Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 5 - English 10 co ban

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lưu Hà
Ngày gửi: 17h:08' 16-10-2011
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 0 người
UNIT 5
A. Vocabulary:
- camcorder / `kæmkɔ:də(r) / : máy quay video
- CD Rom / si: di: `rɒm / : đĩa CD dùng để lưu trữ
- central processing unit (CPU) / `sentrəl prəʊ`sesiη `ju:nɪt / : bộ xử lý trung tâm
- communicator (n) / kə`mju:nɪkeɪtə(r)/ : người giao tiếp
communicate (v) / kə`mju:nɪkeɪt / : giao tiếp,liên lạc,truyền cái gì
communication (n) / kəmju:nɪ`keɪ∫n / : sự giao tiếp, sự liên lạc
sự truyền đạt
communicative (adj) / kə`mju:nɪkətɪv / : thích trò chuyện, cởi mở
- computer screen / kəm`pju:tə(r) skri:n / : màn hình máy tính
- dial (v) / `daiəl/ use a telephone by pushing buttons to call a number : quay số
dialling tone (n) / `daiəliη təʊn sound heard on the telephone before you dial the number
- floppy disk / `flɒpi dɪsk / : đĩa mềm
- hardware(n) / `hɑ:dweə(r) / : phần cứng
- insert (v) / :t/ put sth into sth : cho vào, chèn vào
- keyboard (n) / `ki:bɔ:d / : bàn phím
- miraculous (adj) / mi`rækjuləs / fantastic, wonderful : kì diệu, thần kì
- mouse (n) / maus / : chuột ( máy tính)
- places of scenic beauty / `pleisiz əv `si:nik `bju:ti / : thắng cảnh
- press (v) / pres / push part of a device in order to make it operate : ấn, nhấn
- printer (n) / `printə(r)/ : máy in
- software (n) / `sɒftweə(r)/ : phần mềm
- visual display unit (VDU) / `viʒuəl dis`pleɪ `ju:nɪt/ : thiết bị hiển thị màn hình
- appropriate (adj) / ə`prəʊpriət/ suitable, correct : thích hợp, thích đáng
appropriate to / for something
appropriate (v) /ə`prəʊprieɪt / take sth does not belong to you for your own use: chiếm đoạt làm của riêng
appropriate something for something : dành riêng (để dùng vào việc gì)
appropriately (adv) / ə`prəʊprieɪtli / : thích hợp, thích đáng
- magical (adj) / `mædʒikəl / in a strange or mysterious way : tuyệt diệu, kì diệu, quyến rũ
- memo (n) / `meməu / : thông báo
- interact (v) / intər`ækt/ link or act on each other : ảnh hưởng lẫn nhau
tác động với nhau, tương tác
interact with sth
interact with sb
- transmit (v) / træns`mɪt/ to produce a signal by electronic : truyền , phát
broadcast a television programme
- process (v) / `prəʊses/ : xử lý , chế biến , gia công (n) : quá trình, quy trình
- make an excuse : say sorry : nói lời xin lỗi
- memory (n) / `meməri/ : trí nhớ, bộ nhớ
- remote control / ri`məʊt,kən`trəʊl / : thiết bị dùng để điều khiển từ xa
- cord (n) / kɔ:d / : dây
- plug in (v) / plʌg / : cắm phích
plug (n) : phích cắm, ổ cắm điện





UNIT 5
I. Fill in the blanks with appropriate words in the box. Use your dictionary if you need.
laptops hard downloaded virus Internet scanner
websites floppy surfing software chat forum
1. It`s so easy to use a........................when you want to send to friends by e-mail. Its just like using a photocopier.
2. I`ve lost a lot of data. I wonder if my computer has a....................
3. I`m always impressed by people who carry their
 
Gửi ý kiến