Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

UNIT 1 EXERCISES

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 22h:21' 14-09-2017
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 4710
Số lượt thích: 3 người (Nguyễn Thanh Vân, Nguyễn Vũ Tuyền, Lê Thị Yến)
UNIT 1 : LOCAL ENVIRONMENT
( MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG )

PHRASAL VERBS ( NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ CẦN NHỚ )
1. set up: , xây 16. bring out: = publish :
2. bring out: xuất bản, phát hành 17. Look through: nhìn
3. look through: đọc 18. Keep up with = stay equal with : theo kịp
4. keep up with: bắt kịp với 19. Run out of = short of: cạn kiệt, hết
5. run out of: hết 20. Pass down: phá sản, phá vỡ
6. pass down: chuyển giao 21. Live on: sống nhờ vào
7. close down: đóng cửa, dừng (kinh doanh) 22. Deal with : giải quyết
8. get on with: thân thiết với 23. Look over: xem xét, kiểm tra
9. turn down: phản đối, từ chối 24: face up to (with) = deal with : đồng ý, đối mặt
10. set off: khởi hành 25. Turn down: phản đối, từ chối
11. pass down: giao 26. split up: vỡ ra, tách ra
12. turn up: xuất hiện, đến 27. rustle up: vội vàng, hối hả
13. work out: kết thúc 28. tuck into: ăn ngon lành
14. take over: đảm đương, đảm nhận
15: find out: tìm thông tin
EXERCISES
Question I. Find the word which has different sound in the part underlined.
1. A. come B. mother C. open D. some
2. A. who B. when C. where D. what
3. A. washed
B. watched
C. stopped
D. played

4. A. character
B. chapter
C. school
D. chemistry

5. A. naked
B. worked
C. needed
D. wanted


Question II. Match the phrasal verbs in A with their meaning in B. (SB P10) -
A

B

1. pass down

a. Stop doing business

2. live on

b. Have a friendly relationship with somebody

3. deal with

c. transfer from one generation to the next

4. close down

d. reject or refuse something

5. face up to

e. return

6. get on with

f. take action to solve a problem

7. come back

g. have enough money to live

8. turn down

h. accept, deal with






Question III. Chọn một đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau.
1. The flower was _______ out of a single piece of valuable wood.
A. carved B. moulded C. cast D. given
2. In this town, they _______ all the frames in steel.
A. make B. have C. mould D. cast
3. She is skilled at_______ cloth.
A. giving B. carving C. doing D. weaving
4. We didn’t go camping yesterday _________ it rained heavily.
A. because B. although C. despite D. In spite of
5.I wish I _________ his name.
A. knew B. know C.will know D. would know
6. If you like , I can _______ flowers on the cushion covers for you.
A. embroider B. make C.grow D. knit
7. Please turn _______ the light when you leave the room.
A. on B. off C.up D. down
8.It is true that you _______ this woollen hat yourself ?
A. wove B. knitted C.did D. carved
Question IV. Complete each of the following sentences using the correct form of a phrasal verbs in the box.

keep up Close down come back deal with get up
look through pass down Set off turn down live on

1. My sister is an early bird. She ……………………… at 7 o’clock every day of the week.
2. We’ll ……………………… for Tay Ho village at 9 o’clock and arrive at 10 o’clock.
3. When I was a student, I………………………. small allowances from my parents
4. The government must now ……………………. The preservation of traditional craft village.
5. The banks
 
Gửi ý kiến