Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Đo thể tích chất lỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huế
Ngày gửi: 08h:17' 14-12-2014
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
TRẮC NGHIỆM(4đ).Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Dụng cụ nào dùng để đo độ dài:
A. Thước dây . B. Cân.
C.Lực kế. D. Bình chia độ .
Câu 2. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn thì nó:
A. Chịu tác dụng của trọng lực.
B. Chịu tác dụng lực đỡ của mặt bàn.
C. Không chịu tác dụng của lực nào cả.
D. Chịu tác dụng của trọng lực và lực đỡ của cái bàn.
Câu3. Con số 500g ghi trên gói bột giặt OMO chỉ:
A. Thể tích của gói bột giặt.
B. Khối lượng của mứt chứa trong hộp.
C. Sức nặng của gói bột giặt.
D. Số bột giặt chứa trong gói.
Câu 4. Khi dùng chân đá lăn một quả bóng thì mà chân ta tác dụng vào quả bóng:
A. Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.
C. Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
D. Vừa làm biến dạng quả bóng đồng thời làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
Câu 5. Một vật có khối lượng 450g thì trọng lượng của vật đó là:
A.0.45N B.4.5N
C.45N D.4500N
Câu 6. Trọng lượng của một vật là:
A.Lực đẩy của một vật tác dụng lên vật.
C.Lực hút của vật này tcas dụng lên vật kia.
B.Lực hút của trái đất tác dụng lên vật.
D.Lực đẩy của trái đất tác dụng lên vật.
Câu 7. Công thức tính khối lượng của một vật theo khối lượng riêng là công thức nào trong các công thức sau?
A. m=D+V B. m=
C. m=D.V D. m=
Câu 8. Muốn làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ta có thể làm :
A. Hạ độ cao mặt phẳng nghiêng.
B.Vừa hạ độ cao, vừa tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng.
C.Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng.
D.Cả ba phương án trên đều đúng.

TỰ LUẬN (6Đ):
Câu 9. Đổi các đơn vị đo sau đây:
A. 5l = .............. dm3 = ................m3.
B. 40 ml= …………. …m3.
C. 40g=………………..kg.



D. 15cm3 =…………… m3.
E. 2.5tạ=……………..kg.
Câu10. Một chiếc dầm sắt có thể tích 0,05m3 .Tính khối lượng,trọng lượng,trọng lượng riêng của chiếc dầm sắt đó?Biết Khối lượng riêng của sắt D=7800Kg/m3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
















































Hướng dẫn chấm và biểu điểm

MÔN VẬT LÝ 6
NĂM HỌC 2012-2013

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 4đ (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25đ)

Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
A
D
C
B
D
B
B
B


B. PHẦN TỰ LUẬN. (6đ)

Câu hỏi
Đáp án
Biểu điểm

câu 9
A. 5l=5dm3 =0.05m3
B. 40ml=0.00004m3
C. 40g=0.04kg
D. 15cm3=0.000015m3


0.5đ
0.5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ


Câu 10
Đổi 50dm3=0.05m3 Giải
D=7800kg/m3 Khối lượng của chiếc dầm sắt là:
m=D.V=7800x0.05=390(kg)
Trọng lượng của chiếc dầm sắt là:
P=10xm=10x390=3900(N)
Trọng lượng riêng của chiếc dầm sắt là:
d=P/V=3900/0.05=78000N/m3





1,5đ


 
Gửi ý kiến