Điểm Chuẩn 45 trường ĐH-CĐ năm 2008

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Xuân Vinh
Ngày gửi: 23h:10' 19-02-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Mai Xuân Vinh
Ngày gửi: 23h:10' 19-02-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM CHUẨN, ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2,NV3 CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG ĐH – CĐ NĂM 2008
1. Trường ĐH Kỹ Thuật TP.HCM. (ĐHQG)
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Chỉ tiêu
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hệ Đại học (chỉ tiêu 3.400)
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính; Khoa học máy tính)
106
A
330
21,0
Điện - Điện tử (Điện năng; Điều khiển tự động; Điện tử - viễn thông)
108
A
650
20,0
20,5
Cơ khí (Kỹ thuật chế tạo)
111
A
210
19,0
Công nghệ dệt may
112
A
70
16,0
16,5
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)
113
A
50
16,0
16,5
Công nghệ hóa - thực phẩm (Công nghệ hóa; Công nghệ chế biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; Công nghệ hóa lý; Công nghệ thực phẩm)
118
A
310
20,0
Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Cảng và công trình biển)
119
A
300
20,5
Kỹ thuật địa chất (Địa chất dầu khí; Công nghệ khoan và khai thác dầu khí; Địa kỹ thuật; Địa chất khoáng sản; Địa chất môi trường)
120
A
150
17,0
17,5
Quản lý công nghiệp
123
A
180
17,5
18,0
Kỹ thuật và quản lý môi trường
125
A
160
16,0
17,5
Kỹ thuật giao thông (Hàng không; Ôtô; Tàu thủy)
126
A
120
16,5
17,0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
127
A
80
17,0
17,5
Cơ điện tử
128
A
80
21,0
Công nghệ vật liệu
129
A
200
17,0
17,5
Trắc địa (Trắc địa, Địa chính)
130
A
120
16,0
16,5
Vật liệu và cấu kiện xây dựng
131
A
70
16,0
16,5
Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước
132
A
120
16,0
16,5
Cơ kỹ thuật
133
A
70
16,0
16,5
Công nghệ sinh học
134
A
70
18,0
16,5
Vật lý kỹ thuật
135
A
60
16,0
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 150)
Bảo dưỡng công nghiệp
C65
A
150
10,0
10,0
2. Trường ĐHSP TP.HCM:
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
NV2
NV3
2007
Hệ Sư phạm
SP Toán học
101
A
20,5
SP Vật lý
103
A
16,5
17,0
17,0
SP Tin học
103
A
16,0
SP Hóa học
201
A
20,5
SP Sinh học
301
B
20,5
SP Ngữ văn
601
C
18,5
SP Lịch sử
602
C
18,0
SP Địa lý
603
A
15,0
C
17,0
SP Tâm lý - Giáo dục
604
C
15,0
D1
15,0
SP Giáo dục chính trị
605
C
15,0
D1
15,0
SP Sử - Giáo dục quốc phòng
610
A
15,5
17,5
C
15,5
17,5
SP Tiếng Anh
701
D1
25,0
SP Song ngữ Nga - Anh
702
D1
19,0
20,0
D2
19,0
20,0
SP Tiếng Pháp
703
D3
19,0
SP Tiếng Trung
704
D4
20,0
SP Giáo dục tiểu học
901
A
15,
1. Trường ĐH Kỹ Thuật TP.HCM. (ĐHQG)
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Chỉ tiêu
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hệ Đại học (chỉ tiêu 3.400)
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính; Khoa học máy tính)
106
A
330
21,0
Điện - Điện tử (Điện năng; Điều khiển tự động; Điện tử - viễn thông)
108
A
650
20,0
20,5
Cơ khí (Kỹ thuật chế tạo)
111
A
210
19,0
Công nghệ dệt may
112
A
70
16,0
16,5
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)
113
A
50
16,0
16,5
Công nghệ hóa - thực phẩm (Công nghệ hóa; Công nghệ chế biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; Công nghệ hóa lý; Công nghệ thực phẩm)
118
A
310
20,0
Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Cảng và công trình biển)
119
A
300
20,5
Kỹ thuật địa chất (Địa chất dầu khí; Công nghệ khoan và khai thác dầu khí; Địa kỹ thuật; Địa chất khoáng sản; Địa chất môi trường)
120
A
150
17,0
17,5
Quản lý công nghiệp
123
A
180
17,5
18,0
Kỹ thuật và quản lý môi trường
125
A
160
16,0
17,5
Kỹ thuật giao thông (Hàng không; Ôtô; Tàu thủy)
126
A
120
16,5
17,0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
127
A
80
17,0
17,5
Cơ điện tử
128
A
80
21,0
Công nghệ vật liệu
129
A
200
17,0
17,5
Trắc địa (Trắc địa, Địa chính)
130
A
120
16,0
16,5
Vật liệu và cấu kiện xây dựng
131
A
70
16,0
16,5
Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước
132
A
120
16,0
16,5
Cơ kỹ thuật
133
A
70
16,0
16,5
Công nghệ sinh học
134
A
70
18,0
16,5
Vật lý kỹ thuật
135
A
60
16,0
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 150)
Bảo dưỡng công nghiệp
C65
A
150
10,0
10,0
2. Trường ĐHSP TP.HCM:
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
NV2
NV3
2007
Hệ Sư phạm
SP Toán học
101
A
20,5
SP Vật lý
103
A
16,5
17,0
17,0
SP Tin học
103
A
16,0
SP Hóa học
201
A
20,5
SP Sinh học
301
B
20,5
SP Ngữ văn
601
C
18,5
SP Lịch sử
602
C
18,0
SP Địa lý
603
A
15,0
C
17,0
SP Tâm lý - Giáo dục
604
C
15,0
D1
15,0
SP Giáo dục chính trị
605
C
15,0
D1
15,0
SP Sử - Giáo dục quốc phòng
610
A
15,5
17,5
C
15,5
17,5
SP Tiếng Anh
701
D1
25,0
SP Song ngữ Nga - Anh
702
D1
19,0
20,0
D2
19,0
20,0
SP Tiếng Pháp
703
D3
19,0
SP Tiếng Trung
704
D4
20,0
SP Giáo dục tiểu học
901
A
15,
 








Các ý kiến mới nhất