Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Cống
Ngày gửi: 22h:06' 27-12-2019
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích: 0 người
Full name: ………………………………… Unit 7 – TEST 1
Class: 8 …
I.Choose the odd one out
1.a. relationship b. discuss c. illustrate d. heavily
2.a. discuss b. reduce c. dump d. industrial
3.a. permanent b. damage c. constant d. dramatic
4.a. isolation b. residential c. aquatic d. pesticide
5.a. dead b. overhead c. breathing d. heavily
6.a. global b. motorcycle c. oxygen d. environmentalist
7.a. carbon b. dioxide c. symptom d. reproduce
8.a. warming b. carbon c. harming d. participate
9.a. damage b. karaoke c. surface d. according
10.a. herbicide b. pesticide c. insect d. decibel
11.a. environmental b. decibel c. affect d. definition
12.a. complete b. replace c. pesticide d. beneath
13.a. almost b. radioactive c. vote d. provide
14.a. pollution b. occur c. appropriate d. atmosphere
15.a. algal b. signal c. almost d. especially
16.a.human b. advertise c. substance d. aquatic
17.a. radiation c. relate c. cholera d. immediately
18.a. contamination b. action c. athletic d. many
19.a. illustrate b. pollution c. solution d. include
20.a. outbreak b. untreated c. increase d. disease
21.a. environment b. protect c. possible d. combine
22.a. presentation b. sewage c. behaviour d. relationship
23.a. source b. outskirts c. loudness d. ground
24.a. buzzing b. unable c. fumes d. earplug
25.a. thousands b. result c. poisonous d. sneeze
26.a. realise b. quality c. decide d. tiny
27.a. switch b. acid c.discharge d. sight
28.a. rubbish b. reduction c. nuclear d. dust
29.a. presure b. medical c. goverment d. defect
30.a. renewable b. aware c. patterns d. amounts
31.a. economy b. contain c. atom d. contaminant
32.a. measure b. decrease c. breathe d. stream
33.a. delete b. chemical c. destroy d. effect
34.a. thermal b. breathing c. birth d. earth
35.a. household b. expose c. pole d. problem
36.a. death b. treatment c. lead d. leave
37.a. research b. issues c. sources d. isolation
38.a. blood b. ahchoo c. bloom d. food
39.a. idea b. earth c. area d. hearing
40.a. research b. species c. seriousness d. because
 
Gửi ý kiến