540,0
1696,4
1526,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
a) Dựa vào bảng trên, hãy vẽ biểu cột đồ thể hiện trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu
vực Đông Nam Á giai đoạn 2015 - 2020. (2 đ)
b) Dựa vào biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á.
OLM.VN
4
Câu 1. Tự do lưu thông tiền vốn là
A. các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.
B. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.
C. tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.
D. tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
A. Là một nước xuất siêu rất lớn.
B. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
D. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế?
A. Duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi, minh bạch và tạo ra việc làm.
B. Hỗ trợ kĩ thuật, giúp đỡ tài chính giảm nghèo cho các quốc gia khi có yêu cầu.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.
D. Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, cung cấp các khoản vay cho nước nghèo.
Câu 4. Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn
quả?
A. Khí hậu phân hóa.
B. Địa hình núi cao.
C. Đất đai đa dạng.
D. Sơn nguyên rộng.
Câu 5. Mỹ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi.
B. Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh.
C. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm.
D. Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi.
Câu 6. Các quốc gia đang phát triển thường có
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
B. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
C. nền công nghiệp phát triển rất sớm.
D. chỉ số phát triển con người thấp.
Câu 7. Ở khu vực Mỹ Latinh không có sơn nguyên nào sau đây?
A. Mê-hi-cô.
B. Cô-lô-ra-đô.
C. Guy-a-na.
D. Bra-xin.
Câu 8. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.
B. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
C. Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
OLM.VN
1
D. Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến.
Câu 9. Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là
A. hợp tác xã.
B. trang trại.
C. nông trường.
D. hộ gia đình.
Câu 10. Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hoá ở các nước đang phát triển hiện
nay là
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
B. hiện đại hoá cơ sở hạ tầng.
C. tăng cường lực lượng lao động.
D. tập trung khai thác tài nguyên.
Câu 11. Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.
B. Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.
C. Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.
D. Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.
Câu 12. Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu
Âu?
A. Các nước châu Á gia nhập EU.
B. Người dân Anh đã ra khỏi EU.
C. Người dân Pháp đã ra khỏi EU.
D. Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.
Câu 13. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển kinh tế biển.
C. phát triển chăn nuôi.
D. phát triển lâm nghiệp.
Câu 14. Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. chính trị.
D. khoa học.
Câu 15. Quần đảo Ha-oai có tiềm năng rất lớn về tài nguyên nào dưới đây?
A. Dầu khí và kim loại.
B. Hải sản và du lịch.
C. Thủy sản và lâm sản.
D. Than đá và thủy điện.
Câu 16. Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?
A. Chiến tranh cục bộ.
B. Xung đột sắc tộc.
C. Khủng bố vũ trang.
D. An ninh nguồn nước.
Câu 17. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
C. Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN.
D. Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.
Câu 18. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?
OLM.VN
2
A. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.
B. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.
D. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.
Câu 19. Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
A. 7 triệu km2.
B. 6 triệu km2.
C. 9 triệu km2.
D. 8 triệu km2.
Câu 20. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
A. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.
B. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.
C. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.
D. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.
Câu 21. Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương.
Câu 22. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A. phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
B. giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
D. xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kì?
A. Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
B. Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
C. Thu hút hàng triệu lao động khắp đất nước.
D. Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Câu 24. Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
A. Mi-an-ma.
B. Đông Ti-mo.
C. Lào.
D. Bru-nây.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kì?
A. Nhiều vệ tinh.
B. Ít thay đổi.
C. Có GPS toàn cầu.
D. Rất hiện đại.
Câu 26. Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?
A. Giúp nền kinh tế phát triển năng động.
B. Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.
C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
OLM.VN
3
D. Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
Câu 27. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
A. Thị trường chung Nam Mĩ.
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 28. Nhận định nào sau đây không đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. I-xra-en có quy mô GDP nhỏ nhất.
B. Chịu tác động của nhiều nhân tố.
C. Quy mô khác nhau giữa các nước.
D. Có quy mô GDP tăng lên liên tục.
Câu 29. Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?
A. Các dự án, chương trình.
B. Tổ chức sản xuất vũ khí.
C. Thông qua các diễn đàn.
D. Tổ chức các hội nghị.
Câu 30. Các loại khoáng sản vàng, đồng, chì, kẽm của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Vùng phía Tây.
B. Vùng Trung tâm.
C. Bán đảo A-la-xca.
D. Vùng phía Đông.
Tự luận :(2.5 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Bảng 1. Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015 - 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2015
2017
2018
2020
Xuất khẩu
1506,0
1682,5
1632,9
1676,3
Nhập khẩu
1381,5
1540,0
1696,4
1526,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
a) Dựa vào bảng trên, hãy vẽ biểu cột đồ thể hiện trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu
vực Đông Nam Á giai đoạn 2015 - 2020. (2 đ)
b) Dựa vào biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á.
OLM.VN
4
 









Các ý kiến mới nhất