Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất và bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 08h:47' 28-07-2017
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 4828
Số lượt thích: 6 người (Huyen Tran, Giáp Minh Đức, Đinh Nguyên Trung, ...)
Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Câu 1. Khẳng định nào sau đây về hàm số y = x + 5 sai?
A. Hàm số cắt trục tung tại (0; 5) B. Hàm số đồng biến trên R
C. Hàm số cắt trục hoành tại (–5; 0) D. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 0)
Câu 2. Tập xác định của hàm số y =  là
A. (1; 4) B. R (1; 4) C. [1; 4] D. R [1; 4]
Câu 3. Hàm số y = –x² nghịch biến trên
A. (–∞; 0) B. (0; +∞) C. R {0} D. R
Câu 4. Tập xác định của hàm số y = x +  là
A. [4; +∞) B. (–∞; 4] C. R {4} D. R
Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A(0; 3) và B (–1; 5) khi a và b có giá trị là
A. a = –2; b = 3 B. a = 2; b = 3 C. a = 2; b = –3 D. a = –2; b = –3
Câu 6. Tìm các giá trị của m sao cho hàm số y = x³ + 3(m² – 1)x² – 3x là hàm số lẻ.
A. m = –1 B. m = 1 C. m = ±1 D. m ≠ ±1
Câu 7. Đường thẳng (dm): y = (m – 2)x + m luôn đi qua điểm
A. (2; – 1) B. (1; –2) C. (–1; –2) D. (–1; 2)
Câu 8. Hàm số y = mx + 2m – 4 đồng biến trên R khi và chỉ khi
A. m ≠ 0 B. 0 < m < 2 C. m < 0 D. m > 0
Câu 9. Cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 3 và d2: y = 2x – 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d1 // d2. B. d1 cắt d2. C. d1 ≡ d2. D. d1 vuông góc d2.
Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số chẵn?
A. y = |x| + |1 – 2x| B. y = 2 – x² C. y = (x + 1)² – 1 D. y = 3x² – 2x³
Câu 11. Tập xác định của hàm số y =  là
A. [–1; 1] B. (–∞; 1] C. [1; +∞) D. R
Câu 12. Tập xác định của hàm số y =  là
A. R B. R {2} C. [2; +∞) D. R {–2}
Câu 13. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn?
A. y = 3 + 2|x| + x² B. y = 1 + |x³ – 3x|
C. y = |2x + 1| + |2x – 1| D. y = 
Câu 14. Đường thẳng d: y = –x + 5 vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau
A. y = 2x + 2 B. y = x – 5 C. y = –x – 5 D. y = 1 – 2x
Câu 15. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
A. y = x³ – x + 3 B. y = 3x + x³ – 1/x C. y = x³ + 3 D. y = |x – 1|
Câu 16. Đường thẳng đi qua điểm M(5; –1) và song song với trục hoành có phương trình là
A. y = –1 B. y = x + 6 C. y = –x + 5 D. y = 5
Câu 17. Đỉnh của parabol y = x² – 2x + 3 có tọa độ là
A. (1; 4) B. (1; 2)
 
Gửi ý kiến