Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Exercises unit 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoàng Phúc
Ngày gửi: 12h:49' 13-01-2015
Dung lượng: 62.3 KB
Số lượt tải: 3929
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hồng)
UNIT 10


GRAMMAR POINTS
THE PASSIVE VOICE : (Câu bị động)
DEFINITION(Định nghĩa)
Active sentences (Câu chủ động) : Câu chủ động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật thực hiện hành động.
Ex : They built the house in this village in 1486.
Passive sentences (Câu bị động) : Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động.
Ex : The house was built in this village in 1486.
PASSIVE TRANSFORMATION (Cách đổi sang câu bị động)
Muốn chuyển một câu từ thể chủ động sang thể bị động, ta thực hiện những bước sau
Active : S VA O


Passive : S VP by + Object
Lấy tân ngữ của câu chủ động (active) làm chủ ngữ của câu bị động (passive).
Đổi động từ chủ động (VA) thành động từ bị động (VP)
VP = be + past participle (p.p)
TENSES
ACTIVE VOICE
PASSIVE VOICE

Present Simple

S +V(s / es)
People speak English here.
S + am / is / are + p.p
English is spoken here.

Present Continuous
S + am / is / are + V-ing
They are painting the house.
S + am / is / are + being + p.p
The house is being painted.

Present Perfect
S + have / has + p.p
He hasn’t worn jackets for ages
S + have / has + been + p.p
Jackets haven’t been worn for ages

Past Simple
S + V2 / Ved
My mother wrote this letter.
S + was / were + p.p
This letter was written by my mother.

Past Continuous
S + was / were + V-ing
She was doing the homework at that time yesterday.
S + was / were + being + p.p
Her homework was being done at that time yesterday.

Past Perfect
S + had + p.p
They had destroyed all the documents when they arrived.
S + had been + p.p
All the documents had been destroyed when they arrived.

Future Simple
S + will / shall + V(b.f)
I will tell you when the time comes.
S + will / shall + be + p.p
You will be told when the time comes.

Future Continuous
S + will / shall + be + V-ing
We will be holding tasks at this time next year.
S + will / shall + be + being + p.p
Talks will be being held at this time next year.

Future Perfect
S + will / shall + have + p.p
You will have finished this report before Tuesday.
S + will / shall + have been + p.p
This report will have been finished by Tuesday.

Chủ ngữ của câu chủ động thành tân ngữ của câu bị động và đứng trước nó là giới từ by.
Ex : The President presented the medals. ( The medals was presented by the President.
Chủ ngữ I, you, we, they, he, she , it, one, someone, people, someone, somebody, nobody, no one thường được bỏ đi trong cây bị động.
Ex : Somebody left this purse in a classroom ( This purse was left in a classroom.
Nếu trong câu chủ động có chủ ngữ là nobody hay no one thì động từ trong câu bị động chia ở dạng phủ định
Ex : Nobody saw him leaving the room. ( He wasn’t seen leaving the room.
( Vị trí của các trạng từ trong câu bị động :
Trạng từ chỉ cách thức (Adverb of manner) thường đứng giữa be và past participle. Các trạng từ khác thường đứng sau trợ động từ đầu tiên.
Ex : This problem has been carefully studied by the scientists.
She had never been promoted if she wouldn’t have changed her job.
Trạng từ hoặc cụm từ chỉ thời gian đứng sau by + object.
Ex : The report was typed by the secretary this morning.
Trạng từ hoặc cụm từ chỉ nơi chốn đứng trước by + object.
Ex : He was found in the forest by the police.
ADJECTIVE FOLLOWED BY AN INFINITIVE OR A NOUN CLAUSE : (Tính từ theo sau bởi một động từ nguyên mẫu hoặc mộn mệnh đề danh từ)
To-infinitive : Động từ nguyên mẫu được dùng
Sau các tính từ diễn tả phản ứng và cảm giác như : glad, sorry, sad, delighted, pleased, happy, afraid, anxious, surprised, shocked, …
E.g. : I am very pleased to see you here.
 
Gửi ý kiến