Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

EXERCISES FOR UNIT 8 ENGLISH 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 10h:04' 19-01-2018
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 1247
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Yến)
UNIT 8

CHUYỂN ĐỔI TỪ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG QUÁ KHỨ ĐƠN ( VÀ NGƯỢC LẠI )
A. LÝ THUYẾT :
1. This is the first time I have seen him (đây là lần đầu tôi thấy anh ta ) =>I have never seen him before. ( tôi chưa bao giờ thấy anh ta trước đây ) Mẫu này có dạng : Đây là lần đầu tiên ... làm chuyện đó => ...chưa bao giờ làm chuyện đó trước đây.

The first time + S + have/has + V3 / ed + …
 S + have / has + never + V3 / ed ...before

2.I started / began studying English 3 years ago. (tôi bắt đầu học TA cách đây 3 năm ) => I have studied English for 3 years. ( tôi học TA được 3 năm ) Mẫu này có dạng : ...bắt đầu làm gì đó cách đây + khoảng thời gian  => .. đã làm chuyện đó for + khoảng thời gian Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since 
S + started / began + V ( ing)/ To + V(inf) + thời gian trong quá khứ
 S + have / has + V(ed/c3) + for / since + thời gian





3. I last saw him when I was a student.( lần cuồi cùng tôi thấy anh ta là khi tôi là SV )  => I haven`t seen him since I was a student.( tôi đã không thấy anh ta từ khi tôi là SV )  Mẫu này có dạng : Lần cuối cùng làm chuyện đó là khi .... => ..không làm chuyện đó từ khi .... Last : lần cuối. Since : từ khi 
S1 + last + V2 / ed + when + S2 + V2 / ed ……..
 S1 + have / has + V3 / ed + since + S2 + V2 / ed ……..
4. The last time she went out with him was two years ago
(Lần cuối cô ta đi chơi với anh ta cách đây 2 năm )
She hasn`t gone out with him for two years.( cô ta đã không đi chơi với anh ta đã 2 năm nay )
The last time + S + V2 / ed + …… + was + thời gian trong quá khứ
 S + haven’t/ hasn’t + V3 / ed + ……………… + for / since + thời gian
5. It`s ten years since I last met him.(đã 10 năm từ khi tôi gặp anh ta lần cuối ) => I haven`t met him for ten years . ( tôi đã không gặp anh ta 10 năm rồi ) Mẫu này có dạng : Đã ..khoảng thời gian từ khi làm gì đó lần cuối => ..không làm việc đó được + khoảng thời gian
It`s + thời gian + since + S + last + V2 / ed + ……


 S + haven`t / hasn’t + V3 / ed + …+ for / since + thời gian
6. When did you buy it ? ( bạn đã mua nó khi nào ?
=> How long have you bought ? ( bạn đã mua nó được bao lâu ? ) Mẫu này có dạng :when : thì dùng quá khứ đơn   How long : thì dùng hiện tại hoàn thành

When + did + S + V0 / Vs / es ….. ? / How long ago + did + S + V0?
=> How long + have / has + S + V3 / ed ?

EXERCISES
PHONETICS
Question I. Find the word which has different sound in the part underlined.
1. A. wanted B. washed C. worked D. stopped
2. A. mention B. question C. action D. education
3. A. who B. when C. where D. what
4. A. out B. round C. about D. would
5. A. there B. thank C. thirsty D. youth
Question II. Find the word which has different stress pattern from the others.
1.A. agree B. father C. depend D. enjoy
2. A. prefer B. enjoy C. happen D. agree
3.A. doctor B. father C. picture D. fancy
4.A.kitchen B. visit C. mistake D. people
5.A. attend B. advise C. affect D. listen
Question III. Complete the sentences with “for” or “since”:
We haven’t heard from them ………………… ages
They waited for you …………………… two days
 
Gửi ý kiến